Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521357-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT
Số hiệu KHLCNT 20220444774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:43:00 đến ngày 2022-05-20 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,398,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥3tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT
Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ La Dương, La Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU CÂY XANH CX-01 HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Phát cây bụi, dọn dẹp mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,96100m2
2Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
3San gạt đất, máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5ca
4Đào đất móng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,7347m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,3997m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0414m3
7Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8956100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,0146m3
9Công tác ốp đá granite bậc ngồi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,56m2
10Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,85m2
11Sơn tường bó vỉa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,32m2
12Lu lèn lại nền đường dạo, sân chơi (độ chặt yêu cầu K=0.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,649100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,649100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,192m3
15Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật871,4m2
16Lát nền, sàn bằng đá rối granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,5m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m3
22Thùng rác nhựa composite 120LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1315100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1315100m3
25Mua đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,731m3
26Đắp đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,731m3
27Cỏ lá tre, mật độ 15x15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.111,54m2
28Cây sang H=4-6m, D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cây
29Cây muồng hoàng yến H=3-4m, D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cây
30Cây bàng Đài Loan H=3,5-5,5m, D=8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cây
31Cây hoa sữa H=3-4m, D=20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
32Cây ban Tây Bắc H=2,5-3m, D=8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cây
33Cây phong linh H=3-4m, D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cây
34Cây chà là (cau nga mi) H=0,8-1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10khóm
35Cây hồng lộc DxH=0,4x0,8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257cây
B KHU CÂY XANH CX-01 HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2574m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
5Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
6Kéo rải tiếp địa, thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
8Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
10Cắt bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
12Đào đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,73m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3998100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2592100m3
15Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5m (bao gồm băng báo cáp và nhân công rải băng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192m
18Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208m
19Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
20Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hoàn trả vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
23Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m2
24Bộ khung móng cột 4M16x260x480Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
25Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
26Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
27Cầu đấu dây điều khiển 32A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
28Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
29Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
C KHU CÂY XANH CX-02 HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1San gạt đất, máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5ca
2Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5ca
3Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0828100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0828100m3
5San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0828100m3
6Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,3146m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,6m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6054m3
9Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0212m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,9074m3
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9328m3
13Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,306m2
17Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,306m2
18Công tác ốp đá granite tự nhiên, dày 18mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,616m2
19Công tác ốp đá rối tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,31m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,53m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4838m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,44m2
23Công tác ốp đá rối tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,7565m2
24Trát lòng ô tròn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4869m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,304m
26Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4869m2
27Lu lèn lại nền đường dạo, sân chơi (độ chặt yêu cầu K=0.9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,322100m2
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0572100m3
29Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.216,292m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,172100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,376m3
32Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.174,2m2
33Lát nền, sàn bằng đá rối granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,224m3
35Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3507m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,88m3
37Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5518m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1138tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2159tấn
42Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
43Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4697tấn
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2685100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
48Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2085m3
49Ván khuôn cột, cột vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4015100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0524tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3108tấn
52Bê tông dầm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4394m3
53Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4137100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3354tấn
56Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6036m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0613tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5217tấn
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật841 lỗ khoan
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
61Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,2552m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,1866m
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,496m2
64Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,5701m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85m3
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
67Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
70Thùng rác nhựa composite 120LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1724100m3
72Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1724100m3
73Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,605m3
74Đắp đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,605m3
75Cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.350,7m2
76Cây phượng tím, H=3-4m, D=15-20cm;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
77Cây Sang, H=4-5m, D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cây
78Cây Muồng Hoàng Yến, H=3-4m, D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cây
79Cây bàng Đài Loan, H=3.5-5.5m, D=8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cây
80Cây Kèn Hồng, H=3-4m, D=10-15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cây
81Cây hoa Sữa, H=3-4m, D=20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
82Cây Ngọc Lan,H=3-4m, D=10-15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
83Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cây
84Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cây
85Cây Trà Là, H=0.8-1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14khóm
86Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cây
87Trồng cây sử quân từChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
88Phá dỡ gạch xi măng lát vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,948m2
89Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,1679m3
90Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773100m3
91Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7719m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3197100m2
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,355m3
94Đổ bê tông mũ mố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2388m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,66m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,62m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,608m3
100Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1582100m2
101Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2776tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật531 cấu kiện
103Tấm nắp chắn rác Composite KT800x500x30mm (bao gồm vật liệu và lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
104Lát gạch xi măng vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,592m2
D KHU CÂY XANH CX-02 HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2574m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
5Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
6Kéo rải tiếp địa, thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
8Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Đào đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,5m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3115100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8235100m3
12Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5m (bao gồm băng báo cáp và nhân công rải băng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
17Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
18Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn CV1x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,53m3
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,53m3
21Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m2
22Bộ khung móng cột 4M16x260x480Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
23Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
24Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
25Cột đèn bát giác, h=8m O78-3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
26Cần đèn CD đơn vươn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Đèn LED chiếu sáng đường 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cầu đấu dây điều khiển 32A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
29Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
30Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cọc
E THIẾT BỊ TDTT KHU CX-01, CX-02
1TAY VAI ĐÔI:
Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA
- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2, D27x1.5)mm.
- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người
- Kích thước : D140 x R104 x C149 cm( dung sai + 3% )
- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2XÀ KÉP :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D49x2, D42x3)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D218 x R64 x C143 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,2m x 2,8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3LƯNG, EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,8m x 2,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4XOAY EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :( Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 160 x Cao: 133 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 2.1m x 2,1m.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5ĐI BỘ TRÊN KHÔNG :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x2)mm . - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D107 x R53 x C149 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6ĐẠP XE : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D114x3, D60x3, D42x2, Hộp 30x60x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D98 x R54 x C121 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,1m x 1,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7ĐẠP XE TỰA LƯNG : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R66 x C106 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8TOÀN THÂN : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : ( Ống D140x4, D90x3, D34x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D114 x R620 x C133 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9CHÈO THUYỀNTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D27x2, D34x3, D49x2, Hộp 50x50x3, Hộp 40x80x2.5) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D131 x R79 x C103 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10TẬP LƯNG BỤNG- Thiết kế tự đứng.- Vật liệu Thép ống D34x2, D27x2, D42x2,… Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- Kích thước: 1540 x 480 x 540 mm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
14 Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) 108CV1
15 Xe ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥3m31
16 Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực) ≥3tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->