Gói thầu: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km6+800 – Km 9+000 đường tỉnh 10C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517140-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km6+800 – Km 9+000 đường tỉnh 10C
Số hiệu KHLCNT 20220517034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:00:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,459,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 5,9 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM dung tích 350l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km6+800 – Km 9+000 đường tỉnh 10C
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km6+800 – Km 9+000 đường tỉnh 10C
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào khuôn và nền đường bằng máy (đất cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.034,18m3
2Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.709,721m3
3Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.034,18m3
4Đắp đất đầm chặt K95, Lu bánh thép 25TTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.727,52m3
5Đắp đất trường mầm non (đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng349,03m3
6Đào đất hữu cơ, L=50 m bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng338,51m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.143,3486m3
8Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.025,8326m3
9Lớp CPDD Dmax25 dày 15cm trên mặt đường cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng972,3915m3
10Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5 trên mặt đường cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng906,28m3
11Tưới nhựa MC70 dính bám mặt đường 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng178,13m2
12Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12.531,4m2
13Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12.531,4m2
14Bù vênh BTN trên mặt nhựa cũ BQ7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng199,5714m2
15Trồng cỏ ta luy nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6.958,61m2
16SXLD BB PQ hình tam giác cạnh 70, biển phụ 0.3x0.7m , cột đỡ D=90 , L=4,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Biển
17SX&LD BB PQ hình tam giác cạnh 70 , cột đỡ D=90 , L=3.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7Biển
18SXLD Biển báo phản quang hình chữ nhật 100cmx160cm, 02cột đỡ D=90, L=4.0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Biển
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng69,84m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng121,65m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,9m2
22Sản xuất trụ tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng396Trụ
23Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng396Trụ
B Cống tròn D800 Km8+236,54
1Lắp đặt ống cống tròn D 800, L=2.5m (chịu lực)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Ống
2Nối ống cống bằng xảm D=800Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,44m3
4Bê tông móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,29m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,05m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34,39m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,13m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng54,49m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,65m3
C Cống Vuông 1,0M Km6+782,12
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,612m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng62,16m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,97m3
4Bê tông móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,57m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,34m3
6Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,78m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,38m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng50,5m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,58m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,4127Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,76m2
12Lắp đặt ống cống vuông 1m, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7Ống
13Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6mối nối
D Cống Vuông 1,0M Km7+937,13
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,128m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng71,04m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,71m3
4Bê tông móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,81m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,64m3
6Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng57,07m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,13m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng58,59m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,87m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,4717Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,44m2
12Lắp đặt ống cống vuông 1m, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Ống
13Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7mối nối
E Cống V75 đôi Km8+449,76
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,536m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng94,08m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2m3
4Bê tông móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,55m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,6m3
6Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,9m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,88m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng44,13m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,3m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5723Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,34m2
12Lắp đặt ống cống vuông 1m, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14Ống
13Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,5m3
F Cống V100 đôi Km8+617,6
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,224m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng124,32m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,76m3
4Bê tông móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,21m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,7m3
6Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,63m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,84m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng57,07m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,91m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,8254Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng51,52m2
12Lắp đặt ống cống vuông 1m, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14Ống
13Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12mối nối
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,5m3
G Cống Vuông 0.75M -Km7+311,96
1Bê tông ống cống vuông M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,268m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng47,04m2
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,02m3
4Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,38m3
5Bê tông móng cống M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,3m3
6Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,18m2
7Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,64m3
8Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,22m3
9Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,65m3
10SX và LD cốt thép ống cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,2862Tấn
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,67m2
12Lắp đặt ống cống vuông 75, L=1mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7Ống
13Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6mối nối
H Gia cố cống cũ Km8+245,12
1Bê tông Gia cố M250 dày 20cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,95m3
2Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,36m3
3Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,9m3
4Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,24m3
5Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,31m2
6Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,5m3
7Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,8m3
I Cống Hộp 3 cửa Km7+794
1Bê tông thân cống hình hộp M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng77,95m3
2Bê tông bản giảm tải M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,8m3
3Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,6m3
4Bê tông móng M150, chân khayTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng51,41m3
5Bê tông gia cố mái ta luy cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,84m3
6Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,26m3
7Ván khuôn tường đầu cánh cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng386,76m2
8Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20m2
9Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng103,32m2
10SX và LD cốt thép cống đổ tại chổ dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1355Tấn
11SX và LD cốt thép cống đổ tại chổ dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,3988Tấn
12SX và LD cốt thép cống đổ tại chổ d>18mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,8964Tấn
13SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải đúc sẳn dTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1507Tấn
14SX và LD cốt thép tấm đan, bản giảm tải đúc sẳn d>10mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5758Tấn
15Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10tấm
16Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,7448Tấn
17Lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
18Đào móng cống bằng máy (đất cấp II)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng157,91m3
19Đắp đất bằng đầm cóc đạt K95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng340,76m3
20Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc (Dmax37,5)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,63m3
21Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,5m3
22Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,15m3
23Phá dở tường đá xây bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18m3
24Đóng cọc tre gia cố móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10.155,51 m
25Làm vòng vây phên tre loại 1Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141m
26Làm vòng vây phên tre loại 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng111m
27Đắp đất tận dụng bằng đầm cócTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,15m3
28Máy bơm nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5ca
29Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng73,65m2
30Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng73,65m2
31Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,19m3
J Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 10C
1Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 10CTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 5,9 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
12 Máy trộn BTXM dung tích 350l trở lên Đảm bảo hoạt động.3
13 Đầm bàn Đảm bảo hoạt động.1
14 Đầm dùi Đảm bảo hoạt động.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->