Gói thầu: Chi phí xây dựng; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520334-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20220520258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:39:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND;- Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn, 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Mày hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Trường Mầm Non 1/6
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn –Thiết kế–Xây dựng TAT; + Tư vấn thẩm định giá: Công Ty Cổ phần định giá và tư vấn đầu tư Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn- XD Phúc Hưng Thịnh + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn + Tư vấn giám sát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế5,16m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN và hồ sơ thiết kế1,205m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTCVN và hồ sơ thiết kế5,148m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế20,56m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (để đào móng)TCVN và hồ sơ thiết kế0,272m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế0,5155m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế7,7573m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế7,7573m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế23,2719m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,3179100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,7711m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế23,8402m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế29,5494m3
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế39,2946m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế48,4572m3
16Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,7364100m2
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,0389m3
18Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,431100m2
19Ván khuôn cổ cột tròn, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2546100m2
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế12,0009m3
21Ván khuôn móng dài, giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế1,2006100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,1421tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3253tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9701tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,3071100m3
26Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế1,0385100m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,7823m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế18,7475m3
29Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9316100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,176100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6202tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,1725tấn
33Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,024m3
34Khoan bê tông bằng máy khoan -lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTCVN và hồ sơ thiết kế161 lỗ khoan
35Quét phụ gia liên kết bê tông giữa mới và cũTCVN và hồ sơ thiết kế0,48m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế33,8738m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế3,8791100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9212tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,5756tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế40,9377m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,3991100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,2457tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,4097m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,8237100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,1808tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,679tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,2373m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,3643100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1291tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3762tấn
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,8064m3
52Xây thành cấp bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế0,3601m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,0421m3
54Xây thành bồn hoa, thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,3524m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,8938m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế132,4516m3
57Ốp tường gạch trang trí kt 50x250mm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế21,41m2
58Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế7,02m2
59Trát thành cấp, thành lan can, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế99,6625m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế358,658m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế892,0065m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế221,5838m2
63Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế221,5838m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế165,491m2
65Trát hồ dầu lên BT dầmTCVN và hồ sơ thiết kế165,491m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế370,923m2
67Trát hồ dầu lên BT trầnTCVN và hồ sơ thiết kế370,923m2
68Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế181,4424m2
69Trát hồ dầu lên BT lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế181,4424m2
70Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế209,164m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN và hồ sơ thiết kế188,764m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế209,164m2
73Trát chỉ nước, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế99,6m
74Đắp vữa XM M75 dày 20 trang tríTCVN và hồ sơ thiết kế12,48m
75Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)TCVN và hồ sơ thiết kế101,2m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế7,7244m
77Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế314,8m2
78Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế10,8m2
79Sơn hoa bê tông thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế10,8m2
80Sơn hoa bê tông thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế10,8m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế996,178m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế939,4402m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.086,1783m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế849,4399m2
85Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)TCVN và hồ sơ thiết kế4,4669100m2
86Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5,0404tấn
87Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5,0404tấn
88Diềm tole dày 0,45mm đầu hồi mái (cả nhân công lắp đặt)TCVN và hồ sơ thiết kế11,2md
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế560,6587m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mmTCVN và hồ sơ thiết kế79,48m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch granite 100x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế21,802m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ceramic 100x300)mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,89m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế117,792m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mmTCVN và hồ sơ thiết kế138,92m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế47,395m2
96Láng granitô cầu thang, bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế47,395m2
97Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,818m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế107,7m
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế149,8m2
100GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế43,68m2
101GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTCVN và hồ sơ thiết kế73,44m2
102GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (cả ổ khóa có tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế8,32m2
103GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTCVN và hồ sơ thiết kế8m2
104GC cửa đi khung nhôm hệ 700+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế6,4m2
105Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế82,304m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế82,304m2
107GC lan can sắt hộp hành lang cao 900mm (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế43,74m2
108Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế43,74m2
109GCLD tay vịn lan can Inox D50 dày 2mm, kết hợp thanh chống đứng D15 dày 1mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế111,94md
110GCLD tay vịn cầu thang Inox D30 dày 2.0mm, thanh đỡ D15 dày 1mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế21,04md
111GC vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế7,84m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế7,84m2
113ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,825100m
114Co nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế22cái
115Ống thông dầm nhựa PVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
116Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mmTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
117Đổ đất màu bồn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế4,314m3
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế6,7716100m2
119Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế29bộ
120Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
121Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
122Thép treo quạt trần đk 14TCVN và hồ sơ thiết kế0,0194tấn
123Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế65cái
124ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
125Cầu chì 10ATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
126Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế15hộp
127Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .TCVN và hồ sơ thiết kế40hộp
128Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế50m
129Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6,0mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế150m
130Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế450m
131Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế1.350m
132Ống nhựa luồn dây Courant D20mmTCVN và hồ sơ thiết kế350m
133Ống nhựa luồn dây Courant D25mmTCVN và hồ sơ thiết kế200m
134ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100 m
135Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
136RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
137MCB: 32A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
138MCB: 50A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
139Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
140Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế23m
141Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D130mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,75100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
147Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
148Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-130x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
149Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
150Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
151Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
152Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-130x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
153Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
154Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x50 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
155Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x50 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
156Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
157Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
158Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D50TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
159Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
160Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x50TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
161Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
162Lắp đặt Phễu thu inox D50TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
163Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,65100m
164Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
165Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
169Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
170Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D40TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
171Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
172Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
173Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
174Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
175Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
176Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
177Lắp đặt Van khóa đk27->34TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
178Lắp đặt Van khóa đk27TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
179Lắp đặt Van 1 chiều đk34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
180Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
181Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
182Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
183Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
185Ty neo ống thoát nướcTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
186Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bể
187Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,4719100m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,942m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,1344100m3
190Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế9,4592m3
191Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTCVN và hồ sơ thiết kế50m
192Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,3375100m3
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1,2488m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,0479100m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
196Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,113tấn
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0205tấn
198Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế5,587m3
199Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75TCVN và hồ sơ thiết kế3,75m2
200Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,8m2
201Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế28,84m2
202Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế0,936m3
203Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
205Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,025100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
B * Phần đào đất san nền và sân đường nội bộ:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,6425100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m đầu-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,1103100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế4,2206100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế4,051m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,35m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,8m3
7Lót tấm nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ BT nềnTCVN và hồ sơ thiết kế175m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế17,5m3
9Lăn nhám và kẻ roan mặt nền bêtôngTCVN và hồ sơ thiết kế175m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,8253100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế6,1973m3
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế79,9006m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,5866m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,388100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1001tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1172tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,389100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế7,2696m3
20Xây tường, trụ thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế2,2287m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế161,546m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế31,28m2
23Đắp vữa trang trí trụ dày 2cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế4,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế47,536m2
25Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,1216m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế240,362m2
27Gia công hàng rào song sắt mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế8,6543m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế8,6543m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế4,32721m2
30ống thoát nước nhựa PVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,542100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND;- Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô tải tự đổ >=5T Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép, 5kW Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa, 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L-500lít Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn, 1KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi, 1,5kW Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
9 Mày hàn điện 23kW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->