Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520861-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220227603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:14:00 đến ngày 2022-05-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,741,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu là 165.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 165.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 2,30m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng từ 9T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần trục ô tô, sức nâng từ 2T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xe nâng, chiều cao nâng từ 12m đến 24m
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang, chiều dài thang từ 9m đến 18m
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn, công suất ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát địa hình, địa chất, lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ - Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh - Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Vừng. - Đơn vị thẩm tra thiết kế - dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Ninh và Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Ninh, Sở Công thương Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vân Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN
1Phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
2Phí tài nguyên, môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
B SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V897,4658100m2
2Vận chuyển rác thải cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V897,4658ca
3Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V236,9039100m3
4Đào xúc đất - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V890,3269100m3
5Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V786,7817100m3
6Phá đá - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,1725100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,1725100m3
8San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,0311100m3
9Vận chuyển đất - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V890,3269100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V264,2363100m3
11Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V236,9039100m3
12Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V522,5453100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V759,4493100m3
14Vận chuyển đá cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,1725100m3
15San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,1725100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V516,4897100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V201,2254100m3
3Đào khuôn đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,5755100m3
4Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,944100m3
5Đào phá đá - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V328,3999100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V328,4100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V608,437100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5014100m3
9Xáo xới + Lu nèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1763100m3
10Đào xúc hữu cơ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V272,9727100m3
11Đào đánh cấp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3169100m3
13Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V270,956100m2
14Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, bê tông thương phẩm đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5.961,032m3
15Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2969100m2
16Cốt thép khe giãn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8861tấn
17Ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1192100m
18Gỗ đệm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7946m3
19Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.697,514kg
20Xẻ khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V317,130810m
21Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,924kg
22Xẻ khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V394,483510m
23Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2.485,2461kg
24Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9984m3
25Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5512m3
26Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5026m3
27Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
31Cột đỡ biển báo D90, cột đôi h=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,109m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.536,61m2
34Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m2
35Vận chuyển đất - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,1528100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V272,9727100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,7336100m3
38Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V219,1695100m3
39San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V630,8758100m3
40Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V328,4100m3
41San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V328,4100m3
D VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3071m3
2Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5631100m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V200,4458m3
4Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V41,6084100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5686m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,5046100m2
7Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6757100m3
8Bốc xếp viên vỉa KLMô tả kỹ thuật theo chương V440,9808tấn
9VC viên vỉa đến vị trí lắpMô tả kỹ thuật theo chương V44,098110 tấn/1km
10Bốc xếp viên vỉa xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V440,9808tấn
11Lắp đặt viên vỉa bê tông KT100x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.902m
12Lắp đặt viên vỉa bê tông KT30x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.008m
13Lát gạch Terazo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.708,539m2
14Bê tông đệm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V857,2697m3
15Lót nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V85,727100m2
16Xây bó hè gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,9487m3
17Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308,78m2
18Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,852100m3
19Xây tường hố gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9663m3
20Đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V788,2333m3
21Trồng cây Bằng lăng (10-12cm; H>=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V439cây
22Bảo dưỡng cây xanh mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V439cây/3 tháng
23Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1883m3
24Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0286100m2
25Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,703m3
26Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,7802100m2
27Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
28Bốc xếp viên vỉa KLMô tả kỹ thuật theo chương V84,0142tấn
29VC viên vỉa đến vị trí lắp ô tô 12T, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,401410 tấn/1km
30Bốc xếp viên vỉa xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V84,0142tấn
31Lắp đặt viên vỉa bê tông KT 100x40x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V386m
32Lắp đặt viên vỉa bê tông KT 30x40x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V289,875m3
E GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V94,482100m3
2Đào taluy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V466,4671100m3
3Đào taluy - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V399,1855100m3
4Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3415100m3
5Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V29,7044100m3
6Phá đá - Đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V643,3349100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V643,3349100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,799100m3
9Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4774100m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,903100m2
11Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.477,425m3
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,7962100m2
13Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.885,155m3
14Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,15100m
15Đệm đá tầng lọc, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,006m3
16Vải địa bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V541,98m2
18Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949100m3
19Bê tông rãnh đỉnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8533m3
20Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m2
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
22Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m3
23Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6135100m3
24Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6135100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2243100m3
26Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m3
27Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9445m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889100m2
29Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9479m3
30Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755,692m2
31Đào rãnh, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4844100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4844100m3
33Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
34Xây rãnh đỉnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,1556m3
35Bê tông rãnh cơ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,0476m3
36Ván khuôn rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,4935100m2
37Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,4124100m3
38Đào rãnh bậc, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0359100m3
39Đào rãnh bậc, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7423100m3
40Phá đá - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6134100m3
41Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6134100m3
42Xây bậc nước vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,802m3
F GIA CỐ MÁI TALUY ÂM
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V11,4416100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,8344100m3
3Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6811100m3
4Phá đá - Đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,0216100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,0216100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5068100m3
7Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6898100m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,662100m2
9Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.924,4412m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,416100m2
11Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.667,3765m3
12Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3212100m
13Đệm đá tầng lọc, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,585m3
14Vải địa bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V529,18m2
16Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0938100m3
17Xây tường đá hộc vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,155m3
18Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
19Xây lan can gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3468m3
20Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V717m2
21Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V106,3359100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V437,3133100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V543,6492100m3
24Vận chuyển đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V655,9699100m3
25San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V655,9699100m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3076100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6293100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4263m3
4Ván khuôn lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7983100m2
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7657m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9827100m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5409100m2
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V8,5132tấn
9Song chắn rác composite KT960x530 (TT25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V179tấm
10Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1902100m3
11Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0761100m3
12Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,1141100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1141100m3
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,837100m3
15Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3296100m3
16Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V688cái
17Lắp đặt ống cống D300, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V99đoạn ống
18Lắp đặt ống cống D300, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V258đoạn ống
19Lắp đặt ống cống D300, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V86đoạn ống
20Nối ống bằng gioăng cao su - D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V254mối nối
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9467100m3
22Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1787100m3
23Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,768100m3
24Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,768100m3
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1859100m3
26Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048100m3
27Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9659m3
28Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7187100m2
29Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5855m3
30Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V539,025m2
31Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4358m3
32Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,8748100m2
33Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1866tấn
34Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8668100m2
35Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6054tấn
36Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
37Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,72m3
38Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V7181 cấu kiện
39Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4455100m3
40Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,1782100m3
41Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,2673100m3
42Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2673100m3
43Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4514100m3
44Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1068100m3
45Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V221,3586m3
46Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3039100m2
47Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,1369m3
48Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.477,895m2
49Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3312m3
50Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V13,2154100m2
51Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V5,4514tấn
52Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V9,909100m2
53Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V9,6117tấn
54Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V12,3169tấn
55Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,15m3
56Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V3.3031 cấu kiện
57Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0662100m3
58Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6265100m3
59Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,4397100m3
60Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4397100m3
61Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,069100m3
62Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6305100m3
63Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,3975m3
64Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V635,5188m2
65Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V378,285m2
66Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3942m3
67Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,0263100m2
68Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,6525tấn
69Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1924100m2
70Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V7,5794tấn
71Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V3,2311tấn
72Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,82m3
73Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
74Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4191100m3
75Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3676100m3
76Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0515100m3
77Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0515100m3
78Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m3
79Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959100m3
80Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6808m3
81Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,818m2
82Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V131,504m2
83Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4512m3
84Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,6301100m2
85Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8411tấn
86Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4432100m2
87Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2349tấn
88Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V2,2042tấn
89Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
90Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
91Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3008m3
92Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,858100m3
93Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1432100m3
94Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7148100m3
95Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7148100m3
96Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1297100m3
97Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
98Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2597m3
99Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3742m2
100Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,965m2
101Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5682m3
102Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0543100m2
103Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8103tấn
104Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
105Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V2,6915tấn
106Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V1,9459tấn
107Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
108Lắp đặt bản 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
109Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3213m3
110Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1719100m3
111Đào móng, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4688100m3
112Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7032100m3
113Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7032100m3
114Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667100m3
115Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
116Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3837m3
117Ván khuôn thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m2
118Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8041m3
119Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7212m2
120Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9642m3
121Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
122Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3867tấn
123Khung thép bản mạ kẽm gia cường mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,7869tấn
124Lắp đặt thép bản mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,7869tấn
125Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
126Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9763tấn
127Khung thép bản mạ kẽm gia cường bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4718tấn
128Bê tông bản M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
129Lắp đặt bản 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
130Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3955100m3
131Đào móng, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5582100m3
132Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8373100m3
133Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m3
135Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
136Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
137Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2702m3
138Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3792m2
139Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
140Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
141Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896tấn
142Lắp đặt thép bản mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896tấn
143Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5202tấn
144Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3701tấn
145Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
146Thép bản mạ kẽm gia cường mép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4036tấn
147Lắp đặt bản 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
148Bốc xếp bản đậy lên, KLMô tả kỹ thuật theo chương V4.165cấu kiện
149Bốc xếp bản đậy lên, KLMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
150Bốc xếp bản đậy lên, KLMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
151VC bản đậy đến vị trí lắpMô tả kỹ thuật theo chương V85,799510 tấn/1km
152Bốc xếp bản đậy xuống, KLMô tả kỹ thuật theo chương V4.165cấu kiện
153Bốc xếp bản đậy xuống, KLMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
154Bốc xếp bản đậy xuống, KLMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
155Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4451100m3
156Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6521100m3
157Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769100m3
158Bê tông chân khay cống, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m3
159Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,152m3
160Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân gia cố M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,2746m3
161Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0637m3
162Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
163Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V19,804tấn
164Cốt thép ống cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3872tấn
165Ván khuôn móng, chân khay, bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m2
166Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7283100m2
167Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0357100m2
168Băng cản nước PVC rộng 250mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,5m
169Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V665,52m2
170Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,4579m3
171Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
172Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
173San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
174Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9058100m3
175Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7046100m3
176Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m3
177Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9314m3
178Bê tông chèn ống cống M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
179Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
180Bê tông bản đậy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
181Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
182Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
183Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
184Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
185Xây hố tụ nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475m3
186Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2658100m2
187Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
188Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6006m2
189Lắp đặt ống cống D150 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
190Lắp dựng bản đậy KLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Bốc xếp ống cống lên, KLMô tả kỹ thuật theo chương V22ck
192Bốc xếp bản đậy lên, KLMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
193Vận chuyển ống cống đến vị trí lắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,9610 tấn/ 1km
194Vận chuyển bản đến vị trí lắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,28510 tấn/ 1km
195Bốc xếp ống cống xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V22ck
196Bốc xếp bản đậy xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
197Bê tông mối nối M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
198Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
199Sơn bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112m2
200Vận chuyển đất đổ đi,đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,6353100m3
201San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,6353100m3
202Vận chuyển đá cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V24,8959100m3
203San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,8959100m3
H CẤP NƯỚC
1Đào mương đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7426100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,297100m3
3Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,4455100m3
4Đắp đá mạt móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V637m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8327100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
8Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m3
9Đắp đá mạt móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3584m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2595100m3
11Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0373m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0866m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184m3
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7344m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
18Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
23Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
25Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
26Đắp đá mạt móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
35Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
40Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
41Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
42Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
43Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
44Đắp đá mạt móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,148m3
45Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,364m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,578m3
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,768m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
52Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
54Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
60Bê tông tường SX - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826100m2
64Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
66Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
70Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
71Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
73Vận chuyển đá đổ đi cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,65100m3
74San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,65100m3
75Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,08100m
78Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m
79Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,08100m
83Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6100m
84Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,08100m
86Lắp đặt Cút HDPE D110 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt Tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt Tê HDPE D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Tê HDPE D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt Cút HDPE D63 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Tê thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Adapter D225Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Tăng đơ M24Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Đai gia công D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
101Bulong M20 - L80Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
102Lắp đặt BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
104Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt đoạn ống chống chảy rối D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt van hai chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt Adapter D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt van hai chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt Adapter D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
113Van ren 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Đầu nối gắn bich nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115BU nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Bích thép rỗng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
117Lắp đặt adapter gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cái
118Lắp đặt van 2 chiều BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt adapter gang DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121BU nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
123Tê thép BBB 100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
126Adapter D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt van mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
133Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
134Tê thép BBB D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
136Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
137Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
138Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5cặp bích
139Adapter D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
I TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Cát san nền đầm chặt k95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
2Rải ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m2
3Ván khuôn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,018m3
5Đào đất móng bo nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,872m3
6Ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bo nền, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,961m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
10Trồng cây Sao đen (đường kính 10-15cm, cao >=4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cây
11Trồng cây cau cảnh, h>=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V81cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V181cây
13Đào móng trụ cổng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
14Ván khuôn lót móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
15Đổ bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
16Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Đổ bê tông móng trụ cổng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523m3
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
24Xây không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
25Đắp trụ bằng vữa xi măng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,215m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m
28Kẻ rãnh, phun vữa trang trí cột bằng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,946m2
32Đào móng hàng rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,274100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
34Ván khuôn móng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
35Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,594m3
36Ván khuôn trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ hàng rào, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ hàng rào đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,982m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dưới dày 22cm hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,255m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên hàng rào dày 11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,446m3
42Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
45Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,844m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,348m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,563m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,755m2
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
51Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m3
52Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,123m3
53Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,798m3
54Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
57Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
58Xây gạch không 6,5x10,5x22, rãnh mương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
59Ván khuôn giẳng cổ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
61Đổ bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,243m3
62Trát mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,384m2
63Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
66Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
67Lắp dựng cột đèn, Cột bát giác liền cần 6m, cần vươn 1.5m,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
68Lắp bộ đèn cao áp SODIUM 150W, IP65 (bóng + chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
70Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
71Bộ Tuýp Led đơn T8 1x9W 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
72Tủ 1000H x 800W x 300D mm, 1 khoang tủ, Tủ trong nhà 1 lớp cánh tôn 2mm sơn tĩnh điện RAL 9002Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
73CXV 3Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
74CXV 2Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
75CXV 4Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
76CXV 3Cx10+1Cx6mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77CXV 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78CVV 6Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Ống xoắn HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
80Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
81Dây mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Thang Cáp 200x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Thang Cáp 100x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Tủ điện tiếp địa 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
85Cọc thép phi 16 mm mạ kẽm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
86Lập là L50 mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
87CU/PVC 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
88Đầu cos cáp điện 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Ống nhựa luồn dây ruột gà D30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
90Thanh cái tiếp địa 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
91Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6467100m3
92Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
93Đắp đất hoàn trả hổ móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,897100m3
94Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,354m3
95Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V80,064m3
96Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,88m3
97Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V54,47m3
98Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
99Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
100Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,844100m2
101Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m2
102Ván khuôn dầm đỡ nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,672tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,934tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72tấn
110Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng sika Water bar V15Mô tả kỹ thuật theo chương V234,6md
111Gia công tay D20 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,6kg
112Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
113Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,2m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V692,8m2
116Trát trần bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,23m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
118Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,6m2
119Láng sàn nắp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,51m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V462m2
121Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V282,08m2
122Đào móng trạm bơm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8355100m3
123Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m3
124Đắp đất hoàn trả hổ móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
126Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
127Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
129Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
131Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
134Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
135Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
137Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
140Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
141Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,398m3
143Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
144Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
147Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,016m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,744m2
150Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
151Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
152Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
153Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,002m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,744m2
156SXLD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
157Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
160Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m3
162Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
163Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,189m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
166Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,619m3
167Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,189m3
168Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
171Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046m3
172Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V61,101m3
173Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m3
174Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
177Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,326m3
178Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
181Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
182Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
184Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,581m3
185Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
188Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
189Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,983m3
190Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543m3
191Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,171m2
192Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,963m2
193Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,398m2
194Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,81m2
195Trát sênô, mái hắt, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,23m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,461m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,171m2
198Láng chống thấm mái M1, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,704m2
199Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
200Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
201Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
202Lát nền N1 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,012m2
203Lát nền N2 bằng chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
204Công tác ốp gạch men kính vào tường, gạch 600x120mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,535m2
205Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m2
207Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
208Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, phụ kiện kèm theo Gia Cường StorosMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
209Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Cung cấp cửa sổ, cửa trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, Gia Cường StorosMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
211Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
212Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
213Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.47Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
214Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m
215Hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V16m
216Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,421100m3
218Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
219Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,685m3
220Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
221Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
222Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,621m2
223Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,621m2
224Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,017m2
225Đánh màu chống thẩm bể bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,017m2
226Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
229Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
230Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
233Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
234Lắp đặt van ren 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt van ren 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt khầu nối ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
237Lắp đặt van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
239Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
240Lắp đặt van ren 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
242Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt chậu rửa mặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
244Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
245Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
246Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
247Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
248Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
250Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
251Lắp đặt van ren 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
256Lắp đặt côn nhựa HDPE D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
262Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
263Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Tê PVC D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Phếu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
268Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
269Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
270Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
273Côn PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
276Lắp đặt bộ đèn bán cầu, bóng nung sáng đặt sát trần, 60W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
277Lắp đặt công tắc đơn, 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Lắp đặt công tắc đôi, 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
279Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt aptomat loại 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Dây điện bọc nhựa đơn 1x1,5mm2 cho đèn và quạt các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
282Dây điện bọc nhựa đơn 1x2,5mm2 dẫn từ nguồn tớiMô tả kỹ thuật theo chương V35m
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,434m3
284Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
285Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
287Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681m3
288Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
289Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
290Bu lông neo M20. L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
291Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
292Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
293Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
294Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
295Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,009m2
297Lợp mái che bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
298Ốp mái che bằng tôn dày 0.45mm khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
299Cung cấp và lắp đặt máng thu nước chu vi mặt cắt 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m
300Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,058m2
302Ống DN80 ST dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
303Bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
304Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
305Tê thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Van 1 chiều BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
308Mối nối mềm EB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309Ống D48 uPVC C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
310Cút D48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
311Tê D48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
313Van 2 chiều DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Zắc co D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
315Nối ren ngoài D48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
316Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
317Tê D140 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
318Ống uPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
319Cút D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
320Tê D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
321Van 1 chiều DN80 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322Nối ren ngoài D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Zắc co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
324Bích nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325Van 2 chiều D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Bích nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
327Ống uPVC D60 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
328Cút D60 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
329Tê D60 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
330Côn thu D60/42 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
331Nối ren trong D27-3/4' uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
332Tê D42/27 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
333Cút D42 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
334Tê D42 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
335Ống uPVC D42 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
336Ống DN50 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
337Bích thép rỗng DN50 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V4,5cặp bích
338Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
339Tê thu DN6/50 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
340Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
341Ống uPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
342Cút D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
343Tê D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
344Van 1 chiều DN80 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
345Nối ren ngoài D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
346Zắc co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
347Van 2 chiều D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
348Bích nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
349Bích nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
350Ống uPVC D75 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
351Cút D75 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
352Tê D75 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
353Côn thu D75/48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
354Nối ren trong D27-3/4' uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
355Tê D48/27 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
356Cút D48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
357Ống uPVC D48 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
358Ống uPVC D27 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
359Ống DN50 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
360Van 2 chiều uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
361Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
362Ống DN65TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
363Bích thép rỗng DN65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
364Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
365Tê thu DN100/65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
366Ống DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
367Bích rỗng DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
368Bích đặc DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
369Cút DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
370Bích nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
371Ống D75 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
372Cút D75 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
373Tê D75 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
374Côn thu D75/48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
375Nối ren trong D27-3/4' uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
376Tê D48/27 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
377Cút D48 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
378Ống D48 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
379Ống D27 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
380Van uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
381Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
382Ống DN65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
383Bích thép rỗng DN50 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
384Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
385Tê thu DN100/65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
386Ống Inox 304 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
387Tê DN200 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
388Ống Inox 304 DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
389Ống uPVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
390Cút D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
391Tê D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
392Van 1 chiều DN80 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
393Nối ren ngoài D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
394Zắc co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
395Van 2 chiều D90 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
396Bích nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
397Ống uPVC DN315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
398Cút uPVC DN315Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
399Ống D21 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
400Zắc co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
401Van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
402Van 2 chiều DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
403Nối ren trong D21 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
404Cút D21 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
405Tê D21 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
406Ống D27 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
407Cút D27 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
408Zắc co D21 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
409Van 2 chiều uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
410Ống D21 uPVC C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
411Tê thu D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
412Cút D21 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
413Phao báo đầy đầu ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
414Van bướm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
415Tê DN65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
416Bích rỗng DN65TTKMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
417Bích đặc DN65TTKMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
418Ống DN65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
419Cút DN65 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
420Van bướm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
421Tê DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
422Bích rỗng DN100TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
423Ống DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
424Cút DN100 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
425DVV 3Cx0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
426CXV 3Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
427CXV 4Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
428CXV 4Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
429CXV 4Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
430CXV 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
431CVV 7Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
432DVV-Sc 3Cx0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
433Ống xoắn HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
434Thang Cáp 150x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
435Co ngang L máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
436Nắp co ngang 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
437Co lên máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
438Lắp co lên máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
439Co xuống máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
440Nắp co xuống máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
441Ngã 3 T máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
442Chữ thập X máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
443Nắp chữ thập X máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
444CXV 3Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
445CVV 2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
446Tủ điện Module E4FC 8/12SAMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
447MCB 2P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
448MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
449MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
450Công tắc đơn 1 chiều + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
451Đèn led cao áp NC-21, P=150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
452Đèn Led bán nguyệt 1.2m 36WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
453Ống xoắn HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
J THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Thanh dẫn hướng, móc treo, xích kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Song chắn rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Song tách rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bơm hút váng bọt nổi bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bơm bùn cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Hệ thống phân phối khí bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy khuấy trộn chìm nước thải bể thiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Giá đỡ máy khuấy, xích kéo, móc treo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Đệm sinh học giá thể vi sinh dính bámMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Bộ điều khiển PHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hệ thống phân phối khí loại khí mịnMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
17Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đệm sinh học giá thể vi sinh dính bámMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Thiết bị đo DO (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hệ thống phân phối khí loại khí mịnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Thiết bị đo DO (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Hệ thống gạt bùn và thu nước trongMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Hệ thống ống phân phối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Tấm thu nước răng cưa+ Chắn vángMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Bơm nước thải bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Máy thổi khí bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Máy thổi khí hiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bơm định lượng hóa chất (PH, dinh dưỡng 1 và 2, hóa chất khử trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Motor khuấy, trục cánh khuấy hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Thùng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tủ điện điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Nhân công cấy vi sinh, căn chỉnh hệ thống, hóa chất cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
33Kỹ sư chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
34Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
K THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6đoạn ống
3Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V240mối nối
4Đào mương đặt cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,09100m3
5Đào kênh mương, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m3
6Phá đá tạo mương đặt cống, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,454100m3
7Đắp đá mạt móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V216m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91100m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300 (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V750đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300 (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V764,8mối nối
12Đào mương đặt cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,385100m3
13Đào kênh mương, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,754100m3
14Phá đá tạo mương đặt cống, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,631100m3
15Đắp đá mạt móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V409m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75100m3
17Đế cống D400 (01 đoạn ống 2 gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V480cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4801 cấu kiện
19Đế cống D300 (01 đoạn ống 2 gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.529,6cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.529,61 cấu kiện
21Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,665100m3
22Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m3
23Phá đá xây hố ga, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,599100m3
24Đắp đá mạt lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,5195m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7793m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5452m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,69m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
29Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2755m3
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7869m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6247tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5557tấn
33Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7397100m2
34Ván khuôn giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8046100m2
35Lắp đặt tấm đan1841 cấu kiện
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
37Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
38Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
39Phá đá xây hố ga, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
40Đắp đá mạt lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6622m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9933m3
42Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3215m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,82m2
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
45Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3818m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
50Ván khuôn thép đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m2
51Ván khuôn thép giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4649100m2
52Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
54Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m3
55Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
56Phá đá xây hố ga, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m3
57Đắp đá mạt lót đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,2963m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9445m3
59Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9313m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,92m2
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
62Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7603m3
63Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8481m3
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2747tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6409tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5867tấn
67Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
68Ván khuôn giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0859100m2
69Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m3
71Vận chuyển đá cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V13,28100m3
72San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,28100m3
L PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22÷35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037m
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
3Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
N PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V793,54m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, độ chặt K =0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V226,5153m3
3Đệm cát rãnh cáp ngầm, độ chặt K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3879m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V591m2
5Ván khuânMô tả kỹ thuật theo chương V143,25m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,325m3
7Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V890,0982kg
8Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V487,34m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
10Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V289,82m3
11Hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Hố
12Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358m
13Ống thép tráng kẽm DN200 (Bảo vệ cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
14Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V51,85Cái
O PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ
1Gông cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ XP1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đấu nối XQMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà hãm XH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà cầu dao XCDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Côliê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Sứ đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
13Chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaMô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
15Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cột bê tông ly tâm 20 m, loại NPC.I.20-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Móng cột bê tông ly tâm MT20-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
P PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo dỡ Cột BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
3Tháo dỡ Xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi, điện áp 22 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
3Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
4Cáp ngầm 35kV-3x120 mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
5Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
R PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
2Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV: 01 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, 01 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV: (02 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
4Tủ RMU 4 ngăn - 40,5kV: (02 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 02 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12T.bộ
6Vỏ trạm kiosk 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V4T.bộ
7Vỏ trạm kiosk 2 máyMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
8Tủ điện phân phối tổng 500V-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
9Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
10Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Đôi
11Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Đôi
12Khóa bi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
14Lắp đặt tủ điện cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
15Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
S PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
3Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
4Móng trạm kiosk 1 máy ≤ 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng trạm kiosk 2 máy ≤ 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V109,44m3
8Hệ thống tiếp địa trạm 1 MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
9Hệ thống tiếp địa trạm 2 MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
10Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V10Biển
11Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6Biển
T PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ cần thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ xà đỡ đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ xà lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Tháo dỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
16Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Tháo dỡ cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
U PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp ≤ 1 MVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
3Thí nghiệm tủ RMU NE-IBQ, 3 ngăn gồm: 2 LBS, 1 MC, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Thí nghiệm tủ RMU NE-IQQI, 4 ngăn gồm: 4 LBS, 2 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A - Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
10Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
11Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
12Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
V PHẦN THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V49tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V49tủ
W PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V527m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm4Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
6Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058m
7Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.369m
8Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V829m
9Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.536m
10Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
11Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
12Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
13Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
15Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V44đầu
16Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V62đầu
17Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V100đầu
18Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V142đầu
19Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu
20Bảng tên tủ điện và biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V797,92m3
27Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V368,3092m3
28Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V28.662viên
29Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V956,6m2
30Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V373,32m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V424,6m3
32Móng tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V49móng
33Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
X PHẦN THÍ NGHIỆM HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
6Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V68vị trí
Y PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32Cột
2Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CK21 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
3Cột thép TC10-D78 cao 10m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V45Cột
4Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
5Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 120WMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
6Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.121m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044m
12Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.121m
13Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
14Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89Cột
16Làm đầu cáp - (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
17Làm đầu cáp - (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
18Làm đầu cáp - (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178Đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V180Đầu
Z PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP CHIẾU SÁNG
1Móng cột chiếu sáng M1Mô tả kỹ thuật theo chương V89Móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.016m
4Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
5Măng sông ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
AA CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V350,83m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V167,0941m3
3Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10.269viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V241,4m2
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V179,54m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V171,29m2
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
AB PHẦN THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
4Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V99vị trí
AC PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN
1Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AD PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN
1Móng cột trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KNMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Xà đỡ sứ X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu dao X2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ chống sét X3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì X4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà X6 đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giá đỡ khiển daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Lan can đi lại sàn phía cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Cô dê và thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V19Quả
15Đồng thanh cái nối từ thiết bị xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21m
16Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
22Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
23Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
24Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
AE PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN
1Tháo dỡ máy biến áp 31,5kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tháo dỡ Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Tháo dỡ cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Xà đỡ sứ X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ cầu dao X2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ chống sét X3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu chì X4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà X6 đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ khiển daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lan can đi lại sàn phía cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Cô dê và thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AF PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN
1Máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
8Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
9Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AG BỂ CHỨA NƯỚC TẠM, ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5545100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5066100m3
3Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,68m3
5Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,24m3
6Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,591m2
7Tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
8Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6818m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
11Giấy dầu tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0659100m3
13Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
15Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
16Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
17Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483m3
18Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m2
19Cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
20Cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
21Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2821100m2
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8206m3
23Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
24Xây bậc gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2709m3
25Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
26Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1232m3
27Trát tường trong dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,742m2
28Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,742m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,742m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,742m2
31Cửa nhựa lõi thép, cửa đi KT2,7x1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
32Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ KT1,8x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m2
38Bơm chính động cơ điện Q=66-210m3, H=21-35m, P=18,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bơm phụ Diesel Q=66-210m3, H=21-35m, P=30KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,38m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
43Đào phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,63m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6875100m3
45Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m3
46San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m3
47Lắp đặt đầu hút chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
49Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Adapter D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt côn thép D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt côn thép D65x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Lắp đặt Adapter D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
59Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
61Lắp đặt Adapter D110 (nối ống thép với ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
63Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Máy bơm nước Q=66m3/h, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cáp ngầm 3 pha 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
67ống sun cáp ngầm 3 pha D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu là 165.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 165.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần san nền, giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 2,30m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT6
2 Máy ủi công suất ≥110CV Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng từ 9T đến 16T Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT3
4 Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT7
5 Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
6 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
7 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
8 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
10 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT4
11 Cần trục ô tô, sức nâng từ 2T đến 16T Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT3
12 Xe nâng, chiều cao nâng từ 12m đến 24m Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
13 Xe thang, chiều dài thang từ 9m đến 18m Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
14 Máy hàn, công suất ≥ 14KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->