Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519988-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220416605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:55:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≤ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
ĐTXD đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ ĐT.279 đi Bằng An, lên đê Hữu Cầu, huyện Quế Võ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hạng mục Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh, địa chỉ: Số 7 đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến, địa chỉ: Phố Và, Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Hạng mục: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB: Sở Công thương Bắc Ninh, địa chỉ: Số 7 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: Thôn Thành Rền, xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: Thôn Thành Rền, xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ + Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh + Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; - Địa chỉ: số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,358m3
8Đổ bê móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m3
10Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
12Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
15Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V688,76kg
16Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt gông cột; tương đương Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt xà, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
21Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 m
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100kg
23Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
24Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
26Biển báo an toàn, số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
27Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
28Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ; tương đương Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1671km / 1dây
29Hạ thu hồi dây dẫn AC-120; tương đương 0.45 lần Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481km / 1dây
30Hạ thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
31Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ; tương đương 0,45 lần Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi cách điện
32Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ; tương đương 0,45 lần Thay cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
33Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
35Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12bát
B Đường dây trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
C Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
8Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
11Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
15Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V695,658kg
16Lắp đặt xà, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
19Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
22Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
23Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
24Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
25Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
26Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 35kV; tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
28Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, cầu chì, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161km/1 dây
30Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
31Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
32Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
33Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 sứ
35Thẻ lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Biển báo tên cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
39Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt + thí nghiệm thiết bị
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E Tuyến cáp quang - Phần lắp đặt
1Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,06kg
2Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg (NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m/1 ống
5Cáp quang ADSS-24 dự phòng treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 km cáp
6Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 km cáp
7Rải căng lại dây cáp quang ADSS-24Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 km cáp
8Hàn nối măng sông cáp quang ADSS-24Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
9Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương đương 0,45 lần Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg, hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang, tương đương 0,45 lần Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
F Tuyến đường dây 0,4kV - Phần xây lắp + thí nghiệm vật tư
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,237m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,778100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,408m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,646m3
9Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
11Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49cột
13Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V539,58kg
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
15Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m);Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100kg
18Ống cao su D27Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
19Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261km/1 dây
21Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251km/1 dây
23Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138km/dây
25Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27km/dây
27Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071km/dây
29Dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
30Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V1441m
31Dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
32Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V511m
33Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V6001m
35Hộp chia điện 3 pha 200A. vỏ hộp CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
36Lắp đặt hộp chia điện;Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Hộp 4 công tơ 1 pha H4 CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Lắp đặt hộp công tơ;Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
39Hộp 1 công tơ 3 pha H3f CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
40Lắp đặt hộp công tơ;Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
42Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 cái
43Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
44Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A;Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cái
45Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
46Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
47Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
48Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
49Hộp xịt RP7Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
50Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5túi
51Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
52Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cột
53Hạ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V371 cột
54Hạ thu hồi cổ dề cáp vặn xoắn. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V37công/bộ
55Hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1921 cái
56Hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha cũ;Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cái
57Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
58Hạ thu hồi hộp chia điện cũ. Loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V211 tủ
59Hạ thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha cũ;. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V481 hộp
60Hạ thu hồi hộp công tơ 3 pha cũ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp
61Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9601m
62Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V851m
63Hạ thu hồi dây nhôm bọc AV-35 cũ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481km / 1dây
64Hạ thu hồi dây nhôm bọc AV-50 cũ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681km / 1dây
65Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111km/ 1dây (4 sợi)
66Hạ thu dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151km/ 1dây (4 sợi)
67Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2131km/ 1dây (4 sợi)
68Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0761km/ 1dây (4 sợi)
69Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461km / 1dây
70Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1051m
71Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3721m
72Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831km/ 1dây (4 sợi)
73Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351km/ 1dây (4 sợi)
74Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231km/ 1dây (4 sợi)
75Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
76Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
77Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
78Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V149cái
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét van thông minh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
2Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV - 630A kiểu chém đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo dịch chuyển đường dây và trạm biến ápYêu cầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện..+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực-Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện ttự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây lắp điện, dịch chuyển và lắp đặt đường điện cấp(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)33
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ở ít nhất nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điệnTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ở ít nhất 01 công trình xây lắp điện hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo hóa đơn mua máy, yêu cầu có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
4 Máy trộn bê tông ≤ 250L Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
6 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
7 Máy phát điện Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.1
8 Máy dầm dùi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
9 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.2
10 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng.1
11 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->