Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521168-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220514415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:30:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,604,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,700,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng 04 phòng học lầu Trường THCS An Lộc B, phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long
165 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn ACC. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà 1, Phường Tân Bình, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA,CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC LẦU HIỆN HỮU
1Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,3213m3
3Phá dỡ phần đắp chỉ cột tròn trục E(5,6)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3công
4Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,898m3
5Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1316m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,6m2
7Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0852m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0364m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0077100m2
13Sika liên kết giữa bê tông cũ và mới ngay tại vị trí làm mới DS1aĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9492m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2907100m2
16Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,9403m3
17Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,173m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,368m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,6508m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,6508m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,348m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật139,9988m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,36m
24Công tác ốp gạch đất nung màu đỏ 100x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,02m2
25Gia công lan can sắt hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,248m2
26Lắp dựng lan can sắt hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,248m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,4352m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,168m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
32Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6812m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6884m2
34Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6884m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6884m2
36Ốp đá chẻ vào tường ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1122m2
37SX lan can ram dốc InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,62m2
38Lắp dựng lan can ram dốc InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,62m2
39SXLD quả cầu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8276m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7389m3
42Tháo bỏ chỉ bồn hoaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1công
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7288m3
44Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,0568m2
45Tháo bỏ chỉ thành sê nô cũ phần ốp gạchĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3công
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,0568m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,0568m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,0568m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,76m
50Phá dỡ bậc cấp hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5196m3
51Đục bỏ toàn bộ lớp granito lát mặt và thành bậc cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,282m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,41m2
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật326,117m2
54Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật319,351m2
55Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu trên sê nô,vệ sinh sạch sẽ toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,9884m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,9884m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,9884m2
58Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ và vệ sinh sạch sẽ trên toàn bộ cửa đi,cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật77,48m2
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật77,48m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,74m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,74m2
62Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật167,604m2
63Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật483,7725m2
64Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,55m2
65Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,65m2
66Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên dầm trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2946m2
67Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,7835m2
68Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật143,661m2
69Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên ô văng ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,74m2
70Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cầu thang trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,319m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật361,9981m2
72Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật651,3765m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật288,7775m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật724,5971m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,0325100m2
76Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xongĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15công
77Chuyên chở phế liệu đến nơi quy địnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2xe
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0073tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0929tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1304tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
B XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9376100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5374m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6318100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3612100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6005100m3
6Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,0409m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2704100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0816100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,8975m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,6975m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1481m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,29m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,2498m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,25m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,65m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,1039m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,5344m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,7962m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,2564m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6801100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1868100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6465100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7875100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4027100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8523100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3306tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4412tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3719tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1278tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9271tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5557tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1011tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3469tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2646tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5014tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6591tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7545tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2442tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0006tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3349tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8381tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2947tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
44Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7247m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1965m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8321m3
47Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0897m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,664m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8688m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,3395m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,7465m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật298,171m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật372,8m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật116,9007m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,11m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,44m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,065m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,326m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật319,6464m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,784m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,96m2
62Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật524,3314m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật524,3314m2
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật629,524m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật359,687m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật794,1684m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90,66m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,97m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72,57m
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,004m2
71Công tác ốp gạch đất nung màu đỏ 100x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,443m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật283,905m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0646m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,18m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78,999m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật78,999m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9442tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9442tấn
79Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5579100m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,672m2
81SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,1056m2
82SX cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,2992m2
83SX cửa sổ chớp lật khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,2672m2
84SXLD kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,6287m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,7776m2
86Khoá cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
87Gia công lan can sắt hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,34m2
88Lắp dựng lan can sắt hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,34m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,2012m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,209100m2
91Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 1x18W chiếu sáng lớp học có máng PVC treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x18W chiếu sáng bảng có máng nhôm và cần treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15hộp
11Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
12Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
13Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
14Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
15Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.000m
16Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
17Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt ống luồn PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
19Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150cái
20Lắp đặt ti thép ren suốt M6,L600 treo đènĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88cái
21Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit......Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hệ
22Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
23Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
24Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
25Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt co uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
28Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1kg
29Gia công kim thu sét D16 dài 1,2m mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68m
32Lắp đặt ống PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Lắp đặt đai nẹp Inox D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
34Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 2.4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cọc
35Lắp đặt hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt bulon siết cáp M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
39Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bình
40Bình bột MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bình
41Bảng tiêu lệnh,nội quy pccc và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Ban gạt san phẳng mặt sân theo địa hình tự nhiên của khu đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1ca
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,685m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,7795m3
45Kẻ roon chống nứt ô vuông 2000x2000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,85610m
D THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
2Bàn học sinh cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72Cái
3Ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật144Cái
4Bảng chống lóa màu xanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
5Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 100 x 185) cm.Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->