Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:47:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,507,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè mái taluy sông Cầu Chải (đoạn từ ngõ 4 đến nhà ông Ứng) và xây dựng đường giao thông, kè mái kênh Ổ Gà (từ nhà ông Ứng đến đường trục phía Nam khu đại học Phố Hiến) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công kè, đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 173,828 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Vận chuyển cây đến vị trí bãi đổ sau khi cắt bỏ, ô tô tự đổ 5T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Tấm chống lầy thép khấu hao 50% (2 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m*0,014m*7850kg/m3*50%) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2.225,475 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thi công máy bơm 20CV | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 50 | ca |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 10 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 488,636 | m3 |
| 11 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.954,544 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 868,07 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 578,65 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,844 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 42,46 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 341,912 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,088 | 100m3 |
| 18 | Đầm lại nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,667 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp mái bờ kênh và lề đường | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 33,874 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,353 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,593 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,093 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,093 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 18,115 | m2 |
| 26 | Mua đất để đắp nền đường, bờ kênh | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.621,322 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45,817 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45,817 | 100m3/1km |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 929,09 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 140,963 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 442,622 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,061 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 369,59 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19,258 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 281 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 128,676 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 100kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,081 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,098 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,046 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,795 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thang sắt, ĐK >10mm, cao | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28,455 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép móng dài | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,268 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá đá dăm 1x2cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 245,269 | m3 |
| 54 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 179,757 | m3 |
| 55 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 517,639 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 39,434 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 176,07 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,938 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,134 | 100m |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,2 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,082 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,278 | 100kg |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 23,098 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,903 | 100m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 590,27 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,05 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 75 | Cột biển báo D89 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,4 | md |
| 76 | Mặt biển báo tròn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Mặt biển báo tam giác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 37,2 | 100m |
| 79 | Ghép phên nứa 2 lớp đoạn cọc gia cố mái; B=0,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 93 | m2 |
| 80 | Dây thép buộc | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20 | kg |
| B | Di chuyển đường dây hạ áp 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông PC.I-12-9,0 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,693 | tấn |
| 6 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 67,192 | kg |
| 7 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm AM50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Ống HDPE 32/25 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Khoá đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 426 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,426 | km/dây |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển tên cột hạ thế | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32,57 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chia điện | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,016 | km/dây |
| 42 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt AM-16 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Đầu cốt AM-25 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 18 | cai |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14 | công/bộ |
| 49 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 50 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 51 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 53 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,976 | kg |
| 54 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây thít nhựa 4x200 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,2 | gói |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Đầu co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Đầu co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | m |
| 61 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | m |
| 62 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 60 | 1 m |
| 65 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 360 | m |
| 66 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45 | m |
| 67 | Ca xe 5t vận chuyển cột, xà (M106.0104) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 68 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 74 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 75 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,411 | km/dây |
| 76 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Ca xe 5t vận chuyển cột, xà dây thu hồi (M106.0104) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 83,99 | kg |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AM50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 8 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,33 | kg |
| 9 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm AM50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Đai thép không gỉ 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Bịt đầu cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,111 | km/dây |
| 30 | Tháo hạ chụp cột liên cần đèn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 31 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | ca |
| D | Thí nghiệm Điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: | 1 | Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 4 | Máy lu 10 -25 tấn | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 11 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Máy còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi