Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vân Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 18:20:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.082 triệu đồng. Trong đó 3.082 triệu đồng = 2 x 1.541 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vân Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn 1, 3, 4, 5 xã Vân Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Nam (Địa chỉ: UBND xã Vân Nam, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 124,001 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 126,7339 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 27,9884 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 28,75 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,7934 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 25,26 | m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,4858 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 52,7904 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 22,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 55,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 12,15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 71,2948 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 71,2948 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 4,6254 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,2948 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ biển tên + hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 0,711 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 6,9292 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,2578 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0175 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 1,9615 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,875 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6952 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,2948 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 52,7904 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,75 | m2 |
| 29 | Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 11,4732 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6254 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1277 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,36 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 22,32 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,7277 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3554 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,7298 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1166 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3554 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,7298 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1166 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,3059 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9697 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 28,268 | m |
| 46 | Máng thu nước inox kèm phụ kiện | Chương V | 11,72 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,4203 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 119,329 | m2 |
| 49 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 1 | gói |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 55 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 56 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16 | Chương V | 200 | m |
| 64 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 68 | quả cầu sứ | Chương V | 2 | quả |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 70 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 71 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 13 | cái |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 73 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 74 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,3826 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,54 | 1m2 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,41 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7 | m2 |
| 79 | Đá bó vỉa bồn cây KT150x100x750 | Chương V | 9 | m |
| 80 | Đánh chuyển cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 3 | cây |
| 81 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 3 | cây/lần |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,5029 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 3,9638 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,8141 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 7,752 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 5,222 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 88 | Cắt đường bê tông | Chương V | 2,369 | 10m |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 4,4667 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8401 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3013 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6717 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5102 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,3526 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1258 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0145 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2569 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8476 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,3405 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3084 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7865 | m2 |
| 109 | Trát đắp mũ trụ rào, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8192 | m2 |
| 110 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2245 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 113 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3049 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,9792 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5504 | m2 |
| 119 | Trát đắp mũ trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1552 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,9602 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3189 | tấn |
| 122 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,1869 | tấn |
| 123 | Huỳnh tôn bịt cổng | Chương V | 1,431 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,2642 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,3125 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,6185 | m2 |
| 127 | Bản lề + khóa cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 94,6777 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,6777 | m2 |
| 130 | Gia công khung đỡ biển | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 131 | lắp dựng biển tên nhà văn hóa | Chương V | 1 | công |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,2437 | m2 |
| 133 | Chữ tên công trình | Chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 346,6191 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 17,551 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 6,1818 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 18,442 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nan cửa sổ | Chương V | 9,702 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 82,8496 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 82,8496 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 80,0028 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển tên + hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 5,4164 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,2788 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,2788 | m2 |
| 13 | Lắp dựng trần tôn kèm khung xương | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1818 | m2 |
| 15 | Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 17,0119 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6857 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,702 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,74 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,702 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,442 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,3643 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,9293 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,2408 | m2 |
| 25 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 1 | gói |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 31 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16 | Chương V | 215 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 9,7195 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 9,7195 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 20,16 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 145,9867 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,7195 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,1467 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,7195 | m2 |
| 47 | Cắt nền sân bê tông | Chương V | 0,2 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,025 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,075 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,09 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, lăn Rulo | Chương V | 1,312 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,29 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,29 | m2 |
| 60 | Gia công cột bằng inox 304 | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 62 | Ròng rọc, tăng đơ, phụ kiện cột cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cắt sân bê tông | Chương V | 3,438 | 10m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,8987 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 3,8987 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2758 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,0646 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7214 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2198 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,1639 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5339 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,659 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7125 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9139 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2862 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4023 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0055 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1762 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3208 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V | 0,3057 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8769 | m3 |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 102 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1056 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,0892 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0383 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8361 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3654 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,1834 | m2 |
| 113 | Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2/lớp), quét 3 lớp | Chương V | 33,8074 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,8335 | m2 |
| 116 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2025 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 119 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,3411 | m3 |
| 120 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 121 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5498 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0815 | m2 |
| 123 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 125 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 15,15 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 15,15 | m2 |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 65 | m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25M | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 279,6452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 28,7784 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 27,9912 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 24,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 46,32 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 13,446 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 72,0012 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 72,0012 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 30,4816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V | 52,7904 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng + biển tên công trình | Chương V | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 7,7249 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,1904 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,0012 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 52,7904 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,9912 | m2 |
| 17 | Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 34,4992 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4816 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1411 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,4 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,0587 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,0524 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,4664 | m2 |
| 27 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 33 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16 | Chương V | 210 | m |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,518 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 2,518 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7214 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2198 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,1639 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5339 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7125 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9139 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2862 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8103 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0443 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1762 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3208 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V | 0,3057 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8769 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1056 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,0892 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0383 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8361 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3654 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,1834 | m2 |
| 88 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2/lớp), quét 3 lớp | Chương V | 33,8074 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,8335 | m2 |
| 91 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2025 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 94 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,4365 | m3 |
| 95 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 96 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5498 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0815 | m2 |
| 98 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 100 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 15,15 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 15,15 | m2 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Máy bơm nước công suất 2.5m3/h | Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Chi phí khoan giếng nước | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 150 | Nilong chống mất nước | Chương V | 13,7907 | m2 |
| 151 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6896 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,0471 | m3 |
| 153 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 1,6892 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 2,7363 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 0,4851 | m3 |
| 156 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 48,5387 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 86,4982 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 17,32 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,9487 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,4469 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,32 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà | Chương V | 97,1604 | m2 |
| 2 | Đánh chuyển cây cảnh | Chương V | 2 | cây |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 109,0986 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 75,4788 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 16,588 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 97,1604 | m2 |
| 7 | Cắt dầm bê tông | Chương V | 0,044 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 17,3423 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 33,7302 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 0,3886 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 94,1607 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 40,81 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 40,81 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 4,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 16,0467 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 4,2907 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 23,133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nền, sân bãi | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 322,66 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 39,29 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,253 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 132,4224 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V | 106,2688 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 18,24 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 132,4224 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 110,4664 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 110,4664 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,1652 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 20,5434 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0472 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,1038 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không(6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,3933 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 170,504 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,886 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,64 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 18,962 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 22,52 | m |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 20,328 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,4664 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung xương nổi KT605x605mm | Chương V | 106,2688 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3731 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0695 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,04 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ, kính trắng 2 lớp, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,24 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,5173 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 35,42 | m |
| 50 | máng thu nước bằng tôn kèm phụ kiện | Chương V | 29,04 | m |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,027 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1327 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5283 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,027 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5283 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1327 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,3823 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 226,434 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,886 | m2 |
| 60 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 68 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 69 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D16 | Chương V | 285 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 78 | quả cầu sứ | Chương V | 2 | quả |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 25 | m |
| 80 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 81 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 13 | cái |
| 82 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 83 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 84 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7214 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2198 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,1639 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5339 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7125 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9139 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2862 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8103 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0055 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0307 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1762 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3208 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V | 0,3057 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8769 | m3 |
| 118 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1056 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,0892 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0383 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8361 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3654 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,1834 | m2 |
| 130 | Quét Sikatop 107 chống thấm hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 33,8074 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,8335 | m2 |
| 133 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2025 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,3411 | m3 |
| 137 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,0483 | m3 |
| 138 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 139 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5498 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0815 | m2 |
| 141 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 143 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 15,15 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 15,15 | m2 |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 148 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 65 | m |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25M | Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Xi phông | Chương V | 2 | 0.0 |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 10,2345 | m2 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 17,2501 | m3 |
| 192 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,7371 | m3 |
| 193 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 17,9881 | m3 |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7976 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,5419 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 197 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5976 | m3 |
| 198 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,9621 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 201 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4479 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,6853 | m3 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,9168 | m3 |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4948 | m3 |
| 205 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5229 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4386 | tấn |
| 208 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,1775 | m3 |
| 209 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,8372 | m3 |
| 210 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,7825 | m3 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,8384 | m2 |
| 212 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,9862 | m2 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3587 | m2 |
| 214 | Trát đắp mũ trụ rào, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2288 | m2 |
| 215 | Trát vữa trụ tường rào | Chương V | 15,18 | m |
| 216 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2245 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 219 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3049 | m3 |
| 220 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 223 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,9692 | m3 |
| 224 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4704 | m2 |
| 225 | Trát đắp mũ trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1552 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 359,4345 | m2 |
| 227 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5338 | tấn |
| 228 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,1869 | tấn |
| 229 | Huỳnh tôn bịt cổng | Chương V | 1,431 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,0805 | m2 |
| 231 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,9763 | m2 |
| 232 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,6185 | m2 |
| 233 | Bản lề + khóa cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Gia công khung đỡ biển | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 235 | lắp dựng biển tên nhà văn hóa | Chương V | 1 | công |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,2437 | m2 |
| 237 | Chữ tên công trình | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.082 triệu đồng. Trong đó 3.082 triệu đồng = 2 x 1.541 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Để chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm cóc | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi