Gói thầu: Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521153-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220501373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,311,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.466725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sửa chữa công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 105mm
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm vữa (32 - 50m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước (Công suất >= 20HP)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ống HPDE D500
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng , địa chỉ: Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi cục Thủy lợi;


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng , địa chỉ: Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi- Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đâu tư tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Đào bùn lỏng trong lòng cống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,06m3
2Đào nạo vét đất C2 đầu lòng cống bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601m3
3Đào đất tạo mặt bằng lắp ống bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.035,21m3
4Vận chuyển bộ đất ra bãi tập kết tiếp 30m bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.035,2m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,352100m3
6Đào đất từ bãi tập kết về đắp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,851m3
7Vận chuyển bộ đất về đắp từ bãi tập kết 30m bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,85m3
8Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8993100m3
9Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8993100m3
10Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8993100m3/1km
11Vận chuyển bộ đất về đắp 90m tiếp theo đường dốc xuống 30% bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,93m3
12Vận chuyển bộ đất thải, bùn lên đỉnh đập dốc lên 30% cự ly 90mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,1m3
13Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,721100m3
14Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,721100m3/1km
15Đào đất sàn công tác lắp ống bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,151m3
16Ván ép cốp phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m2
17Gỗ ván dày 3cm kê chân cột chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
18Gỗ cây chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,87m3
19ĐinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15kg
20Dây thép buộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15kg
21Công lắp đặt và tháo dỡ sàn công tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50công
22Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép ống cống bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
23Bê tông không co ngót M200 VỮA KHÔNG CO NGÓT SIKAGROUT 214-11 HS, CƯỜNG ĐỘ 80 MPAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
24Khoan lỗ để phụt vữa BT 200# xuống cống cũ bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m
25Phụt vữa bê tông chít đầy khoảng không giữa ống cống BTCT cũ và ống HDPE fi 500 Pe100 - PN10 mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,52m3
26Thanh chương nở - SikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,28m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mm; PE100 - PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
28Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 29,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van điện D450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van điện - Đường kính 450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển van điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
34Gioăng cao su - Đường kính 450mm dày 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
35Bu lông M16x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
36Lắp đặt ổn áp Lioa 10KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Con lăn ống kẽm D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
38Cây tre dài 8m làm bè mảng đặt tời quay để kéo ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cây
39Cáp lụa D16 - kéo ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
40Tời kéo 2 tangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Công đưa ống vào trong lòng cống dưới đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150công
42Vận chuyển bộ ống cống từ trên đường ô tô xuống cuối cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60công
43Bơm nước hố móng đầu cống 10CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ca
44Bơm nước hồ lên ngưỡng tràn xả lũ về hạ lưu (20CV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80ca
45Đào đất C3 tạo mặt bằng đặt máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật901m3
46Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871m3
47Phá dỡ kết cấu xây cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
48Tháo dỡ tấm đan cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cấu kiện
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m3
50Vệ sinh đánh xờm bề mặt đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m2
51Trát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m2
52Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
53Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m3
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
55Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
56Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m2
57Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
58Thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1351tấn
59Lắp tấm đan cũ tận dụng bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Lắp tấm đan cũ mới bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
B PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐÊ QUÂY
1Đào đất lẫn bùn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,19m3
2Đắp đất đê quâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,04m3
3Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,82m2
4Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5261100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5261100m3
6Vận chuyển đất về đắp 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5261100m3/1km
7Vận chuyển bộ đất về đắp 90m tiếp theo đường dốc xuống 30% bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,61m3
8Xúc đất vào baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,611m3
9Bao tải đựng đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.782bao
10Khâu miệng baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100công
11Ván ép cốp phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
12Gỗ ván dày 3cm kê chân cột chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
13Gỗ cây chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,66m3
14ĐinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
15Dây thép buộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
16Công lắp đặt và tháo dỡ sàn công tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40công
17Đào đất dỡ đê quâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,02m3
18Vận chuyển bộ đất đê quây 90m tiếp theo đường dốc lên 30% bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,02m3
19Vận chuyển bộ đất thải cự ly 100m dốc lên 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,19m3
20Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0421100m3
21Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0421100m3/1km
C BẬC LÊN XUỐNG+ RÃNH BIÊN TRÁI ĐẬP HẠ LƯU
1Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,941m3
2Đắp đất bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,85m3
3Bê tông bậc lên xuống nhà van, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,03m3
4Bê tông rãnh biên trái đập M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,29m3
5Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,32m2
6Ván khuôn gỗ bậc lên xuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0757100m2
7Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8576100m2
D NHÀ VAN SAU CỐNG DƯỚI ĐẬP
1Đào đất bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,751m3
2Phá dỡ đá xây cũ bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3652100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,51m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,01m3
7Bê tông mố, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
8Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,27m3
9Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
11Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
12Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,3m2
13Trát trần, sàn mái vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,41m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,06m
15Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,75m2
16Láng đáy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
17Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,64m2
18Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m2
19Ván khuôn gỗ tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5431100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2424100m2
21Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
22Ván khuôn gỗ dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
23Cửa đi + sổ Pano gỗ nhóm 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
24Khuôn cửa gỗ nghiến 8x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8m
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1673tấn
26Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2523tấn
27Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1376tấn
30Thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
31Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
32Chốt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Khuy khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
37Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
39Lắp ô văng bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
40Lắp lanh tô bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
41Lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Lắp đặt dây điện đôi Trần Phú 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Lắp bảng gỗ (300x250)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
46Bóng tròn 75W + đuiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt cầu chì sứ 5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E CẤP ĐIỆN CHO NHÀ VAN
1Đào đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,911m3
2Đắp đất bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
3Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
4Móc treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,07m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1- Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
7Thép fi14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0217tấn
8Lắp đặt đường dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,741m2
10Ván khuôn gỗ móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m2
11Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
F KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
2Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
4Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
5Phá dỡ kênh đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,45m3
6Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
7Chặt cây gạo D ≤60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
8Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
9Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
10Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
11Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
12Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
13Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
14Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,3m2
15Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,3m2
17Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,61m3
18Phá dỡ kênh đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
19Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99m2
20Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
21Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
22Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
23Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
24Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 rọ
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 rọ
27Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,751m3
28Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
29Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
30Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
31Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
32Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1844100m2
33Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m2
34Đào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
35Phá dỡ kênh đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
36Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
37Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
38Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
39Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
40Đục lớp trát lòng, thành kênh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
41Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
42Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
43Đào đất rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,321m3
44Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0104100m3
45Phá dỡ cấu kiện đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,34m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6405100m3
47Vận chuyển bộ đất đá thải cự ly 100m dốc lên 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,310.0
48Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4231100m3
49Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4231100m3/1km
50Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
51Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
52Bê tông sân, bậc, rãnh M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,01m3
53Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
54Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1458100m2
55Ván khuôn sân, rãnh, bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3308100m2
56Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2172tấn
57Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4927tấn
58Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
59Thép hình lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
60Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
61Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,76m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1739tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3117tấn
64Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611 cấu kiện
65Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3111100m2
66Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,071m3
67Đào thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,271m3
68Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,29m3
69Phá dỡ cấu kiện đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
70Phá đá bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,341m3
71Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,02m3
72Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,58m3
73Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
74Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1215100m2
75Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
76Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
77Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4991tấn
78Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,27m2
79Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật513,45m2
80Đá xây tôn nền, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7m3
81Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
82Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0948tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,218tấn
85Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật421 cấu kiện
86Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 rọ
87Đào thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,131m3
88Đào đất thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
91Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19m3
92Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
93Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
94Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
95Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
96Ván khuôn gỗ cống, mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2932100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
99Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
100Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
102Gia công dàn cửa van thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0964tấn
103Lắp dựng dàn vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0964tấn
104Máy đóng mở V0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Bu lông các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
106Cao su củ tỏi dày 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m
107Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,191m3
108Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
109Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
110Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
111Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0508100m2
112Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
113Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,541m3
114Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
115Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
116Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
117Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
118Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
119Đào móng Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,751m3
120Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
121Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
122Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
123Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m2
124Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN6 (PE80)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
125Gia công dàn cửa van thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
126Lắp dựng dàn cửa vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
127Đào móng Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
128Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
129Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
130Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
131Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
132Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0716100m2
133Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3232100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
135Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
136Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Đào thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,081m3
138Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
139Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
140Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
143Lắp tấm đan ≤250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
G ĐOẠN ĐƯỜNG QUẢN LÝ BỊ SẠT LỞ
1Đào đất thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,621m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9562100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0625100m3
4Phá dỡ kênh đá xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0283100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9771100m3
7Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m3
8Vận chuyển đá thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38100m3/1km
9Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,88m3
10Bê tông móng kè M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28m3
11Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,66m3
12Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,242100m2
13Ván khuôn thép bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
14Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,09m2
15Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,6m2
16Lắp dựng cốt thép găm tường hộ lan, ĐK 14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m
18Đắp đất đê quâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2m3
19Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,6m2
20Tháo dỡ đê quâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,21m3
21Bơm nước thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ca
22Đào đất thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,361m3
23Đào đất thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,041m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
26Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
28Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
29Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
30Ván khuôn gỗ cống, mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1927100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
34Lắp dựng tấm đan bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.466725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sửa chữa công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan xoay đập tự hành Fi 105mm Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm vữa (32 - 50m3/h) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
4 Máy bơm nước (Công suất >= 20HP) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa 150l Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn 1kW Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn ống HPDE D500 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
13 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->