Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:43:00 đến ngày 2022-05-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,398,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng và mua sắm thiết bị TDTT Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ La Dương, La Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU CÂY XANH CX-01 HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát cây bụi, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | San gạt đất, máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 4 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7347 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3997 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8956 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0146 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granite bậc ngồi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m2 |
| 10 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,85 | m2 |
| 11 | Sơn tường bó vỉa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,32 | m2 |
| 12 | Lu lèn lại nền đường dạo, sân chơi (độ chặt yêu cầu K=0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,649 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,649 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,192 | m3 |
| 15 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá rối granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 22 | Thùng rác nhựa composite 120L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1315 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1315 | 100m3 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,731 | m3 |
| 26 | Đắp đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,731 | m3 |
| 27 | Cỏ lá tre, mật độ 15x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,54 | m2 |
| 28 | Cây sang H=4-6m, D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 29 | Cây muồng hoàng yến H=3-4m, D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 30 | Cây bàng Đài Loan H=3,5-5,5m, D=8-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 31 | Cây hoa sữa H=3-4m, D=20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 32 | Cây ban Tây Bắc H=2,5-3m, D=8-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 33 | Cây phong linh H=3-4m, D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cây |
| 34 | Cây chà là (cau nga mi) H=0,8-1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | khóm |
| 35 | Cây hồng lộc DxH=0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | cây |
| B | KHU CÂY XANH CX-01 HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải tiếp địa, thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 10 | Cắt bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 12 | Đào đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,73 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5m (bao gồm băng báo cáp và nhân công rải băng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 24 | Bộ khung móng cột 4M16x260x480 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 27 | Cầu đấu dây điều khiển 32A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| C | KHU CÂY XANH CX-02 HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | San gạt đất, máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển thanh thải cây bụi sau khi chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0828 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0828 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,3146 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6054 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0212 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9074 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,306 | m2 |
| 17 | Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,306 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granite tự nhiên, dày 18mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,616 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,31 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4838 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,44 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá rối tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7565 | m2 |
| 24 | Trát lòng ô tròn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4869 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,304 | m |
| 26 | Sơn bó vỉa bằng sơn gốc dầu màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4869 | m2 |
| 27 | Lu lèn lại nền đường dạo, sân chơi (độ chặt yêu cầu K=0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,322 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0572 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216,292 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,172 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,376 | m3 |
| 32 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá rối granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3507 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5518 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 43 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4697 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2085 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4015 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | tấn |
| 52 | Bê tông dầm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 53 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4137 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6036 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5217 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,2552 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1866 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,496 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,5701 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 70 | Thùng rác nhựa composite 120L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1724 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1724 | 100m3 |
| 73 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,605 | m3 |
| 74 | Đắp đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,605 | m3 |
| 75 | Cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350,7 | m2 |
| 76 | Cây phượng tím, H=3-4m, D=15-20cm; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 77 | Cây Sang, H=4-5m, D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 78 | Cây Muồng Hoàng Yến, H=3-4m, D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 79 | Cây bàng Đài Loan, H=3.5-5.5m, D=8-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 80 | Cây Kèn Hồng, H=3-4m, D=10-15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 81 | Cây hoa Sữa, H=3-4m, D=20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 82 | Cây Ngọc Lan,H=3-4m, D=10-15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 83 | Cây ban Tây Bắc, H=2.5-3m, D=8-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 84 | Cây Phong Linh, H=3-4m,D=15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 85 | Cây Trà Là, H=0.8-1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | khóm |
| 86 | Cây Hồng Lộc, dxh=0.4x0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cây |
| 87 | Trồng cây sử quân từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 88 | Phá dỡ gạch xi măng lát vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | m2 |
| 89 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1679 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7719 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3197 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,355 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông mũ mố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,66 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | m3 |
| 100 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1 cấu kiện |
| 103 | Tấm nắp chắn rác Composite KT800x500x30mm (bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 104 | Lát gạch xi măng vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,592 | m2 |
| D | KHU CÂY XANH CX-02 HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải tiếp địa, thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Tủ điện ĐH THCS 1200x600x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Đào đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3115 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8235 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0.5m (bao gồm băng báo cáp và nhân công rải băng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn CV1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 22 | Bộ khung móng cột 4M16x260x480 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột đèn vườn 4 bóng (bao gồm cột gang cao H=4m, 4 bóng cầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bóng LED (4 bóng/cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 25 | Cột đèn bát giác, h=8m O78-3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 26 | Cần đèn CD đơn vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đèn LED chiếu sáng đường 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cầu đấu dây điều khiển 32A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| E | THIẾT BỊ TDTT KHU CX-01, CX-02 | |||
| 1 | TAY VAI ĐÔI: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA - Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2, D27x1.5)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc : 02 người - Kích thước : D140 x R104 x C149 cm( dung sai + 3% ) - Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | XÀ KÉP :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D49x2, D42x3)mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D218 x R64 x C143 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,2m x 2,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | LƯNG, EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,8m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | XOAY EO :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :( Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 160 x Cao: 133 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 2.1m x 2,1m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG :Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x2)mm . - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D107 x R53 x C149 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | ĐẠP XE : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D114x3, D60x3, D42x2, Hộp 30x60x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D98 x R54 x C121 cm( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,1m x 1,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | ĐẠP XE TỰA LƯNG : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D60x3, D34x2) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D106 x R66 x C106 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,6m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | TOÀN THÂN : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : ( Ống D140x4, D90x3, D34x3) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D114 x R620 x C133 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | CHÈO THUYỀNTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : (Ống D140x4, D27x2, D34x3, D49x2, Hộp 50x50x3, Hộp 40x80x2.5) mm. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D131 x R79 x C103 cm ( dung sai + 3% )- Diện tích sử dụng tối ưu: 1,5m x 2,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | TẬP LƯNG BỤNG- Thiết kế tự đứng.- Vật liệu Thép ống D34x2, D27x2, D42x2,… Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- Kích thước: 1540 x 480 x 540 mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng/cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp đô thị hoặc khối ngành lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 14 | Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | 108CV | 1 |
| 15 | Xe ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥3m3 | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô (có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | ≥3tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi