Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519131-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220479635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:47:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,507,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyêt toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè mái taluy sông Cầu Chải (đoạn từ ngõ 4 đến nhà ông Ứng) và xây dựng đường giao thông, kè mái kênh Ổ Gà (từ nhà ông Ứng đến đường trục phía Nam khu đại học Phố Hiến)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công kè, đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT173,828m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo phần 2 chương V E-HSMT10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo phần 2 chương V E-HSMT10gốc
4Vận chuyển cây đến vị trí bãi đổ sau khi cắt bỏ, ô tô tự đổ 5TTheo phần 2 chương V E-HSMT2ca
5Tấm chống lầy thép khấu hao 50% (2 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m*0,014m*7850kg/m3*50%)Theo phần 2 chương V E-HSMT2.225,475tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT1,453100m3
7Đào phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT1,453100m3
8Bơm nước thi công máy bơm 20CVTheo phần 2 chương V E-HSMT50ca
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT9,6m3
10Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT488,636m3
11Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT1.954,544m3
12Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT868,071m3
13Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT578,651m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT21,844100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT42,46m3
16Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT341,9121m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,088100m3
18Đầm lại nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT3,996100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT6,667100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp mái bờ kênh và lề đườngTheo phần 2 chương V E-HSMT33,874100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT3,353100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT3,593100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT22,093100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT22,093100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT18,115m2
26Mua đất để đắp nền đường, bờ kênhTheo phần 2 chương V E-HSMT1.621,322m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT45,817100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT45,817100m3/1km
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT929,09100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo phần 2 chương V E-HSMT140,963m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT442,622m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT4,061m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT19,8m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo phần 2 chương V E-HSMT369,59m3
35Bê tông tấm đan, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT19,258m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT2811cấu kiện
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Theo phần 2 chương V E-HSMT128,676100kg
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,6100kg
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo phần 2 chương V E-HSMT17,081tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo phần 2 chương V E-HSMT10,098tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo phần 2 chương V E-HSMT14,046tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo phần 2 chương V E-HSMT9,795tấn
43Lắp dựng thang sắt, ĐK >10mm, cao Theo phần 2 chương V E-HSMT0,168tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo phần 2 chương V E-HSMT28,455100m2
45Ván khuôn thép móng dàiTheo phần 2 chương V E-HSMT4,268100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT0,902100m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT71 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT41 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT6mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT6mối nối
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT4mối nối
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT4mối nối
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá đá dăm 1x2cmTheo phần 2 chương V E-HSMT245,269m3
54Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT179,757m3
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT517,639m3
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT39,434m3
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT176,07m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,938100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,134100m
60Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo phần 2 chương V E-HSMT22,2100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT3,201m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT21,082m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ExpoTheo phần 2 chương V E-HSMT26,8m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1,742m3
65Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Theo phần 2 chương V E-HSMT2,278100kg
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT0,469100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1,809m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,067100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo phần 2 chương V E-HSMT67cái
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT23,098m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT5,903100m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT590,27m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT1,051m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,732m3
75Cột biển báo D89Theo phần 2 chương V E-HSMT17,4md
76Mặt biển báo trònTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
77Mặt biển báo tam giácTheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
78Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT37,2100m
79Ghép phên nứa 2 lớp đoạn cọc gia cố mái; B=0,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT93m2
80Dây thép buộcTheo phần 2 chương V E-HSMT20kg
B Di chuyển đường dây hạ áp 0,4KV
1Cột bê tông PC.I-10-4,3Theo phần 2 chương V E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT3cột
3Cột bê tông PC.I-12-9,0Theo phần 2 chương V E-HSMT1cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT1cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT3,693tấn
6Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT67,192kg
7Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT36m
8Đầu cốt nhôm AM50Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,410 cọc
11Ống HDPE 32/25Theo phần 2 chương V E-HSMT36m
12Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT24cái
13Khoá đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
14Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mmTheo phần 2 chương V E-HSMT426m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,426km/dây
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT22bộ
17Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT22cái
18Tấm ốp cột F20 mạ nhúngTheo phần 2 chương V E-HSMT19cái
19Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT26cái
20Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
21Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT34cái
22Bịt đầu cápTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
23Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150Theo phần 2 chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
27Biển tên cột hạ thếTheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
28Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo)Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
29Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
30Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo phần 2 chương V E-HSMT32,57kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo phần 2 chương V E-HSMT1bộ
32Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo phần 2 chương V E-HSMT11 tủ
33Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F)Theo phần 2 chương V E-HSMT9hộp
34Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4)Theo phần 2 chương V E-HSMT3hộp
35Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
36Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT32cái
37Lắp đặt hộp chia điệnTheo phần 2 chương V E-HSMT4hộp
38Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
39Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo phần 2 chương V E-HSMT32cái
40Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)Theo phần 2 chương V E-HSMT16m
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,016km/dây
42Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điệnTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
44Đầu cốt AM-16Theo phần 2 chương V E-HSMT42cái
45Đầu cốt AM-25Theo phần 2 chương V E-HSMT18cai
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT610 đầu cốt
47Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơTheo phần 2 chương V E-HSMT14cái
48Lắp đặt vòng bổ trợTheo phần 2 chương V E-HSMT14công/bộ
49Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Theo phần 2 chương V E-HSMT27cái
50Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)Theo phần 2 chương V E-HSMT27cái
51Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT27cái
52Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg)Theo phần 2 chương V E-HSMT8kg
53Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,976kg
54Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp)Theo phần 2 chương V E-HSMT12cái
55Khóa đai thép (3 cái/thang)Theo phần 2 chương V E-HSMT12cái
56Dây thít nhựa 4x200Theo phần 2 chương V E-HSMT0,2gói
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo phần 2 chương V E-HSMT4bộ
58Đầu co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 phaTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
59Đầu co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 phaTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
60Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT24m
61Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT3m
62Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4Theo phần 2 chương V E-HSMT45m
63Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3fTheo phần 2 chương V E-HSMT15m
64Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo phần 2 chương V E-HSMT601 m
65Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mmTheo phần 2 chương V E-HSMT360m
66Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT45m
67Ca xe 5t vận chuyển cột, xà (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca
68Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT14,96m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo phần 2 chương V E-HSMT2,36m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần 2 chương V E-HSMT12,56m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,152100m2
73Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,126100m3
74Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo phần 2 chương V E-HSMT51 cột
75Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,411km/dây
76Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo phần 2 chương V E-HSMT30m
77Ca xe 5t vận chuyển cột, xà dây thu hồi (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca
C Điện chiếu sáng
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT2,22100m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo phần 2 chương V E-HSMT0,25100m
3Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT83,99kg
4Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT5m
5Đầu cốt nhôm AM50Theo phần 2 chương V E-HSMT10cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT110 đầu cốt
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,510 cọc
8Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT35,33kg
9Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT2m
10Đầu cốt nhôm AM50Theo phần 2 chương V E-HSMT2cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,210 cọc
13Đai thép không gỉ 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT2cái
14Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT21m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT2m3
17Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT51 bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo phần 2 chương V E-HSMT5bộ
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT10bộ
20Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT10cái
21Tấm ốp cột F20 mạ nhúngTheo phần 2 chương V E-HSMT10cái
22Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT12cái
23Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT12cái
24Bịt đầu cápTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
25Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn)Theo phần 2 chương V E-HSMT5cái
26Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150Theo phần 2 chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo phần 2 chương V E-HSMT21cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo phần 2 chương V E-HSMT21 tủ
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,111km/dây
30Tháo hạ chụp cột liên cần đènTheo phần 2 chương V E-HSMT31 bộ
31Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca
D Thí nghiệm Điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo phần 2 chương V E-HSMT81sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo phần 2 chương V E-HSMT101 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
3 Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: 1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
3 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
4 Máy lu 10 -25 tấn Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
5 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
7 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
8 Máy Thủy bình Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
9 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
10 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
11 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
12 Máy cắt uốn sắt Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
13 Thiết bị nấu nhựa Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
14 Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
15 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công2
16 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->