Gói thầu: Thi công Xây dựng Trường TH Đinh Lạc và Trường TH Tân Châu 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng Trường TH Đinh Lạc và Trường TH Tân Châu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:26:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,744,093,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.740217778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.547512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.152.445 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.304.890 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 20 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng Trường TH Đinh Lạc và Trường TH Tân Châu 1 Xây dựng Trường TH Đinh Lạc và Trường TH Tân Châu 1 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường TH Đinh Lạc | |||
| B | 1.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,726 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,294 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,456 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,681 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,752 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,687 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,462 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,256 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,776 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,54 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,189 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,569 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,276 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,678 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,263 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,666 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,347 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,827 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,821 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,821 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,806 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,068 | m3 |
| C | 2.PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,236 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,381 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,527 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,138 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,35 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,318 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,997 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,863 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,201 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,414 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,098 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,995 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,013 | m3 |
| D | 3.PHẦN THÂN TẦNG LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,145 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,497 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,21 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,056 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,274 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,503 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,61 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,698 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,052 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,059 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,543 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,775 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,34 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,867 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,395 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| E | 4.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,218 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,276 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,765 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,549 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,698 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,636 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,931 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,165 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,447 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,102 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,792 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,792 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,04 | 100 m2 |
| F | 5.PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,72 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 169,08 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 155,664 | m2 |
| 4 | ổ khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Chốt dọc cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 241 | bộ |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 241 | bộ |
| G | 6.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,4 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 725,7 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,632 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,024 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,602 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,36 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 603,421 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 781,88 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 303,763 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 188,83 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 728,52 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 178,002 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,88 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,3 | m |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 781,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 814,323 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.221,113 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 814,323 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.002,993 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 338,16 | m2 |
| H | 7.PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế (gắn 1-3TB) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế (gắn 4-6TB) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-8 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 22 | Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng chống nhiễu Krone Cat-5e | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| I | 8.PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| J | 9.MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,852 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,921 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,004 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,497 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,612 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,607 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,452 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97 | cấu kiện |
| K | 10. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | tháo dỡ công trình cấp 4 hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | Trường TH Tân Châu 1 | |||
| M | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,183 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,206 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,601 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,351 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,275 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,435 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,768 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,179 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,19 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,478 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,211 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,334 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,002 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,268 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,909 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,738 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,488 | m3 |
| N | 2. PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,193 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,025 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,916 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,304 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,241 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,751 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,024 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,201 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,414 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,27 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,22 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,094 | m3 |
| O | 3. PHẦN THÂN TẦNG LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,967 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,373 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,652 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,802 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,524 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,746 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,548 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,059 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,476 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,888 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,589 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,792 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,912 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| P | 4. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,166 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,866 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,457 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,524 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,273 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,641 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,076 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,261 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,379 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,896 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,934 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,179 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,013 | 100 m2 |
| Q | 5. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,828 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128,52 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 118,368 | m2 |
| 4 | ổ khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Chốt dọc cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 181 | bộ |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 181 | bộ |
| R | 6. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,1 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 546,82 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,432 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,76 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,602 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,92 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 427,614 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 688,23 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 237,998 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 176,13 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 547,7 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106,158 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,244 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,244 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,04 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 688,23 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 545,812 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 961,828 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 545,812 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.650,058 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 257,04 | m2 |
| S | 7. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế (gắn 1-3TB) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế (gắn 4-6TB) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 380 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-8 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 22 | Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng chống nhiễu Krone Cat-5e | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| T | 8. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| U | 9. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,704 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,842 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,508 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,119 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,36 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,905 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,915 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69 | cấu kiện |
| V | 10. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.740217778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.547512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.152.445 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.836.304.890 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 20 | - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 20 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 4 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 2 |
| 13 | Vận thăng ≥ 2T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng thuê mượn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi