Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521282-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,534,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT và có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Nhà chỉ huy Sư đoàn BB301
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TTC Địa chỉ: Số 44 A, Trần Phú, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SỞ CHỈ HUY
1Cọc ly tâm ứng lực trước PHC - D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,768410 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m
6Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (phần ép dương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg, cốt thép liên kết cọc vào đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
11Đổ bê tông bịt đầu cọc, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0633m3
12Cắt bê tông đầu cọc, chiều dày cọc ≤ 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,00481m
13Vận chuyển bê tông đầu cọc đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
14Cọc ly tâm ứng lực trước PHC - D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.436m
15Cọc dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
16Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,953910 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 5T - bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cấu kiện
19Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36100m
20Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (phần ép âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m
21Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174mối nối
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết cọc vào đài, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5469tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg, cốt thép liên kết cọc vào đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406tấn
25Đổ bê tông bịt đầu cọc, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8358m3
26Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4757100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2768100m2
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5326m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3691100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đài móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,8964m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2696tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,849tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép đài móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3175tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6598100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3378m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6551tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0319tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8725tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6655100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9477m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2126m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0091m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng giằng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1109m3
45Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2661100m2
46Đổ bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9273m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1607tấn
48Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6341m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1641100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8162100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1527m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1902tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2657tấn
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3934m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7473m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7721tấn
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đến cos tự nhiên -1,13m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3556100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7806100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất đắp tận dụng tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6937100m3
60Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6937100m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4785100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,4002m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9872m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0529tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,792tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4028tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4089100m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,9635m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5487tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,739tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,386tấn
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0452100m2
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,2393m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3452tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7866tấn
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9914m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3333100m2
78Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0694m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4649tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7644100m2
82Đổ bê tông giằng tường, giằng lan can, giằng seno, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9281m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng lan can, giằng seno, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1822tấn
84Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3211100m2
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3007m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4915tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7321tấn
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
89Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
91Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1422100m2
92Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667tấn
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3218100m2
95Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9485m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
97Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8365tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8365tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,3099m2
100Lợp mái tôn úp bờ chảy bằng tôn múi liên doanh màu xanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8163100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tương ftrong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2319m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,6756m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0249m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8596m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,3663m3
106Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,4956m2
107Cung cấp lắp dựng phào trần bằng thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,77md
108Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,7082m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,7082m2
110Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật448,8941m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900,6426m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,913m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459,0698m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.220,9519m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.782,5246m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,051m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật599,1423m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,5364m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,4684m2
120Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật980,2791m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.741,3793m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.827,5556m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sắc theo chỉ địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật602,6979m2
124Con tiện đúc xi măng A230Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cái
125Lắp đặt con tiện đúc xi măng A230Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1881 cấu kiện
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.711,19m
127Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,0448m
128Đắp phù điêu tại vị trí đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
129Đắp phù điêu tại vị trí ban công, vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Cung cấp lắp đặt Quốc huy bằng composit theo đúng hồ sơ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Công tác ốp gạch vào chân tường, cạnh cột, gạch Ceramic KT 120x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,7616m2
132Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x600 vào tường vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,138m2
133Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.073,0903m2
134Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu be vàng bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,625m2
135Lát nền, sàn bằng bằng đá Granite tự nhiên màu đen vẩy trắng bậu cửa đi, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8415m2
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5275m3
138Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,6851m2
139Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2634tấn
140Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,51m2
141Cung cấp lắp dựng lan can bằng inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,22m2
142Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ D68, sơn PU màu cánh giánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,9m
143Trụ cầu thang gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5826tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,88m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,33m2
147Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm xương tôn A600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,7474m2
148Chống thấm WC bằng hóa chất gốc Polyurethane: Conmik PU hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9762m2
149Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x600 vào tường WC, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,4335m2
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36m2
151Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1994m2
152Khung xương thép mạ kẽm 30x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
153Vách ngăn HPL dày 12mm chịu nước liền cửa (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,391m2
154Chống thấm cổ ống WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,3008m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,6788m2
157Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,88m2
158Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,3925m2
159Cung cấp, lắp dựng sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,08m2
160Cung cấp, lắp dựng sổ cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
161Cung cấp, lắp dựng sổ mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38 mm Việt Nhật phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3095m2
162Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, nhôm hệ xingfa kính trắng kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,349m2
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
164Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,187m2
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây trụ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5003m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1397m3
167Công tác ốp đá Granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6401m2
168Quả cầu xi măng D200 sơn hoàn thiện theo đúng thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
170Công tác ốp đá Granite, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5251m2
171Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75. Lát ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,76m2
172Quả cầu xi măng D110 sơn hoàn thiện theo thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Phần mái bê tông cos 14.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,6934m2
174Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,5594m2
175Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,352m3
176Lát gạch giếng màu đỏ KT 400*400, vữa XM mác 75. Lát mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8669m2
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Lát mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8669m2
178Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6509m2
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1661100m2
180Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
181Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt đèn Ledpanel KT(1200*600)mm-220V/48WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
185Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
186Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
187Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
188Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
190Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
191Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
194Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
195Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
196Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
197Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
198Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Lắp đặt đèn Ledpanel KT(1200*600)mm-220V/48WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
202Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
203Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
204Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
205Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
206Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
207Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
208Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
209Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
210Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
211Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
212Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
213Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
214Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
215Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
216Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
217Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Lắp đặt áp tô mát chống dòng rò RCBO-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
220Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
221Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
222Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
223Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
224Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
225Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
226Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
227Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
228Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
229Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật975m
230Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
231Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
232Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
233Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Lắp đặt áp tô mát chống dòng rò RCBO-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
237Lắp đặt đèn led ống gắn trần loại 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
238Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
239Lắp đặt Quạt thông gió âm tường loại KT(400*400)mm-180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
240Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
241Lắp đặt bộ công tắc đôi loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
242Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
243Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
244Lắp đặt điều hoà không khí 1 chiều loại 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
245Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
246Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
247Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
248Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
249Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
250Lắp đặt áp tô mát tổng MCB 2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
253Lắp đặt đèn Ledpanel KT(600*600)mm-220V/48WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
254Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
255Lắp đặt đèn Downlight âm trần D180/15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
256Lắp đặt đèn Led dây loại 3 mắt ánh sáng vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
257Lắp đặt Quạt trần 5 cánh loại 220V-80W kèm bộ điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
258Lắp đặt bộ công tắc ba loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
259Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
260Lắp đặt bộ ổ cắm cho thiết bị loại 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
261Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
262Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
263Lắp đặt ống luồn dây PVC D20, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
264Lắp đặt cáp điện nguồn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
265Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
266Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
267Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
268Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
269Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 21 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
270Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
271Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
272Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
273Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
274Lắp đặt đèn led ống gắn tường loại 220V/20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
275Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
276Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
277Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
278Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
279Lắp đặt ống luồn dây HDPE-D65/50mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
280Lắp đặt ống luồn dây PVC-D40mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
281Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
282Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
283Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
284Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
285Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
286Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
287Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
288Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
289Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
290Lắp đặt đèn trang trí gắn tường loại 220V-40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
291Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
292Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
293Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
294Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
295Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
296Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
297Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-0,6kV(1*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
298Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
299Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
300Lắp đặt tủ lắp đặt áp tô mát loại bằng tôn 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
301Lắp đặt áp tô mát tổng MCCB 3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
302Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
303Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
304Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Lắp đặt áp tô mát nhánh MCB 1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
306Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT(300*300)mm-220V/20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
307Lắp đặt đèn trang trí gắn tường loại 220V-40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
308Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
309Lắp đặt bộ công tắc đơn loại 220V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
310Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
311Lắp đặt ống luồn dây PVC-D32mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
312Lắp đặt ống luồn dây PVC-D25mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
313Lắp đặt ống luồn dây PVC-D20mm, đặt chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
314Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
315Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
316Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
317Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
318Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
319Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
320Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
321Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,375m3
322Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4263100m3
323Xếp gạch báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81821000v
324Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.818viên
325Rải lưới báo cáp rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
326Lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
327Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng, phi 16 - 2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
328Kẹp nối cọc tiếp địa bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
329Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
330Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
331Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16, chiều dài kim 1,5m, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
332Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L (63*63*6)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
333Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt L (40*4)mm, mạ kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
334Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thoát sét thép tròn D12 liên kết các kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
335Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
336Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
337Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
338Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
339Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
340Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m
341Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
342Lắp đặt cút 45 PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
343Lắp đặt cút 90 PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
344Lắp đặt cút 90 PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
345Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
346Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
347Lắp đặt tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
348Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
349Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
350Lắp đặt tê PPR ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
351Lắp đặt tê PPR D40-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
352Lắp đặt tê PPR D40-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
353Lắp đặt tê PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
354Lắp đặt côn PPR D40-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
355Lắp đặt côn PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
356Lắp đặt nơ ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
357Lắp đặt van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
358Lắp đặt van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
359Lắp đặt van chặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
360Lắp đặt van chặn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
361Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
362Lắp đặt van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
363Van phao điện (lắp két mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
364Van phao cơ (lắp bể ngầm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
365Lắp đặt rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
366Lắp đặt rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
367Lắp đặt rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
368Lắp đặt chậu xí bệt (gồm xiphong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
369Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
370Lắp đặt móc treo giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
371Lắp đặt Lavabo (gồm xiphong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
372Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
373Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
374Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
375Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
376Lắp đặt giá treo quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
377Lắp đặt hộp xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
378Lắp đặt tiểu treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
379Nút ấn tiểu treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
380Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
381Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
382Lắp đặt bình nóng lạnh 30lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
383Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
384Máy bơm Q=6m3/h, H=24mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
385Máy bơm tăng áp q=11s, H=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
386Lắp đặt phễu thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
387Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox khu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
388Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4834100m3
389Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1652100m3
390Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1638m3
391Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
392Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7074m3
393Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8206m3
394Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,5196m2
395Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4236m2
396Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
397Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2877100m2
398Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7702m3
399Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1371 cấu kiện
400Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D200 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
401Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
402Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
403Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
404Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D42 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
405Lắp đặt cút 45 PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
406Lắp đặt cút 45 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
407Lắp đặt cút 45 PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
408Lắp đặt cút 45 PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
409Lắp đặt cút 90 PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
410Lắp đặt y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
411Lắp đặt y PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
412Lắp đặt y PVC D110-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
413Lắp đặt y PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
414Lắp đặt côn PVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
415Lắp đặt côn PVC D110-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
416Lắp đặt côn PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
417Lắp đặt côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
418Nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
419Chóp thông hơi D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
420Cầu chắn rác D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
421Đai ôm cố định ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cái
422Giá treo đường ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
423Ống sành D90 đoạn 0,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn
424Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
425Bình chữa cháy CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bình
426Bình chữa cháy BC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bình
427Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
428Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m3
429Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m3
430Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
431Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8126m3
432Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m2
433Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326100m2
434Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
435Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0983tấn
436Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416tấn
437Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0952tấn
438Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0369tấn
439Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
440Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
441Đổ bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
442Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
443Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0038m3
444Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3232m2
445Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3232m2
446Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2656m2
447Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2656m2
448Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3108m3
449Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
450Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
451Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0054m3
452Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326100m2
453Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
454Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1965tấn
455Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0831tấn
456Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0611tấn
458Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
459Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
460Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
461Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
462Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7065m3
463Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,824m2
464Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,824m2
465Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,618m2
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,34m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2187100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4887100m2
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7934100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7934100m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2187100m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,4435m3
8Rải nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,987m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,85m3
11Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.029,87m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3216100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1456m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5042m3
15Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,832m2
C THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT và có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.01 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW (còn sử dụng tốt)2
7 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)2
8 Máy hàn (còn sử dụng tốt)2
9 Máy cắt, uốn thép (còn sử dụng tốt)2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (còn sử dụng tốt)2
11 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW (còn sử dụng tốt)2
12 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW (còn sử dụng tốt)2
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (còn sử dụng tốt)2
14 Máy phát điện dự phòng (còn sử dụng tốt)1
15 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình (còn sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->