Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521381-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220434996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 18:20:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.082 triệu đồng. Trong đó 3.082 triệu đồng = 2 x 1.541 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Vân Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn 1, 3, 4, 5 xã Vân Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Nam , địa chỉ: Xã Vân Nam, huyên Phúc Thọ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Nam (Địa chỉ: UBND xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát (Địa chỉ: Số 3/2 phố Hoàng Diệu, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Nam (Địa chỉ: xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Nam , địa chỉ: Xã Vân Nam, huyên Phúc Thọ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Nam (Địa chỉ: UBND xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vân Nam (Địa chỉ: UBND xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V124,001m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V126,7339m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V27,9884m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V28,75m2
5Tháo tấm lợp tônChương V0,7934100m2
6Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườnChương V25,26m
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,4858tấn
8Tháo dỡ trầnChương V52,7904m2
9Tháo dỡ cửaChương V22,5m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V55,5m
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V12,15m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V71,2948m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V71,2948m2
14Phá dỡ nền láng granitoChương V4,6254m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,2948m3
16Tháo dỡ biển tên + hệ thống điện hiện trạngChương V2công
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V0,711m2
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V6,9292m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,2578m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0234100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0175tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V1,9615m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V129,875m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,6952m3
26Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V71,2948m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V52,7904m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V28,75m2
29Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V11,4732m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,6254m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1277tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,96m2
33Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V9,36m2
34Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V22,32m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,7277m2
37Gia công xà gồ thépChương V0,3554tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,7298tấn
39Gia công giằng mái thépChương V0,1166tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3554tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,7298tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,1166tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,3059m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9697100m2
45Tôn úp nóc + úp sườnChương V28,268m
46Máng thu nước inox kèm phụ kiệnChương V11,72m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V172,4203m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,329m2
49Đắp chữ biển tên công trìnhChương V1gói
50Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốcChương V4cái
51Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
52Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W)Chương V8bộ
53Tủ điện trong nhà 400x300x200mmChương V1hộp
54Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2Chương V220m
55Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2Chương V170m
56CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Chương V60m
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
62Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16Chương V200m
64Ống nhựa UPVC D90Chương V0,18100m
65Cút nhựa UPVC 90độ D90Chương V8cái
66Phễu thu nước mưa D110Chương V4cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
68quả cầu sứChương V2quả
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V20m
70Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mmChương V2m
71Bật sắt đỡ dây D8Chương V13cái
72Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
73xi măng chèn trátChương V100kg
74Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đấtChương V1trọn gói
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V15,38261m2
76Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,541m2
77Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V20,41m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V7m2
79Đá bó vỉa bồn cây KT150x100x750Chương V9m
80Đánh chuyển cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V3cây
81Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V3cây/lần
82Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,5029m3
83Phá dỡ kết cấu gạchChương V3,9638m3
84Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,8141m3
85Tháo dỡ cửaChương V7,752m2
86Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V5,222m2
87Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0008100m3
88Cắt đường bê tôngChương V2,36910m
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1861100m3
90Vận chuyển phế thải đổ điChương V4,4667m3
91Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0793100m3
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1068100m3
93Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,8401m3
94Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3013m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0354100m2
96Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,007100m2
97Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,6717m3
98Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,5102m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,3526m3
100Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1435100m2
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0533tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1258tấn
103Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0145m3
104Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2569m3
105Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8476m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,3405m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,3084m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,7865m2
109Trát đắp mũ trụ rào, vữa XM mác 75Chương V0,8192m2
110Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2245m3
111Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0134100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
113Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3049m3
114Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0554100m2
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0078tấn
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0537tấn
117Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,9792m3
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,5504m2
119Trát đắp mũ trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V1,1552m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,9602m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3189tấn
122Gia công cổng sắtChương V0,1869tấn
123Huỳnh tôn bịt cổngChương V1,431m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,2642m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V17,3125m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,6185m2
127Bản lề + khóa cửa, phụ kiện đồng bộChương V1bộ
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V94,6777m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,6777m2
130Gia công khung đỡ biểnChương V0,0383tấn
131lắp dựng biển tên nhà văn hóaChương V1công
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,2437m2
133Chữ tên công trìnhChương V1bộ
B NHÀ VĂN HÓA THÔN 3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V346,6191m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V17,551m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V6,1818m2
4Tháo dỡ cửaChương V18,442m2
5Tháo dỡ nan cửa sổChương V9,702m2
6Phá dỡ nền gạch đất nungChương V82,8496m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V82,8496m2
8Tháo dỡ trầnChương V80,0028m2
9Tháo dỡ biển tên + hệ thống điện hiện trạngChương V2công
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V5,4164m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V81,2788m2
12Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V81,2788m2
13Lắp dựng trần tôn kèm khung xươngChương V0,8100m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,1818m2
15Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V17,0119m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,6857m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,104tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V9,702m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V8,74m2
20Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V9,702m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V18,442m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,3643m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V223,9293m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,2408m2
25Đắp chữ biển tên công trìnhChương V1gói
26Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốcChương V3cái
27Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
28Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W)Chương V8bộ
29Tủ điện trong nhà 400x300x200mmChương V1hộp
30Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2Chương V240m
31Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2Chương V190m
32CU/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V60m
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V8cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
38Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16Chương V215m
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V9,7195m2
41Tháo dỡ cửaChương V9,7195m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V20,16m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V145,9867m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,7195m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,1467m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,7195m2
47Cắt nền sân bê tôngChương V0,210m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,025m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,05m3
50Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,075m3
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1m3
52Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
53Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,096m3
54Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0044100m2
55Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,09m3
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, lăn RuloChương V1,312m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V2,4m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,29m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,29m2
60Gia công cột bằng inox 304Chương V0,0145tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0145tấn
62Ròng rọc, tăng đơ, phụ kiện cột cờChương V1bộ
63Cắt sân bê tôngChương V3,43810m
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,8987m3
65Vận chuyển phế thải đổ điChương V3,8987m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2758100m3
67Đào đất móng băng, rộng Chương V3,0646m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,206100m3
69Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1004100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7214m3
71Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,2198m3
72Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V5,1639m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5339m3
74Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,088100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0393tấn
76Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0268100m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1493100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,659m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0583100m3
80Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1076100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7125m3
82Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9139m3
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0559tấn
84Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0256100m2
85Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2862m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,96m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,4023m2
88Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200Chương V0,56m3
89Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V0,0274100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0479tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V51 cấu kiện
92Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,0055m3
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0307tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1762tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3208tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0073tấn
97Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,0824100m2
98Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V0,3057100m2
99Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V0,0202100m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8769m3
101Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,323m3
102Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,1056m3
103Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,0892m3
104Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0383m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,315m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,42m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,212m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V20,324m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8361m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,3654m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,5m
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V26,1834m2
113Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2/lớp), quét 3 lớpChương V33,8074m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,639m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,8335m2
116Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,162m3
117Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2025m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,916m2
119Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,3411m3
120Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V43,214m2
121Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75Chương V1,5498m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V15,0815m2
123SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V3,28m2
124SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V0,72m2
125Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiệnChương V15,15m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4m2
127Lắp dựng vách compactChương V15,15m2
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V20m
129Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2Chương V40m
130Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Chương V10m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V65m
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
134Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạtChương V2cái
135Đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
136Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
137Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25MChương V1bộ
138Lắp đặt phao điệnChương V1bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
140Lắp đặt vòi xịt xíChương V3cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
143Xi phôngChương V2bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnChương V1bộ
145Lắp đặt vòi rửa tự doChương V2cái
146Lắp đặt gương soiChương V2cái
147Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
148Lắp đặt giá treoChương V2cái
149Lắp đặt móc giấyChương V3cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V4cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
152Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V2cái
153Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V1cái
154Ống nhựa PPR D40Chương V0,25100m
155Ống nhựa PPR D25Chương V0,2100m
156Ống nhựa PPR D20Chương V0,1100m
157Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
158Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
159Cút nhựa PPR D20Chương V8cái
160Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V8cái
161Tê thu PPR D25/20Chương V8cái
162Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,08100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,04100m
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V6cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V6cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V4cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V2cái
C NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V279,6452m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V28,7784m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V27,9912m2
4Tháo dỡ cửaChương V24,48m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V46,32m
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V13,446m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V72,0012m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V72,0012m2
9Phá dỡ nền láng granitoChương V30,4816m2
10Tháo dỡ trầnChương V52,7904m2
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng + biển tên công trìnhChương V2công
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V7,7249m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,1904m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Chương V72,0012m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V52,7904m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V27,9912m2
17Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V34,4992m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V30,4816m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1411tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V14,4m2
21Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V10,08m2
22Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V14,4m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V23,04m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,0587m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,0524m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,4664m2
27Đắp chữ biển tên công trìnhChương V1trọn gói
28Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốcChương V3cái
29Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
30Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W)Chương V8bộ
31Tủ điện trong nhà 400x300x200mmChương V1hộp
32Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2Chương V240m
33Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2Chương V170m
34CU/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V60m
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V7cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
40Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16Chương V210m
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,518m3
43Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,518m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3064100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,206100m3
46Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1004100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7214m3
48Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,2198m3
49Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V5,1639m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5339m3
51Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,088100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0393tấn
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0268100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1659100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0583100m3
56Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1076100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7125m3
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9139m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0559tấn
60Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0256100m2
61Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2862m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,96m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,8103m2
64Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200Chương V0,56m3
65Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V0,0274100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0443tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V51 cấu kiện
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0307tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1762tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3208tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0073tấn
72Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,0824100m2
73Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V0,3057100m2
74Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V0,0202100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8769m3
76Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,323m3
77Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,1056m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,0892m3
79Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0383m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,315m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,42m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,212m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V20,324m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8361m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,3654m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,5m
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V26,1834m2
88Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2/lớp), quét 3 lớpChương V33,8074m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,639m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,8335m2
91Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,162m3
92Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2025m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,916m2
94Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,4365m3
95Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V43,214m2
96Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75Chương V1,5498m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V15,0815m2
98SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm Xingfa, kính mờ dày 6.38mmChương V3,28m2
99SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm Xingfa, kính mờ dày 6.38mmChương V0,72m2
100Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiệnChương V15,15m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4m2
102Lắp dựng vách compactChương V15,15m2
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V60m
104Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2Chương V40m
105Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Chương V10m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V65m
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
109Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạtChương V2cái
110Đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
111Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
112Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
113Lắp đặt vòi xịt xíChương V3cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
116Xi phôngChương V2bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnChương V1bộ
118Lắp đặt vòi rửa tự doChương V2cái
119Lắp đặt gương soiChương V2cái
120Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
121Lắp đặt giá treoChương V2cái
122Lắp đặt móc giấyChương V3cái
123Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V4cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
125Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V2cái
126Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V1cái
127Ống nhựa PPR D40Chương V0,3100m
128Ống nhựa PPR D25Chương V0,2100m
129Ống nhựa PPR D20Chương V0,1100m
130Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
131Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
132Cút nhựa PPR D20Chương V8cái
133Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V8cái
134Tê thu PPR D25/20Chương V8cái
135Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,15100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,04100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V6cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V6cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V4cái
144Lắp đặt phao điệnChương V1bộ
145Máy bơm tăng áp Q=2.5m3/hChương V1bộ
146Máy bơm nước công suất 2.5m3/hChương V1bộ
147Chi phí khoan giếng nướcChương V1bộ
148Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V2cái
149Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0093100m2
150Nilong chống mất nướcChương V13,7907m2
151Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6896m3
152Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,0471m3
153Đào xúc đất, đất cấp IIChương V1,6892m3
154Vận chuyển phế thải đổ điChương V2,7363m3
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V0,4851m3
156Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V48,5387m2
157Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V86,4982m2
158Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V17,32m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,9487m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,4469m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,32m2
D NHÀ VĂN HÓA THÔN 5
1Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhàChương V97,1604m2
2Đánh chuyển cây cảnhChương V2cây
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V109,0986m2
4Tháo dỡ trầnChương V75,4788m2
5Tháo dỡ cửaChương V16,588m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V97,1604m2
7Cắt dầm bê tôngChương V0,04410m
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V17,3423m3
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V33,7302m3
10Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V0,3886100m3
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V94,1607m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V40,81m2
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V40,81m2
14Tháo dỡ cửaChương V4,08m2
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V16,0467m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V4,2907m3
17Vận chuyển phế thải đổ điChương V23,133m3
18Ván khuôn nền, sân bãiChương V0,0238100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,2m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V322,66m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V39,29m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,253m3
23Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V132,4224m2
24Tháo dỡ trầnChương V106,2688m2
25Tháo dỡ cửaChương V18,24m2
26Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V132,4224m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V110,4664m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V110,4664m2
29Đào đất móng băng, rộng Chương V0,1652m3
30Vận chuyển phế thải đổ điChương V20,5434m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0472m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,1038m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không(6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V0,3933m3
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V170,504m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V136,886m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V16,64m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V18,962m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V22,52m
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V20,328m2
40Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V110,4664m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung xương nổi KT605x605mmChương V106,2688m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V18,3731m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0695tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,2m2
45Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V11,04m2
46Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V7,2m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V18,24m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,5173100m2
49Tôn úp nóc + úp sườnChương V35,42m
50máng thu nước bằng tôn kèm phụ kiệnChương V29,04m
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,027tấn
52Gia công giằng mái thépChương V0,1327tấn
53Gia công xà gồ thépChương V0,5283tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,027tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5283tấn
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,1327tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,3823m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V226,434m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,886m2
60Ống nhựa UPVC D90Chương V0,16100m
61Cút nhựa UPVC 90độ D90Chương V12cái
62Phễu thu nước mưa D110Chương V4cái
63Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốcChương V5cái
64Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
65Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W)Chương V8bộ
66Tủ điện trong nhà 400x300x200mmChương V1hộp
67Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2Chương V270m
68Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2Chương V300m
69CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Chương V100m
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
75Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16Chương V285m
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
78quả cầu sứChương V2quả
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V25m
80Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mmChương V2m
81Bật sắt đỡ dây D8Chương V13cái
82Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
83xi măng chèn trátChương V100kg
84Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đấtChương V1trọn gói
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3064100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,206100m3
87Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1004100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7214m3
89Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,2198m3
90Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V5,1639m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5339m3
92Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,088100m2
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0393tấn
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0268100m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1659100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0583100m3
97Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,1076100m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7125m3
99Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9139m3
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,0559tấn
101Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0256100m2
102Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2862m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,96m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,8103m2
105Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200Chương V0,56m3
106Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V0,0274100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0479tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V51 cấu kiện
109Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,0055m3
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0307tấn
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1762tấn
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3208tấn
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0073tấn
114Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V0,0824100m2
115Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V0,3057100m2
116Ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V0,0202100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8769m3
118Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,323m3
119Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,1056m3
120Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,0892m3
121Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0383m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,315m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,42m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,212m2
125Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V20,324m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8361m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Chương V14,3654m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,5m
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V26,1834m2
130Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V33,8074m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,639m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,8335m2
133Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,162m3
134Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2025m3
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,916m2
136Đắp cát nền móng công trìnhChương V1,3411m3
137Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,0483m3
138Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V43,214m2
139Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75Chương V1,5498m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V15,0815m2
141SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V3,28m2
142SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V0,72m2
143Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiệnChương V15,15m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4m2
145Lắp dựng vách compactChương V15,15m2
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V30m
147Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2Chương V40m
148Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Chương V10m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V65m
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
152Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạtChương V2cái
153Đèn ốp trần 18W/220VChương V4bộ
154Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
155Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25MChương V1bộ
156Lắp đặt phao điệnChương V1bộ
157Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
158Lắp đặt vòi xịt xíChương V3cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
161Xi phôngChương V20.0
162Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnChương V1bộ
163Lắp đặt vòi rửa tự doChương V2cái
164Lắp đặt gương soiChương V2cái
165Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
166Lắp đặt giá treoChương V2cái
167Lắp đặt móc giấyChương V3cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V4cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
170Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V2cái
171Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V1cái
172Ống nhựa PPR D40Chương V0,3100m
173Ống nhựa PPR D25Chương V0,2100m
174Ống nhựa PPR D20Chương V0,1100m
175Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
176Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
177Cút nhựa PPR D20Chương V8cái
178Cút nhựa PPR ren trong D20Chương V8cái
179Tê thu PPR D25/20Chương V8cái
180Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,3100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,08100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,04100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V6cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V4cái
189Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V2cái
190Tháo dỡ cửaChương V10,2345m2
191Phá dỡ kết cấu gạchChương V17,2501m3
192Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,7371m3
193Vận chuyển phế thải đổ điChương V17,9881m3
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7976100m3
195Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,5419100m3
196Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2557100m3
197Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,5976m3
198Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,9621m3
199Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,007100m2
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1788100m2
201Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,4479m3
202Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V12,6853m3
203Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,9168m3
204Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4948m3
205Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5229100m2
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1506tấn
207Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4386tấn
208Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,1775m3
209Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,8372m3
210Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,7825m3
211Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V266,8384m2
212Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,9862m2
213Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,3587m2
214Trát đắp mũ trụ rào, vữa XM mác 75Chương V1,2288m2
215Trát vữa trụ tường ràoChương V15,18m
216Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2245m3
217Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0134100m2
218Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
219Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3049m3
220Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0554100m2
221Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0078tấn
222Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0537tấn
223Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,9692m3
224Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,4704m2
225Trát đắp mũ trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V1,1552m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V359,4345m2
227Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5338tấn
228Gia công cổng sắtChương V0,1869tấn
229Huỳnh tôn bịt cổngChương V1,431m2
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,0805m2
231Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,9763m2
232Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,6185m2
233Bản lề + khóa cửa, phụ kiện đồng bộChương V1bộ
234Gia công khung đỡ biểnChương V0,0383tấn
235lắp dựng biển tên nhà văn hóaChương V1công
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,2437m2
237Chữ tên công trìnhChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.082 triệu đồng. Trong đó 3.082 triệu đồng = 2 x 1.541 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn còn tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm cóc còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép còn tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá còn tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan còn tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->