Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504916-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220504786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:04:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,854,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6281873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.196.414.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.196.414.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu>= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu>= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183861889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183861889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm trường trung tâm: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ ĐÃ XUỐNG CẤP
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V3công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V89,25m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật Chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V26,64m2
5Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V61,3752m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật Chương V45,728m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật Chương V7,323m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V8,93m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6305100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6305100m3
B NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1473100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7973100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8659m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,261100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2738tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7233m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6678100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1214tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9336tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3458m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V34,0693m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V36,2544m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,711m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V47,11m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V34,125m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V34,125m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0293tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2173tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2402100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3213m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V73,3125m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0821tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1152100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3851tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,101tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8472100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0028m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3228tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V2,2374100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V22,884m3
36Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
37Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3298tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V23,94m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V23,94m2
41Gia công tay vịn lan can bằng Inox 304 ống D89,1 dày 1,2Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
42Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 25x25 dày 1,2Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0496tấn
43Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V6,0896m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V301,1m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V232,568m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V45,964m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V43,8472m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V223,8598m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V105,474m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,97m2
51Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,04m
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V82,7m
53Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3769tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V71,1828m2
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3769tấn
56Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật Chương V180cái
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,7963100m2
58Tấm ốp máng 400x400Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,57m
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V189,72m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V41,3872m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V568,807m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V384,006m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
76Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
78Lắp đặt tủ Aptomat 32A, 50AYêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
79Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
83Cầu chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
84Phễu thuYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
C SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,3975m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V100,795m3
3Cắt khe co, giẵn đường bê tông, chiều dày 15cmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,1100m
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V310m
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V6,064m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0645100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4322m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8459m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5808m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0528100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0919tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9486m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6624m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,816m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V2,816m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9309m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,7848m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V43m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5664m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,576m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,68m
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,68m
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,112m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3661m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0387100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0185tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0327tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,183m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0166100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2278m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2127100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1512tấn
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V97,3512m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V43m2
35Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84m2
36Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
37Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0477tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
39Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1853tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V71,528m2
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1853tấn
42Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
43Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2152100m2
44Tôn úp nóc rộng 400Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,376m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
57Hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
58Hôp Aptomat 10AYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
E TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,7879100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V92,93m3
3Cát đen lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,19m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V196,6m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V271,94m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngYêu cầu kỹ thuật Chương V76,8m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3958100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,056m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1705tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5037tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3498100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V59,4162m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.113,872m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu kỹ thuật Chương V1.113,872m2
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2497100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V8,3233m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0382m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5574m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0643tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7481m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0648100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0974tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8459m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5702m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0413tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7067m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4696m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2343100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,81m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5666m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7105m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,599m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4472m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1316100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0275tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3646m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1496m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0373100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0038tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9794m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3152100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4322tấn
36Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật Chương V9,24m2
37Cửa sổ khung nhôm mở hất sơn tĩnh điện, kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
38Viên hoa xi măng 300x300Yêu cầu kỹ thuật Chương V16ck
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6284m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V53,5196m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V82,09m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0128m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,52m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,2482m2
45Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V63,588m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V50,022m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V57,5324m2
48Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Pretty dày 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8,799m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
57Lắp đặt chậu xí bệt VT34 két rời (xả 2 nhấn, nắp êm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đáYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
59Phễu thu nước sànYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
60Tex nước nằm ngang INOX 2000LYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Van phaoYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam TV5 (phụ kiện đồng bộ, bao bì)Yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
63Gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Van gạt D20Yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,045100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
69Van gạt D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,093100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,255100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
74Van gạt D15Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,086100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,458100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
G NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V34,4064m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V17,836m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V5,9453m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,372m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
7Bu lông M18 (J) bẻ mócYêu cầu kỹ thuật Chương V112cái
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7764tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7764tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2571tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2571tấn
12Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,2033tấn
13Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,2033tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V245,5984m2
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,1556100m2
16Tấm ốp máiYêu cầu kỹ thuật Chương V44,8m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4844100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V16,1467m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7044m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9066m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2561100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3804tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V79cái
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V63,816m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5844m2
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8P
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V145,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V1.080,7006m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V805,2399m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V737,9564m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V539,0584m2
6Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,166100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1675100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V46,9436m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.865,6006m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V805,2399m2
11Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,518m2
12Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V103,202m2
13Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1845tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V90,792m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V90,792m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V539,0584m2
J Tân mỹ A: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1799100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8526m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,899m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2168m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đến cốt - 0,55m, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V30,487m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng từ cốt - 0,55m đến cốt +-0,00, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9712m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0741tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2511tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9477tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1116100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,249m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,199tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9795tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0226100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4436m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8503m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-00m, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1634m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3831100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4786100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,0245m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1476m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1476m3
23Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V61,476m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6892m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6892m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1561tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1561tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3744tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1507tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9352100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao >6mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9352100m2
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3458m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2835m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5187tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6403tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1556tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1916tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4798tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4798tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, caoYêu cầu kỹ thuật Chương V1,5638100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao >6mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7385100m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3727m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5768m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1195tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1226tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3507tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3655tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,522100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao >6mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5415100m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8523m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3465m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2579tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0614tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2244100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V70,3644m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8414tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, caoYêu cầu kỹ thuật Chương V2,676100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, cao>6mYêu cầu kỹ thuật Chương V3,658100m2
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7577m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V53,2296m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V84,5827m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2284m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8564m3
64Gia công xà gồ thép + liên kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V2,6585tấn
65Bu lông M12Yêu cầu kỹ thuật Chương V252cái
66Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V2,6585tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V251,9112m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,6354100m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6354100m2
70Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 0,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mmYêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7716m3
73Gia công lan can Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6507tấn
74Lắp dựng lan can Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Chương V40,606m2
75Gia công lan can thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1228tấn
76Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1824tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V91,2m2
78Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V6,7963m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V101,622m2
80Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,24m2
81Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay-lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V115,542m2
82Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ, gỗ nhóm II + sơn, lắp dựng hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
83Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, gỗ nhóm II + sơn, lắp dựng hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật Chương V9,31m
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V62,424m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V29,027m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V25,6684m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V336,0927m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V280,7939m2
89Ốp gạch thẻ trang trí, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,196m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, caoYêu cầu kỹ thuật Chương V74,7048m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao >4mYêu cầu kỹ thuật Chương V62,0836m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2952m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3364tấn
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V22,44m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V271,7362m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4mYêu cầu kỹ thuật Chương V252,4944m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V98,262m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3415m3
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6469tấn
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V402,456m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4mYêu cầu kỹ thuật Chương V397,542m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8328m3
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0342tấn
104Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75, caoYêu cầu kỹ thuật Chương V125,9434m2
105Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75, cao>4mYêu cầu kỹ thuật Chương V105,2726m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1962m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5704tấn
108Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V267,6m2
109Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75, cao >4mYêu cầu kỹ thuật Chương V365,8m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6313m3
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9819tấn
112Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V95,4m
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1.687,054m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V759,281m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1792100m2
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
119Tủ điện aptomat 10AYêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
120Tủ điện aptomat 80A,30AYêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V232m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V570m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V440m
133Lắp đặt hộp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
134Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Chương V4bình
135Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V34,5735m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V34,5735m3
139Gia công kim thu sét dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
140Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
141Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V14cọc
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V160m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V60m
144Mũ chông dộtYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
147Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,24m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3293m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V11,8564m3
151Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8642m3
152Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6096m3
153Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8923m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5888m3
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3138tấn
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2659100m2
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V108cái
158Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V94,24m2
159Mua đất cấp 3 về đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các loại chi phí về tài nguyên môi trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V72,4171m3
160Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7242100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7242100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7242100m3/1km
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256100m2
168Bu lông M18 (J) bẻ mócYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
169Thép dẹt 40 x 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,26kg
170Gia công cột bằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
171Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
172Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
173Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2814tấn
174Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2814tấn
175Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2222tấn
176Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2222tấn
177Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,557100m2
178Tôn úp viền khổ 400 dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V9m
K SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,626100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V62,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V62,6m3
4Cắt khe co, giẵn đường bê tông, chiều dày 15cmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,259100m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V325,9m
L NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5351100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4341m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V19,9814m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4515100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2301m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V2,048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4835m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5206m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,392m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,36m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4233m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3745m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0082tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1536tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1858m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4662100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0846tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,515tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1282m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V21,8196m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,875m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V31,128m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V17,875m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6154m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6422m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4751m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7986m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1106tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1452100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6697m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1411tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4584tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3666100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0606m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,3761100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3055tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3101m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0301tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0616100m2
42Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,04m2
43Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay-lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,88m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1888tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V15,96m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V15,96m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V199,5093m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V204,9625m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,52m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,522m2
51Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V137,61m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4416m2
53Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7338tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V75,476m2
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7338tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,345100m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Chương V107,1316m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V381,6413m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V219,4825m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
61Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Lắp ống nhựa fi 32 L=300 thoát nước trànYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V186m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,6m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Thép fi 14 treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V204m
79Lắp đặt hộp automat Yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
80Lắp đặt hộp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
M TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9833m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1898100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu kỹ thuật Chương V38,532m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V12,844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,41m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,466m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,006m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,145m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2159tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,195100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5844m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3958m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V310,4256m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6918m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,48m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V353,5974m2
N PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V1HS
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V19,56m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V98,624m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6522tấn
6Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V84,6672m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật Chương V57,6941m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật Chương V9,4713m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật Chương V12,0078m3
10Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7995100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7995100m3
O PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
2Tháo dỡ Lan can+ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V1LC
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V80,64m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V400,394m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6374tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng 2)Yêu cầu kỹ thuật Chương V166,9678m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tầng 1)Yêu cầu kỹ thuật Chương V146,958m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 2Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 1Yêu cầu kỹ thuật Chương V28,9084m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 2Yêu cầu kỹ thuật Chương V49,5234m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tầng 1Yêu cầu kỹ thuật Chương V59,4981m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Chương V220,9712m3
13Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1235100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1235100m3
P Điểm trường TM B: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9469100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3075m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0805100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V45,7477m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2443m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,124m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,78m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9521m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V39,8143m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3558100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0697100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0303tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5928tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,422m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0368100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1904tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4508tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4048m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,634m2
20Đắp đất bồn hoaYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7736m3
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V35,634m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V51,1912m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V85,741m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3701m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0564tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3933tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2614100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1243100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7495m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2017tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3419tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8615100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V37,6902m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V3,4284100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,309tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9046m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0174tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1796100m2
40Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V25,92m2
41Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp kính dán an toàn dày 6,38mm(Cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5672tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m2
45Sản xuất tay vịn lan can bằng inox 304 D100x2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0994tấn
46Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 30x30 dày 2Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2318tấn
47Lắp dựng lan can InoxYêu cầu kỹ thuật Chương V13,7314m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V342,6932m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V580,8674m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,552m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V86,15m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,576m2
53Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V342,84m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V77,3276m2
55Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8331tấn
56Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8331tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V192,584m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,2375100m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V296,946m2
60Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,869m2
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V183,88m
62Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V30,4m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V771,6832m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V598,1264m2
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
68Cầu chắn rác D110Yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m
70Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71Tủ điện aptomat 10AYêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
72Hộp công tắc H1, H2, H3Yêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V390m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V530m
87Thép fi 14 treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V5Kg
88Hộp đựng chữa cháy 400x600x180Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
89Bình chữa cháy bột BC - MFZ4Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
90Bình khí chữa cháy Co2 MT3Yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
91Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
Q SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,933m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,866m3
R SÂN KHẤU NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền lát gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V11,05m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7237m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,253100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512100m2
7Bu lông M18 (J) bẻ mócYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
8Thép dẹt 40 x 3Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,55kg
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2832m3
10Gia công cột bằng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6488tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6488tấn
12Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3963tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3963tấn
15Gia công xà gồ thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3145tấn
16Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3145tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7204100m2
18Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V7,42m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,745m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,4208m2
21Lát nền, sàn gạch coto 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,5002m2
S LAN CAN NGOÀI TRỜI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,603m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0371tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2172tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2366100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9292m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V63,262m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V39,3456m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V222,12m
9Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V23,9512m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V78,6564m2
11Sản xuất tay vịn lan can bằng inox 304 D100x2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5921tấn
12Gia công nan lan can bằng inox 304 hộp 30x30 dày 2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3878tấn
13Lắp dựng lan can InoxYêu cầu kỹ thuật Chương V93,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6281873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.196.414.800 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.598.207.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.196.414.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW3
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít3
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *4
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít 3
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW3
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW3
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW3
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
10 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg2
11 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m3 1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
13 Máy cắt bê tông >= 12CV Máy cắt bê tông >= 12CV1
14 Máy lu>= 8 tấn Máy lu>= 8 tấn1
15 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV 1
16 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->