Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,534,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT và có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Nhà chỉ huy Sư đoàn BB301 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cọc ly tâm ứng lực trước PHC - D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7684 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (phần ép dương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg, cốt thép liên kết cọc vào đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bịt đầu cọc, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | m3 |
| 12 | Cắt bê tông đầu cọc, chiều dày cọc ≤ 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0048 | 1m |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Cọc ly tâm ứng lực trước PHC - D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.436 | m |
| 15 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9539 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cấu kiện |
| 19 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | 100m |
| 20 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (phần ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m |
| 21 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | mối nối |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5469 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg, cốt thép liên kết cọc vào đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bịt đầu cọc, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8358 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4757 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2768 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3691 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đài móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8964 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,849 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3175 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6598 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3378 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6551 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0319 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6655 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9477 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2126 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0091 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng giằng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2661 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9273 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6341 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1641 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8162 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1527 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2657 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3934 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7473 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7721 | tấn |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đến cos tự nhiên -1,13m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3556 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7806 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất đắp tận dụng tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6937 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6937 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4785 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4002 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9872 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0529 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4028 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4089 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9635 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5487 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,739 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0452 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,2393 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3452 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7866 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9914 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3333 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0694 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4649 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7644 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông giằng tường, giằng lan can, giằng seno, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9281 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lan can, giằng seno, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1822 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3211 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3007 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4915 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7321 | tấn |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 91 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3218 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9485 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8365 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8365 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,3099 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn úp bờ chảy bằng tôn múi liên doanh màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8163 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tương ftrong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2319 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,6756 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0249 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8596 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3663 | m3 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4956 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng phào trần bằng thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,77 | md |
| 108 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7082 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7082 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,8941 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900,6426 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,913 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,0698 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220,9519 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.782,5246 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,051 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,1423 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5364 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,4684 | m2 |
| 120 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980,2791 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.741,3793 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827,5556 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sắc theo chỉ định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,6979 | m2 |
| 124 | Con tiện đúc xi măng A230 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 125 | Lắp đặt con tiện đúc xi măng A230 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | 1 cấu kiện |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.711,19 | m |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,0448 | m |
| 128 | Đắp phù điêu tại vị trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 129 | Đắp phù điêu tại vị trí ban công, vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng composit theo đúng hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cạnh cột, gạch Ceramic KT 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7616 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x600 vào tường vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,138 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.073,0903 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu be vàng bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng bằng đá Granite tự nhiên màu đen vẩy trắng bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5275 | m3 |
| 138 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6851 | m2 |
| 139 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2634 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 141 | Cung cấp lắp dựng lan can bằng inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| 142 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ D68, sơn PU màu cánh gián | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9 | m |
| 143 | Trụ cầu thang gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5826 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,33 | m2 |
| 147 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm xương tôn A600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7474 | m2 |
| 148 | Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9762 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x600 vào tường WC, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4335 | m2 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1994 | m2 |
| 152 | Khung xương thép mạ kẽm 30x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 153 | Vách ngăn HPL dày 12mm chịu nước liền cửa (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,391 | m2 |
| 154 | Chống thấm cổ ống WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3008 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6788 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3925 | m2 |
| 159 | Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,08 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp dựng sổ cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,96 | m2 |
| 161 | Cung cấp, lắp dựng sổ mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3095 | m2 |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, nhôm hệ xingfa kính trắng kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,349 | m2 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 164 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,187 | m2 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây trụ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5003 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1397 | m3 |
| 167 | Công tác ốp đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6401 | m2 |
| 168 | Quả cầu xi măng D200 sơn hoàn thiện theo đúng thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 170 | Công tác ốp đá Granite, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5251 | m2 |
| 171 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75. Lát ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,76 | m2 |
| 172 | Quả cầu xi măng D110 sơn hoàn thiện theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Phần mái bê tông cos 14.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6934 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,5594 | m2 |
| 175 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,352 | m3 |
| 176 | Lát gạch giếng màu đỏ KT 400*400, vữa XM mác 75. Lát mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8669 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lát mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8669 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6509 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1661 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn Ledpanel KT(1200*600)mm-220V/48W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 195 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 196 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 197 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn Ledpanel KT(1200*600)mm-220V/48W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 213 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 214 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 215 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 216 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt áp tô mát chống dòng rò RCBO-20A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 224 | Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 225 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 227 | Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 228 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 229 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | m |
| 230 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 231 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 232 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 233 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 2P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt áp tô mát chống dòng rò RCBO-20A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 246 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 247 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 248 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 249 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 250 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt đèn Ledpanel KT(600*600)mm-220V/48W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 256 | Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 257 | Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bộ công tắc ba loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 262 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 263 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 264 | Lắp đặt cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 265 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 266 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 267 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 268 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 269 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 21 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 270 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-125A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường loại 220V/20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 276 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 278 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 279 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE-D65/50mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 280 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D40mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 281 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 282 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 283 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 284 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 285 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 286 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 290 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường loại 220V-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 292 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 293 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 294 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 295 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 296 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 297 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 298 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 299 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 300 | Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 301 | Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 307 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường loại 220V-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 308 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 309 | Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 311 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 312 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D25mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 313 | Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 314 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 316 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 317 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 319 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 320 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 321 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 322 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4263 | 100m3 |
| 323 | Xếp gạch báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8182 | 1000v |
| 324 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.818 | viên |
| 325 | Rải lưới báo cáp rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 326 | Lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 327 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng, phi 16 - 2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 328 | Kẹp nối cọc tiếp địa bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 330 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16, chiều dài kim 1,5m, mạ kẽm nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 332 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L (63*63*6)mm, mạ kẽm nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 333 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt L (40*4)mm, mạ kẽm nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 334 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thoát sét thép tròn D12 liên kết các kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 335 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 336 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 337 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 342 | Lắp đặt cút 45 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 345 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê PPR ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê PPR D40-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê PPR D40-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn PPR D40-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 355 | Lắp đặt côn PPR D32-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 356 | Lắp đặt nơ ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 357 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 358 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 360 | Lắp đặt van chặn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt van góc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 363 | Van phao điện (lắp két mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 364 | Van phao cơ (lắp bể ngầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 366 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 367 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm xiphong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 369 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 370 | Lắp đặt móc treo giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 371 | Lắp đặt Lavabo (gồm xiphong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 372 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 373 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 374 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 376 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 377 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 378 | Lắp đặt tiểu treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 379 | Nút ấn tiểu treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 380 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 381 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 382 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 383 | Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 384 | Máy bơm Q=6m3/h, H=24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 385 | Máy bơm tăng áp q=11s, H=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 386 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 387 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox khu bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 388 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4834 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 390 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1638 | m3 |
| 391 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 392 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7074 | m3 |
| 393 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8206 | m3 |
| 394 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5196 | m2 |
| 395 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4236 | m2 |
| 396 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 397 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | 100m2 |
| 398 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7702 | m3 |
| 399 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | 1 cấu kiện |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D200 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D42 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 405 | Lắp đặt cút 45 PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 406 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 407 | Lắp đặt cút 45 PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 408 | Lắp đặt cút 45 PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 409 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 410 | Lắp đặt y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 411 | Lắp đặt y PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 412 | Lắp đặt y PVC D110-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt y PVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 414 | Lắp đặt côn PVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 415 | Lắp đặt côn PVC D110-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt côn PVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 417 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 418 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 419 | Chóp thông hơi D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 420 | Cầu chắn rác D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 421 | Đai ôm cố định ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 422 | Giá treo đường ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 423 | Ống sành D90 đoạn 0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 424 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 425 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 426 | Bình chữa cháy BC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 427 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 428 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 429 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 430 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 431 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8126 | m3 |
| 432 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 433 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 434 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 438 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 439 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 440 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 441 | Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 442 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 443 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0038 | m3 |
| 444 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3232 | m2 |
| 445 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3232 | m2 |
| 446 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2656 | m2 |
| 447 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2656 | m2 |
| 448 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3108 | m3 |
| 449 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 450 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 451 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0054 | m3 |
| 452 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 453 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 458 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 459 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 460 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 461 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 462 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7065 | m3 |
| 463 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 464 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 465 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2187 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4887 | 100m2 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7934 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7934 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2187 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4435 | m3 |
| 8 | Rải nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,987 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,87 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3216 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1456 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5042 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,832 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT và có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | 02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe bơm bê tông | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 8 | Máy hàn | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 11 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 12 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (còn sử dụng tốt) | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | (còn sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi