Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521179-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220451246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:03:00 đến ngày 2022-05-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,445,598,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chỉ tính giá trị xây dựng phần hệ thống điện, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hạng mục điện, điện chiếu sáng không nhỏ hơn 8.711.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chỉ tính giá trị xây dựng phần hệ thống điện, điện chiếu sáng tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Xây dựng hệ thống chiếu sáng xã Nhân Hoà, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 7 đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. Đơn vị thẩm tra: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 03/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,95m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8105100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,816100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V136,32m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6518100m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1587100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7896100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,216100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,12m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5784100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2112100m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404100m
21Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m3
23Lưới nilong báo hiệu cáp (khổ 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m3
28Lưới nilong báo hiệu cáp (khổ 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28100m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( Tận dụng gạch cũ, chỉ tính NC lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5536100m3
32Lưới nilong báo hiệu cáp (khổ 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.048m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2768100m3
34Khung móng cột M16x240x240x550Mô tả kỹ thuật theo chương V271khung
35Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V76khung
36Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
2Bộ xà định vị tủ điện trên cột thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V380,94Kg
3Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mMô tả kỹ thuật theo chương V267cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Lắp cần đèn képMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V76cột
8Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8.037,62kg
9Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V516bộ
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V516cần đèn
11Chóa đèn LED chiếu sáng đường phố 120wMô tả kỹ thuật theo chương V76đèn
12Chóa đèn LED chiếu sáng đường phố 80wMô tả kỹ thuật theo chương V791đèn
13Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V867bộ
14Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19100m
16Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36100m
17Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209,86100m
18Cáp thép D4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23.601m
19Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,77100m
20Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,37100m
22Rải cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,35100m
23Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m
25Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9.053,82kg
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V301bộ
28Lắp cửa cột (Vận dụng VLP, NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V347cửa
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V152đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V347bảng
31Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,310 cột
32Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
34Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
36Làm đầu cáp khô M4-M16Mô tả kỹ thuật theo chương V164đầu cáp
37Ghíp nhôm loại 2BL 16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582cái
38Ốp cột D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582cái
39Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1.582bộ
40Đai thép không gỉ treo cáp trên cột hạ thế (2 đai 1 vị trí cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582cái
41Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.164cái
42Khóa đai Inox (2 khóa 1 vị trí cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582cái
43Ghíp Ba bu lông nối cái nối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
44Đầu cốt M10 bắt vào dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
45Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V76đầu cáp
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 ruột, NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3161 vị trí
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V141 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chỉ tính giá trị xây dựng phần hệ thống điện, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hạng mục điện, điện chiếu sáng không nhỏ hơn 8.711.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.711.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chỉ tính giá trị xây dựng phần hệ thống điện, điện chiếu sáng tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn điện Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Xe nâng ≥ 12m Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
9 Cần trục ô tô ≥ 3T Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->