Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:04:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,854,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6281873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.196.414.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.196.414.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7T * |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >= 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu>= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu>= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183861889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm trường trung tâm: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ ĐÃ XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,3752 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,728 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,323 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,93 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6305 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1473 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7973 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2738 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7233 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1214 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9336 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3458 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,0693 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,2544 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,711 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,11 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,125 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,125 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2173 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3213 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,3125 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0821 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,678 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3851 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,101 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8472 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0028 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3228 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2374 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,884 | m3 |
| 36 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3298 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,94 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,94 | m2 |
| 41 | Gia công tay vịn lan can bằng Inox 304 ống D89,1 dày 1,2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 42 | Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 25x25 dày 1,2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0496 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0896 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 301,1 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232,568 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,964 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,8472 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,8598 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,474 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,97 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,04 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,7 | m |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3769 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,1828 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3769 | tấn |
| 56 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7963 | 100m2 |
| 58 | Tấm ốp máng 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,57 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 189,72 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,3872 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 568,807 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 384,006 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ Aptomat 32A, 50A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 79 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | Phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,3975 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,795 | m3 |
| 3 | Cắt khe co, giẵn đường bê tông, chiều dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1 | 100m |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,858 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4322 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8459 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0919 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6624 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,816 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,816 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9309 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,7848 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5664 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,576 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,68 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,68 | m |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,112 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3661 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0185 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0327 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,183 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0177 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2278 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1512 | tấn |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,3512 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1853 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,528 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1853 | tấn |
| 42 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc rộng 400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,376 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 57 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Hôp Aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| E | TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,93 | m3 |
| 3 | Cát đen lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,94 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3958 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,056 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1705 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5037 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3498 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,4162 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.113,872 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.113,872 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5574 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0643 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0974 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8459 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5702 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0413 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7067 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4696 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,81 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5666 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7105 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,599 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0275 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3646 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0038 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0281 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9794 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4322 | tấn |
| 36 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,24 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm mở hất sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Viên hoa xi măng 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | ck |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6284 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,5196 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,09 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0128 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,52 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2482 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,022 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,5324 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Pretty dày 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,799 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Phễu thu nước sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tex nước nằm ngang INOX 2000L | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 (phụ kiện đồng bộ, bao bì) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Van gạt D20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 69 | Van gạt D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,255 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 74 | Van gạt D15 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,4064 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,836 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9453 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M18 (J) bẻ móc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7764 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2571 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2033 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,5984 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1556 | 100m2 |
| 16 | Tấm ốp mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,8 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,1467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7044 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3804 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,816 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5844 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.080,7006 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 805,2399 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 737,9564 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 539,0584 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,9436 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.865,6006 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 805,2399 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,518 | m2 |
| 12 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,202 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1845 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,792 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,792 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 539,0584 | m2 |
| J | Tân mỹ A: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2168 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đến cốt - 0,55m, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,487 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng từ cốt - 0,55m đến cốt +-0,00, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0741 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2511 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9477 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1116 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,249 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9795 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0226 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4436 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8503 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-00m, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,1634 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3831 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4786 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,0245 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1476 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1476 | m3 |
| 23 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,476 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6892 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6892 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1561 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1561 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3744 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1507 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9352 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao >6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9352 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3458 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2835 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5187 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6403 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1556 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1916 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4798 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4798 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5638 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao >6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7385 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3727 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5768 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1195 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1226 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3655 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao >6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8523 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3465 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2579 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0614 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,3644 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8414 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,676 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, cao>6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,658 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7577 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,2296 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,5827 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2284 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8564 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép + liên kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6585 | tấn |
| 65 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252 | cái |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6585 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,9112 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6354 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6354 | 100m2 |
| 70 | Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7716 | m3 |
| 73 | Gia công lan can Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6507 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,606 | m2 |
| 75 | Gia công lan can thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1228 | tấn |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1824 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7963 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,622 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay-lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,542 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ, gỗ nhóm II + sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, gỗ nhóm II + sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,31 | m |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,424 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,027 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6684 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336,0927 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280,7939 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thẻ trang trí, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,196 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,7048 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,0836 | m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2952 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3364 | tấn |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,44 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,7362 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,4944 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,262 | m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3415 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6469 | tấn |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,456 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 397,542 | m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8328 | m3 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0342 | tấn |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,9434 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,2726 | m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1962 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5704 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,6 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75, cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365,8 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6313 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9819 | tấn |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,4 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.687,054 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 759,281 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1792 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 119 | Tủ điện aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 120 | Tủ điện aptomat 80A,30A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 570 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 134 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,5735 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,5735 | m3 |
| 139 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 144 | Mũ chông dột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 147 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,24 | m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3293 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8564 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8642 | m3 |
| 152 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6096 | m3 |
| 153 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8923 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5888 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3138 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2659 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | cái |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,24 | m2 |
| 159 | Mua đất cấp 3 về đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các loại chi phí về tài nguyên môi trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,4171 | m3 |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7242 | 100m3/1km |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 168 | Bu lông M18 (J) bẻ móc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 169 | Thép dẹt 40 x 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,26 | kg |
| 170 | Gia công cột bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 172 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 173 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2814 | tấn |
| 174 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2814 | tấn |
| 175 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2222 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2222 | tấn |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 178 | Tôn úp viền khổ 400 dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,626 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe co, giẵn đường bê tông, chiều dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,259 | 100m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,9 | m |
| L | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5351 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4341 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,9814 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2301 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4835 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5206 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,392 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,36 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4233 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3745 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1536 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1858 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0846 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,515 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1282 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8196 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,875 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,128 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,875 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6154 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6422 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4751 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7986 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0182 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1106 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6697 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1411 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4584 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0606 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3761 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3055 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3101 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0301 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay-lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,88 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1888 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,96 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,96 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,5093 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,9625 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,52 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,522 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,61 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4416 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7338 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,476 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7338 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,1316 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 381,6413 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,4825 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp ống nhựa fi 32 L=300 thoát nước tràn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,6 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 77 | Thép fi 14 treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9833 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,532 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,844 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,41 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,466 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,006 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,145 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5844 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3958 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310,4256 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6918 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 353,5974 | m2 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HS |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6522 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,6672 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,6941 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4713 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0078 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7995 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ Lan can+ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | LC |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,394 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6374 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng 2) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,9678 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng 1) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,958 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,9084 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5234 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,4981 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220,9712 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1235 | 100m3 |
| P | Điểm trường TM B: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9469 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3075 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0805 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,7477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2443 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,124 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,78 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9521 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,8143 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0303 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5928 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,422 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1904 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4508 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4048 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,634 | m2 |
| 20 | Đắp đất bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7736 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,634 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,1912 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,741 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3701 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0564 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3933 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7495 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3419 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8615 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6902 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4284 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,309 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9046 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0174 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0844 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5672 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất tay vịn lan can bằng inox 304 D100x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0994 | tấn |
| 46 | Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 30x30 dày 2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2318 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7314 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,6932 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 580,8674 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,552 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,15 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,576 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,84 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,3276 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8331 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8331 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,584 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2375 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 296,946 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,869 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183,88 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,4 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 771,6832 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 598,1264 | m2 |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m |
| 70 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Hộp công tắc H1, H2, H3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 530 | m |
| 87 | Thép fi 14 treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Kg |
| 88 | Hộp đựng chữa cháy 400x600x180 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy bột BC - MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Bình khí chữa cháy Co2 MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,933 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,866 | m3 |
| R | SÂN KHẤU NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,05 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7237 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M18 (J) bẻ móc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Thép dẹt 40 x 3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,55 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2832 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6488 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6488 | tấn |
| 12 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3963 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3963 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3145 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7204 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,42 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,745 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,4208 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch coto 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,5002 | m2 |
| S | LAN CAN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,603 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0371 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2172 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9292 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,262 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,3456 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,12 | m |
| 9 | Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,9512 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,6564 | m2 |
| 11 | Sản xuất tay vịn lan can bằng inox 304 D100x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5921 | tấn |
| 12 | Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 30x30 dày 2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3878 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6281873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.196.414.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.196.414.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Ô tô tự đổ 5-7T * | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 3 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 11 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >= 12CV | Máy cắt bê tông >= 12CV | 1 |
| 14 | Máy lu>= 8 tấn | Máy lu>= 8 tấn | 1 |
| 15 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 16 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi