Gói thầu: XL-02: Xây lắp và cung cấp thiết bị Đường dây 22KV và trạm biến áp. Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-02: Xây lắp và cung cấp thiết bị Đường dây 22KV và trạm biến áp. Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:46:00 đến ngày 2022-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,018,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22KV và trạm biến áp 3 pha -320KVA-22/0,4KV, máy phát điện dự phòng công suất 250/275 kVA ,cấp công trình: Cấp IV. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.382.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự; -Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngCó ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện,-Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện,-Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầutư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)- trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu sức nâng: ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL-02: Xây lắp và cung cấp thiết bị Đường dây 22KV và trạm biến áp. Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng Trụ sở văn phòng Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình phù hợp với thiết bị gói thầu đang xét. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đáp ứng cấp công trình của gói thầu đang xét (cấp IV) theo quy định của pháp luật về xây dựng (điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP). Nếu là nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 23-24, tòa nhà VCCI Tower, số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 23-24, tòa nhà VCCI Tower, số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào mương, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 10 | Mốc bảo vệ cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Rải gạch thẻ 50x90x200 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | viên |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm 80/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp ngầm 200/260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt xà néo đầu cuối cột đơn, Trọng lượng xà 48kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà FCO phân đoạn, Trọng lượng xà 31,4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ cáp trung thế, Trọng lượng xà 4,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thanh bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đầu cáp Elbow 3Cx70 dùng cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, trên cột, loại sứ đứng 24kV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10sứ |
| 22 | Lắp sứ chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới, Dây nhôm lõi thép AX1V-95-12/20(24) kV, Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km/dây |
| 24 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA/PVC-12/20(24)kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA-3x70-12/20(24) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-4x300-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối hệ thống tiếp địa, cáp hạ thế CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cụm đấu rẽ trung thế dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Kẹp đấu rẽ trung thế dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Giáp níu dây bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dây |
| 33 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 34 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đai thép không gỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Nắp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bu lông D18x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Rắc gắn sứ chỉ (loại 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Nắp đầu chụp chống sét van LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Sứ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Khóa cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp dựng trụ thép 900x550x5mm đỡ MBA (bao gồm cả bệ đỡ máy và chi phí vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 44 | Thùng che đàu cực máy biến áp 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 4P-500A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các biến dòng, đo lường MCT (500/5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp công tơ điện 3 pha gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 18kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 0,4kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tụ |
| 15 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-100A và dây chảy trung thế 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van chống sét van trung thế 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 18 | Lắp đặt chống sét hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ 320kVA (KT2400x1800x600 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rời FCO-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van trung thế 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dây chảy trung thế 15k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dây |
| 5 | Máy biến áp dầu 3 Pha 320kVA 22/0,4KV Amorphouse Ecotrans, TCKT: 62/QĐ EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ điện hợp bộ 320kVA (KT: 2400x1800x600 dày 2mm), vật tư thiết bị trong tủ theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| D | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng, công suất 250/275 kVA, nhiên liệu Diesel. Lắp ráp tại Việt Nam - Tổ máy phát điện: Hãng Westin Power; Xuất xứ Trung Quốc "hoặc tương đương". - Công suất phát điện liên tục: 275 kVA/220kW. - Công suất phát điện dự phòng: 250kVA/200kW. - Loại máy phát điện: Diesel xoay chiều 3 pha. - Điện áp, tần số: 230/400V, 3 pha - 4 dây, 50 Hz. - Động cơ: Doosan/P126TI, sản xuất tại Hàn Quốc "hoặc tương đương". - Đầu phát: Leroy Somer/TAL-A46-D, sản xuất tại Trung Quốc "hoặc tương đương". - Bộ điều khiển: Deepsea/model DSE7320, sản xuất tại Anh Quốc "hoặc tương đương". - Vỏ tiêu âm: Nhập khẩu đồng bộ. - Kích thước máy vỏ: Dài x Rộng x Cao (mm) + Máy trần: (2.800x1.125x1.680)mm + Máy vỏ: (4.155x1.450x2.195)mm - Phụ kiện: + Ắc-quy khởi động &bộ sạc bù. + Bình giảm thanh. + Tủ bảo vệ đầu phát. + Dầu bôi trơn & nước làm mát. + Hộp đồ nghề cơ bản theo máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22KV và trạm biến áp 3 pha -320KVA-22/0,4KV, máy phát điện dự phòng công suất 250/275 kVA ,cấp công trình: Cấp IV. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.382.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự; -Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngCó ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện,-Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình điện,-Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp≥22kV-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầutư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Công suất: ≥1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Công suất: ≥23 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)- trọng lượng: 70 kg | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay - công suất: 0,62 kW | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
| 7 | Cần cẩu sức nâng: ≥10T | Sức nâng: ≥10T | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi