Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520861-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:14:00 đến ngày 2022-05-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,741,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu là 165.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 165.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần san nền, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 2,30m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng từ 9T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần trục ô tô, sức nâng từ 2T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe nâng, chiều cao nâng từ 12m đến 24m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang, chiều dài thang từ 9m đến 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn, công suất ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 2 | Phí tài nguyên, môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,4658 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển rác thải cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,4658 | ca |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,9039 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3269 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,7817 | 100m3 |
| 6 | Phá đá - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,1725 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,1725 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,0311 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3269 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,2363 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,9039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,5453 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4493 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,1725 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,1725 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,4897 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2254 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5755 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,944 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,3999 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,437 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5014 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới + Lu nèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1763 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc hữu cơ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,9727 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3169 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,956 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.961,032 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2969 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép khe giãn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8861 | tấn |
| 17 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1192 | 100m |
| 18 | Gỗ đệm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7946 | m3 |
| 19 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.697,514 | kg |
| 20 | Xẻ khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1308 | 10m |
| 21 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,924 | kg |
| 22 | Xẻ khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,4835 | 10m |
| 23 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,2461 | kg |
| 24 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9984 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5512 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5026 | m3 |
| 27 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 31 | Cột đỡ biển báo D90, cột đôi h=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,109 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,61 | m2 |
| 34 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,1528 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,9727 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7336 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1695 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,8758 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | 100m3 |
| 41 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3071 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5631 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,4458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5046 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp viên vỉa KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9808 | tấn |
| 9 | VC viên vỉa đến vị trí lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0981 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp viên vỉa xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9808 | tấn |
| 11 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT100x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.902 | m |
| 12 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT30x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008 | m |
| 13 | Lát gạch Terazo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.708,539 | m2 |
| 14 | Bê tông đệm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,2697 | m3 |
| 15 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,727 | 100m2 |
| 16 | Xây bó hè gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9487 | m3 |
| 17 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,78 | m2 |
| 18 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | 100m3 |
| 19 | Xây tường hố gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9663 | m3 |
| 20 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,2333 | m3 |
| 21 | Trồng cây Bằng lăng (10-12cm; H>=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | cây/3 tháng |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1883 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0286 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,703 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | 100m2 |
| 27 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp viên vỉa KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0142 | tấn |
| 29 | VC viên vỉa đến vị trí lắp ô tô 12T, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4014 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp viên vỉa xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0142 | tấn |
| 31 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT 100x40x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 32 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT 30x40x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,875 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,482 | 100m3 |
| 2 | Đào taluy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,4671 | 100m3 |
| 3 | Đào taluy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1855 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3415 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7044 | 100m3 |
| 6 | Phá đá - Đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,3349 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,3349 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,799 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4774 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,425 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7962 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.885,155 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,15 | 100m |
| 15 | Đệm đá tầng lọc, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,006 | m3 |
| 16 | Vải địa bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,98 | m2 |
| 18 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m3 |
| 19 | Bê tông rãnh đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8533 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9445 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | 100m2 |
| 29 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9479 | m3 |
| 30 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,692 | m2 |
| 31 | Đào rãnh, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4844 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4844 | 100m3 |
| 33 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 34 | Xây rãnh đỉnh, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,1556 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh cơ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,0476 | m3 |
| 36 | Ván khuôn rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | 100m2 |
| 37 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh bậc, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0359 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh bậc, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7423 | 100m3 |
| 40 | Phá đá - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6134 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6134 | 100m3 |
| 42 | Xây bậc nước vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,802 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8344 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6811 | 100m3 |
| 4 | Phá đá - Đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0216 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0216 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5068 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6898 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,4412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,416 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.667,3765 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3212 | 100m |
| 13 | Đệm đá tầng lọc, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | m3 |
| 14 | Vải địa bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,18 | m2 |
| 16 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0938 | 100m3 |
| 17 | Xây tường đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,155 | m3 |
| 18 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 19 | Xây lan can gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3468 | m3 |
| 20 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi ,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3359 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,3133 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,6492 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,9699 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,9699 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7657 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9827 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5409 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5132 | tấn |
| 9 | Song chắn rác composite KT960x530 (TT25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | tấm |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0761 | 100m3 |
| 12 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | 100m3 |
| 15 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3296 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống D300, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống D300, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống D300, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bằng gioăng cao su - D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | mối nối |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9467 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1787 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1859 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9659 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | 100m2 |
| 29 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5855 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,025 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4358 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8748 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1866 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1676 | tấn |
| 37 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4455 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1782 | 100m3 |
| 41 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2673 | 100m3 |
| 42 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2673 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | 100m3 |
| 44 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1068 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3586 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3039 | 100m2 |
| 47 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,1369 | m3 |
| 48 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,895 | m2 |
| 49 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3312 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2154 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,909 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6117 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3169 | tấn |
| 55 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,15 | m3 |
| 56 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0662 | 100m3 |
| 58 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6265 | 100m3 |
| 59 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4397 | 100m3 |
| 60 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4397 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100m3 |
| 62 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m3 |
| 63 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,3975 | m3 |
| 64 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,5188 | m2 |
| 65 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,285 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3942 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0263 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6525 | tấn |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1924 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5794 | tấn |
| 71 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2311 | tấn |
| 72 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m3 |
| 73 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 74 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 75 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3676 | 100m3 |
| 76 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0515 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0515 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| 79 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 80 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6808 | m3 |
| 81 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,818 | m2 |
| 82 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,504 | m2 |
| 83 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4512 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6301 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8411 | tấn |
| 86 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | tấn |
| 88 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2042 | tấn |
| 89 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m3 |
| 90 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 91 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3008 | m3 |
| 92 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m3 |
| 93 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1432 | 100m3 |
| 94 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7148 | 100m3 |
| 95 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7148 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | 100m3 |
| 97 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 98 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2597 | m3 |
| 99 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3742 | m2 |
| 100 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,965 | m2 |
| 101 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5682 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8103 | tấn |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6915 | tấn |
| 106 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9459 | tấn |
| 107 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 108 | Lắp đặt bản 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 109 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3213 | m3 |
| 110 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1719 | 100m3 |
| 111 | Đào móng, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 112 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | 100m3 |
| 113 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 115 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3837 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 118 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8041 | m3 |
| 119 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7212 | m2 |
| 120 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9642 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | tấn |
| 123 | Khung thép bản mạ kẽm gia cường mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | tấn |
| 124 | Lắp đặt thép bản mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | tấn |
| 125 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 126 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9763 | tấn |
| 127 | Khung thép bản mạ kẽm gia cường bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4718 | tấn |
| 128 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 129 | Lắp đặt bản 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3955 | 100m3 |
| 131 | Đào móng, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5582 | 100m3 |
| 132 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8373 | 100m3 |
| 133 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 135 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 136 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 137 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2702 | m3 |
| 138 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3792 | m2 |
| 139 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 140 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 141 | Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | tấn |
| 142 | Lắp đặt thép bản mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | tấn |
| 143 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | tấn |
| 144 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | tấn |
| 145 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 146 | Thép bản mạ kẽm gia cường mép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4036 | tấn |
| 147 | Lắp đặt bản 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 148 | Bốc xếp bản đậy lên, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.165 | cấu kiện |
| 149 | Bốc xếp bản đậy lên, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp bản đậy lên, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | cấu kiện |
| 151 | VC bản đậy đến vị trí lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7995 | 10 tấn/1km |
| 152 | Bốc xếp bản đậy xuống, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.165 | cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp bản đậy xuống, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp bản đậy xuống, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | cấu kiện |
| 155 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4451 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6521 | 100m3 |
| 157 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | 100m3 |
| 158 | Bê tông chân khay cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| 159 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,152 | m3 |
| 160 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân gia cố M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2746 | m3 |
| 161 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0637 | m3 |
| 162 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 163 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,804 | tấn |
| 164 | Cốt thép ống cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3872 | tấn |
| 165 | Ván khuôn móng, chân khay, bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2525 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7283 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0357 | 100m2 |
| 168 | Băng cản nước PVC rộng 250mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | m |
| 169 | Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,52 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4579 | m3 |
| 171 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 173 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 174 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | 100m3 |
| 176 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 177 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9314 | m3 |
| 178 | Bê tông chèn ống cống M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 179 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 180 | Bê tông bản đậy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 181 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 182 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 183 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 184 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 185 | Xây hố tụ nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m3 |
| 186 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2658 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 188 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6006 | m2 |
| 189 | Lắp đặt ống cống D150 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 190 | Lắp dựng bản đậy KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Bốc xếp ống cống lên, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ck |
| 192 | Bốc xếp bản đậy lên, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 193 | Vận chuyển ống cống đến vị trí lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 10 tấn/ 1km |
| 194 | Vận chuyển bản đến vị trí lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 10 tấn/ 1km |
| 195 | Bốc xếp ống cống xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ck |
| 196 | Bốc xếp bản đậy xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 197 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 198 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 199 | Sơn bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 200 | Vận chuyển đất đổ đi,đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6353 | 100m3 |
| 201 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6353 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đá cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8959 | 100m3 |
| 203 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8959 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7426 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4455 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8327 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 8 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3584 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0373 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 26 | Đắp đá mạt móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 35 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 42 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 44 | Đắp đá mạt móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,364 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,578 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,768 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 52 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đá đổ đi cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m3 |
| 74 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 100m |
| 83 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 84 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút HDPE D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút HDPE D63 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Tê thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Adapter D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tăng đơ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Đai gia công D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 101 | Bulong M20 - L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 104 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đoạn ống chống chảy rối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van hai chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Adapter D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van hai chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Adapter D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 113 | Van ren 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Đầu nối gắn bich nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | BU nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Bích thép rỗng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt adapter gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt adapter gang DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | BU nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 123 | Tê thép BBB 100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 126 | Adapter D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Tê thép BBB D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 136 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 137 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 139 | Adapter D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| I | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cát san nền đầm chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,018 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bo nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bo nền, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,961 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 10 | Trồng cây Sao đen (đường kính 10-15cm, cao >=4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cây |
| 11 | Trồng cây cau cảnh, h>=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cây |
| 13 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ cổng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 24 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 25 | Đắp trụ bằng vữa xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m |
| 28 | Kẻ rãnh, phun vữa trang trí cột bằng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,946 | m2 |
| 32 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | m3 |
| 36 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ hàng rào, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ hàng rào đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,982 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường dưới dày 22cm hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên hàng rào dày 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,446 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,844 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,348 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,563 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,755 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 52 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,123 | m3 |
| 53 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 58 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, rãnh mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giẳng cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | m3 |
| 62 | Trát mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,384 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cột đèn, Cột bát giác liền cần 6m, cần vươn 1.5m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 68 | Lắp bộ đèn cao áp SODIUM 150W, IP65 (bóng + chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 70 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 71 | Bộ Tuýp Led đơn T8 1x9W 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 72 | Tủ 1000H x 800W x 300D mm, 1 khoang tủ, Tủ trong nhà 1 lớp cánh tôn 2mm sơn tĩnh điện RAL 9002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 73 | CXV 3Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 74 | CXV 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | CXV 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 76 | CXV 3Cx10+1Cx6mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | CXV 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | CVV 6Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 79 | Ống xoắn HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Thang Cáp 200x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Thang Cáp 100x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Tủ điện tiếp địa 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Cọc thép phi 16 mm mạ kẽm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Lập là L50 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | CU/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 88 | Đầu cos cáp điện 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 90 | Thanh cái tiếp địa 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 91 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6467 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả hổ móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,354 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,88 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | m3 |
| 98 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,844 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn dầm đỡ nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,672 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,934 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng sika Water bar V15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | md |
| 111 | Gia công tay D20 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 112 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 113 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,8 | m2 |
| 116 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,23 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 118 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6 | m2 |
| 119 | Láng sàn nắp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,51 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m2 |
| 121 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,08 | m2 |
| 122 | Đào móng trạm bơm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất hoàn trả hổ móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 131 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 135 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 140 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,398 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 144 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,016 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,744 | m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 153 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,002 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,744 | m2 |
| 156 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 157 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,189 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | m3 |
| 167 | Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | m3 |
| 168 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,101 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 178 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 182 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 184 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | m3 |
| 185 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,983 | m3 |
| 190 | Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,171 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,963 | m2 |
| 193 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | m2 |
| 194 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,81 | m2 |
| 195 | Trát sênô, mái hắt, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,461 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,171 | m2 |
| 198 | Láng chống thấm mái M1, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 199 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 200 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 202 | Lát nền N1 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,012 | m2 |
| 203 | Lát nền N2 bằng chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, gạch 600x120mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | m2 |
| 205 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m2 |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 208 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, phụ kiện kèm theo Gia Cường Storos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 209 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Cung cấp cửa sổ, cửa trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, Gia Cường Storos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 211 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 212 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 213 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 214 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m |
| 215 | Hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 216 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,421 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 219 | Xây gạch đặc không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,621 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,621 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m2 |
| 225 | Đánh màu chống thẩm bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m2 |
| 226 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 234 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt khầu nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 251 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 261 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 262 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 263 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Tê PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Phếu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 268 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 269 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 270 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 273 | Côn PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 276 | Lắp đặt bộ đèn bán cầu, bóng nung sáng đặt sát trần, 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt công tắc đơn, 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc đôi, 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 279 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Dây điện bọc nhựa đơn 1x1,5mm2 cho đèn và quạt các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 282 | Dây điện bọc nhựa đơn 1x2,5mm2 dẫn từ nguồn tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m3 |
| 284 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 285 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 287 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 288 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 289 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 290 | Bu lông neo M20. L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 291 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 292 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 293 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 294 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 295 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,009 | m2 |
| 297 | Lợp mái che bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 298 | Ốp mái che bằng tôn dày 0.45mm khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước chu vi mặt cắt 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m |
| 300 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lát nền bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,058 | m2 |
| 302 | Ống DN80 ST dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 303 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 304 | Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 305 | Tê thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Van 1 chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | Mối nối mềm EB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Ống D48 uPVC C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 310 | Cút D48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 311 | Tê D48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Van 2 chiều DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Zắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Nối ren ngoài D48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 316 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 317 | Tê D140 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 319 | Cút D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Tê D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Van 1 chiều DN80 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Nối ren ngoài D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Zắc co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Bích nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Van 2 chiều D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Bích nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Ống uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 328 | Cút D60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 329 | Tê D60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 330 | Côn thu D60/42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 331 | Nối ren trong D27-3/4' uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 332 | Tê D42/27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 333 | Cút D42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 334 | Tê D42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | Ống uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 336 | Ống DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 337 | Bích thép rỗng DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 338 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Tê thu DN6/50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 340 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 341 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 342 | Cút D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 343 | Tê D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 344 | Van 1 chiều DN80 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 345 | Nối ren ngoài D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Zắc co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 347 | Van 2 chiều D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 348 | Bích nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 349 | Bích nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 350 | Ống uPVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 351 | Cút D75 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 352 | Tê D75 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 353 | Côn thu D75/48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 354 | Nối ren trong D27-3/4' uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 355 | Tê D48/27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 356 | Cút D48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 357 | Ống uPVC D48 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 358 | Ống uPVC D27 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 359 | Ống DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 360 | Van 2 chiều uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 361 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 362 | Ống DN65TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 363 | Bích thép rỗng DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 364 | Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 365 | Tê thu DN100/65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 366 | Ống DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 367 | Bích rỗng DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 368 | Bích đặc DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 369 | Cút DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Bích nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 371 | Ống D75 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 372 | Cút D75 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 373 | Tê D75 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 374 | Côn thu D75/48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 375 | Nối ren trong D27-3/4' uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 376 | Tê D48/27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 377 | Cút D48 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 378 | Ống D48 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 379 | Ống D27 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 380 | Van uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 381 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 382 | Ống DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 383 | Bích thép rỗng DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 384 | Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 385 | Tê thu DN100/65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 386 | Ống Inox 304 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 387 | Tê DN200 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 388 | Ống Inox 304 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 389 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 390 | Cút D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 391 | Tê D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 392 | Van 1 chiều DN80 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 393 | Nối ren ngoài D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 394 | Zắc co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 395 | Van 2 chiều D90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 396 | Bích nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 397 | Ống uPVC DN315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 398 | Cút uPVC DN315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 399 | Ống D21 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 400 | Zắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 401 | Van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 402 | Van 2 chiều DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 403 | Nối ren trong D21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 404 | Cút D21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 405 | Tê D21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 406 | Ống D27 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 407 | Cút D27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 408 | Zắc co D21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 409 | Van 2 chiều uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 410 | Ống D21 uPVC C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 411 | Tê thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 412 | Cút D21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 413 | Phao báo đầy đầu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 414 | Van bướm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 415 | Tê DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 416 | Bích rỗng DN65TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 417 | Bích đặc DN65TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 418 | Ống DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 419 | Cút DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 420 | Van bướm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 421 | Tê DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 422 | Bích rỗng DN100TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 423 | Ống DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 424 | Cút DN100 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 425 | DVV 3Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 426 | CXV 3Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 427 | CXV 4Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 428 | CXV 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 429 | CXV 4Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 430 | CXV 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 431 | CVV 7Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 432 | DVV-Sc 3Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 433 | Ống xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 434 | Thang Cáp 150x100mm dày 1mm (có nắp) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 435 | Co ngang L máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 436 | Nắp co ngang 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 437 | Co lên máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 438 | Lắp co lên máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 439 | Co xuống máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 440 | Nắp co xuống máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 441 | Ngã 3 T máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 442 | Chữ thập X máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 443 | Nắp chữ thập X máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 444 | CXV 3Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 445 | CVV 2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 446 | Tủ điện Module E4FC 8/12SA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 447 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 448 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 449 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 450 | Công tắc đơn 1 chiều + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 451 | Đèn led cao áp NC-21, P=150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 452 | Đèn Led bán nguyệt 1.2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 453 | Ống xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thanh dẫn hướng, móc treo, xích kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Song chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Song tách rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bơm hút váng bọt nổi bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bơm bùn cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy khuấy trộn chìm nước thải bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Giá đỡ máy khuấy, xích kéo, móc treo xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Đệm sinh học giá thể vi sinh dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Bộ điều khiển PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống phân phối khí loại khí mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 17 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đệm sinh học giá thể vi sinh dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Thiết bị đo DO (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống phân phối khí loại khí mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Thiết bị đo DO (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống gạt bùn và thu nước trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Hệ thống ống phân phối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tấm thu nước răng cưa+ Chắn váng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bơm nước thải bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Máy thổi khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Máy thổi khí hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bơm định lượng hóa chất (PH, dinh dưỡng 1 và 2, hóa chất khử trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Motor khuấy, trục cánh khuấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Thùng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Nhân công cấy vi sinh, căn chỉnh hệ thống, hóa chất cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 33 | Kỹ sư chạy thử, vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Kiểm tra chất lượng, lấy mẫu thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400 (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mối nối |
| 4 | Đào mương đặt cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m3 |
| 6 | Phá đá tạo mương đặt cống, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mạt móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300 (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,8 | mối nối |
| 12 | Đào mương đặt cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,385 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | 100m3 |
| 14 | Phá đá tạo mương đặt cống, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | 100m3 |
| 15 | Đắp đá mạt móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 100m3 |
| 17 | Đế cống D400 (01 đoạn ống 2 gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đế cống D300 (01 đoạn ống 2 gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,6 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,6 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m3 |
| 23 | Phá đá xây hố ga, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m3 |
| 24 | Đắp đá mạt lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5195 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7793 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5452 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,69 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2755 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7869 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6247 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | 184 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 39 | Phá đá xây hố ga, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 40 | Đắp đá mạt lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6622 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9933 | m3 |
| 42 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3215 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,82 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3818 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 56 | Phá đá xây hố ga, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m3 |
| 57 | Đắp đá mạt lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2963 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9445 | m3 |
| 59 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9313 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,92 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7603 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8481 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5867 | tấn |
| 67 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0859 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m3 |
| 72 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22÷35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x120mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| N | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,54 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, độ chặt K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5153 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, độ chặt K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3879 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | m2 |
| 5 | Ván khuân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,25 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,325 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,0982 | kg |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,34 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,82 | m3 |
| 11 | Hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hố |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN200 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,85 | Cái |
| O | PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ XP1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đấu nối XQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà hãm XH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Côliê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 15 | Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 20 m, loại NPC.I.20-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm MT20-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| P | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 3 | Tháo dỡ Xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi, điện áp 22 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 3 | Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Cáp ngầm 35kV-3x120 mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 5 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV: 01 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, 01 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn - 40,5kV: (02 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn - 40,5kV: (02 ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s, 02 ngăn CDPT 40,5kV-200A-20kA/s + cầu chì) loại không mở rộng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | T.bộ |
| 6 | Vỏ trạm kiosk 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | T.bộ |
| 7 | Vỏ trạm kiosk 2 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 8 | Tủ điện phân phối tổng 500V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 9 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 10 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đôi |
| 11 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đôi |
| 12 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Móng trạm kiosk 1 máy ≤ 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng trạm kiosk 2 máy ≤ 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m3 |
| 8 | Hệ thống tiếp địa trạm 1 MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm 2 MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Biển |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| T | PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ côlie đỡ tủ điện phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp ≤ 1 MVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU NE-IBQ, 3 ngăn gồm: 2 LBS, 1 MC, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU NE-IQQI, 4 ngăn gồm: 4 LBS, 2 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| V | PHẦN THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tủ |
| W | PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.536 | m |
| 10 | Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 11 | Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 15 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 16 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đầu |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đầu |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 20 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,92 | m3 |
| 27 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,3092 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.662 | viên |
| 29 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,6 | m2 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,32 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,6 | m3 |
| 32 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | móng |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | vị trí |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cột |
| 2 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CK21 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 3 | Cột thép TC10-D78 cao 10m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.121 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.121 | m |
| 13 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cột |
| 16 | Làm đầu cáp - (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp - (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Đầu |
| Z | PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.016 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| AA | CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,83 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0941 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.269 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,29 | m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | vị trí |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ sứ X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X6 đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lan can đi lại sàn phía cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cô dê và thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Quả |
| 15 | Đồng thanh cái nối từ thiết bị xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 24 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| AE | PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 31,5kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Tháo dỡ cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Xà đỡ sứ X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X6 đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lan can đi lại sàn phía cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cô dê và thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP TREO DI CHUYỂN | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 8 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AG | BỂ CHỨA NƯỚC TẠM, ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5066 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,591 | m2 |
| 7 | Tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 11 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0659 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 15 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8206 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Xây bậc gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | m3 |
| 25 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1232 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,742 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,742 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,742 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,742 | m2 |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi KT2,7x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ KT1,8x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | 100m2 |
| 38 | Bơm chính động cơ điện Q=66-210m3, H=21-35m, P=18,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bơm phụ Diesel Q=66-210m3, H=21-35m, P=30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 43 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt đầu hút chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Adapter D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép D65x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Adapter D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt Adapter D110 (nối ống thép với ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm nước Q=66m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cáp ngầm 3 pha 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 67 | ống sun cáp ngầm 3 pha D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, có giá trị tối thiểu là 165.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 165.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần san nền, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 2,30m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 6 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥110CV | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng từ 9T đến 16T | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 7 |
| 5 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 4 |
| 11 | Cần trục ô tô, sức nâng từ 2T đến 16T | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 3 |
| 12 | Xe nâng, chiều cao nâng từ 12m đến 24m | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 13 | Xe thang, chiều dài thang từ 9m đến 18m | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 14 | Máy hàn, công suất ≥ 14KW | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi