Gói thầu: Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,311,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.466725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sửa chữa công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 105mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm vữa (32 - 50m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước (Công suất >= 20HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ống HPDE D500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + bảo hiểm Công trình Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Sửa chữa cấp bách cống ngầm lấy nước và một số đoạn kênh xung yếu công trình hồ Bản Viết, xã Phong Châu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng, số 25, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy lợi- Sở Nông nghiệp và PTNT Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đâu tư tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong lòng cống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét đất C2 đầu lòng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng lắp ống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,2 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển bộ đất ra bãi tập kết tiếp 30m bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,352 | 100m3 |
| 6 | Đào đất từ bãi tập kết về đắp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,85 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bộ đất về đắp từ bãi tập kết 30m bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,85 | m3 |
| 8 | Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8993 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8993 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8993 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển bộ đất về đắp 90m tiếp theo đường dốc xuống 30% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bộ đất thải, bùn lên đỉnh đập dốc lên 30% cự ly 90m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 100m3/1km |
| 15 | Đào đất sàn công tác lắp ống bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,15 | 1m3 |
| 16 | Ván ép cốp pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 17 | Gỗ ván dày 3cm kê chân cột chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 18 | Gỗ cây chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,87 | m3 |
| 19 | Đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 20 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 21 | Công lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép ống cống bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 23 | Bê tông không co ngót M200 VỮA KHÔNG CO NGÓT SIKAGROUT 214-11 HS, CƯỜNG ĐỘ 80 MPA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 24 | Khoan lỗ để phụt vữa BT 200# xuống cống cũ bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 25 | Phụt vữa bê tông chít đầy khoảng không giữa ống cống BTCT cũ và ống HDPE fi 500 Pe100 - PN10 mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,52 | m3 |
| 26 | Thanh chương nở - Sika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mm; PE100 - PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 29,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van điện D450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van điện - Đường kính 450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển van điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 34 | Gioăng cao su - Đường kính 450mm dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 35 | Bu lông M16x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổn áp Lioa 10KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Con lăn ống kẽm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Cây tre dài 8m làm bè mảng đặt tời quay để kéo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 39 | Cáp lụa D16 - kéo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 40 | Tời kéo 2 tang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Công đưa ống vào trong lòng cống dưới đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | công |
| 42 | Vận chuyển bộ ống cống từ trên đường ô tô xuống cuối cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 43 | Bơm nước hố móng đầu cống 10CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | ca |
| 44 | Bơm nước hồ lên ngưỡng tràn xả lũ về hạ lưu (20CV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | ca |
| 45 | Đào đất C3 tạo mặt bằng đặt máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1m3 |
| 46 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | 1m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu xây cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 50 | Vệ sinh đánh xờm bề mặt đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 51 | Trát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 52 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 53 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 58 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 59 | Lắp tấm đan cũ tận dụng bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Lắp tấm đan cũ mới bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đào đất lẫn bùn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,04 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,82 | m2 |
| 4 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5261 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển bộ đất về đắp 90m tiếp theo đường dốc xuống 30% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,61 | m3 |
| 8 | Xúc đất vào bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,61 | 1m3 |
| 9 | Bao tải đựng đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.782 | bao |
| 10 | Khâu miệng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | công |
| 11 | Ván ép cốp pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Gỗ ván dày 3cm kê chân cột chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 13 | Gỗ cây chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 14 | Đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 15 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 16 | Công lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 17 | Đào đất dỡ đê quây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bộ đất đê quây 90m tiếp theo đường dốc lên 30% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bộ đất thải cự ly 100m dốc lên 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,19 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0421 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0421 | 100m3/1km |
| C | BẬC LÊN XUỐNG+ RÃNH BIÊN TRÁI ĐẬP HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc lên xuống nhà van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,03 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh biên trái đập M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 5 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bậc lên xuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0757 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8576 | 100m2 |
| D | NHÀ VAN SAU CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,75 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cũ bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3652 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 7 | Bê tông mố, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| 13 | Trát trần, sàn mái vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,41 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | m |
| 15 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,75 | m2 |
| 16 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 17 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5431 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi + sổ Pano gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa gỗ nghiến 8x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1673 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 30 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bậc, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 32 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp ô văng bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp lanh tô bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đôi Trần Phú 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 46 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN CHO NHÀ VAN | |||
| 1 | Đào đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 4 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1- Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Thép fi14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đường dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,74 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| F | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kênh đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Chặt cây gạo D ≤60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 8 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 9 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,2 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 13 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,2 | m2 |
| 14 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 17 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ kênh đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 19 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 rọ |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 rọ |
| 27 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 1m3 |
| 28 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 29 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 30 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 31 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | 100m2 |
| 33 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 34 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 35 | Phá dỡ kênh đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 36 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 38 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 40 | Đục lớp trát lòng, thành kênh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 41 | Dọn dẹp vệ sinh đoạn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 42 | Trát lòng, thành kênh chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 43 | Đào đất rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | 1m3 |
| 44 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0104 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ cấu kiện đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6405 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển bộ đất đá thải cự ly 100m dốc lên 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,31 | 0.0 |
| 48 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4231 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4231 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 51 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 52 | Bê tông sân, bậc, rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1458 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sân, rãnh, bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4927 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 59 | Thép hình lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 60 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 61 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,76 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 64 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1 cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3111 | 100m2 |
| 66 | Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,07 | 1m3 |
| 67 | Đào thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,27 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,29 | m3 |
| 69 | Phá dỡ cấu kiện đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 70 | Phá đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,34 | 1m3 |
| 71 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,02 | m3 |
| 72 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,58 | m3 |
| 73 | Bê tông thanh giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1215 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4991 | tấn |
| 78 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 79 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,45 | m2 |
| 80 | Đá xây tôn nền, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 85 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 86 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 rọ |
| 87 | Đào thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 1m3 |
| 88 | Đào đất thủ công - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 92 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 94 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ cống, mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 100 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 102 | Gia công dàn cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dàn van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 104 | Máy đóng mở V0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Cao su củ tỏi dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m |
| 107 | Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 110 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 112 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 113 | Đào thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 116 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 118 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 119 | Đào móng Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 122 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN6 (PE80) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 125 | Gia công dàn cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 126 | Lắp dựng dàn cửa van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 127 | Đào móng Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 130 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 131 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 136 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Đào thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 143 | Lắp tấm đan ≤250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| G | ĐOẠN ĐƯỜNG QUẢN LÝ BỊ SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào đất thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9562 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kênh đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0283 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9771 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m3 |
| 11 | Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,242 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,09 | m2 |
| 15 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép găm tường hộ lan, ĐK 14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m |
| 18 | Đắp đất đê quây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m3 |
| 19 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đê quây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | 1m3 |
| 21 | Bơm nước thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 22 | Đào đất thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 1m3 |
| 23 | Đào đất thủ công - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 26 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cống, mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.466725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng.+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sửa chữa công trình đầu mối hồ chứa thủy lợi cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.017.805.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên ngành thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan xoay đập tự hành Fi 105mm | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm vữa (32 - 50m3/h) | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước (Công suất >= 20HP) | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn ống HPDE D500 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi