Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521041-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT 20220501238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:00:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,845,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7537586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Nhà ở cơ quan 4 phòng/Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk; Kè chống sạt lở/Ban CHQS huyện Lăk/Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
210 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đăng Bảo;


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CƠ QUAN 4 PHÒNG CƠ QUAN/BỘ CHQS TỈNH ĐẮK LẮK
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,4815100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT27,932m3
3Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT12,994m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Chương 5, E-HSMT43,5673m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,2576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,0372tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT13,8m3
9Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT22,438m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT24,528m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT15,168m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,5168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3716tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,0802tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,1525100m3
16Đào xúc khai thác đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,2791100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,1km đầu đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,790810m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9km tiếp theo đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,790810m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5km tiếp theo đường loại 4 cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,790810m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT13,04m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,4368100m2
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT94,8962m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,4067100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT5,5296m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,6912100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT7,1765100m2
27Cốt thép dầm + khung thép Chương 5, E-HSMT1,2874tấn
28Cốt thép dầm + khung thép Chương 5, E-HSMT9,6537tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,9595tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,392tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT2,8385m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,2659100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1123tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2961tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT14,2106m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,7116100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5552tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,6161tấn
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT19,7629m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,3008m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT5,5886m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,5809m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT92,0021m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT134,6233m3
45Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT5,2474tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT436,8532m2
47Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT5,2474tấn
48Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,8054100m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT607,8679m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT177,84m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT179,04m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT114,0465m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.644,642m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT218,88m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT42,828m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương 5, E-HSMT585,674m2
57Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương 5, E-HSMT119,258m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương 5, E-HSMT57,896m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT607,8679m2
60Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT233,3045m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảChương 5, E-HSMT1.644,642m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT643,57m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT841,1724m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.288,212m2
65Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT30,622m3
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT142,72m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT192,36m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT481,88m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt ceramic 300x300mmChương 5, E-HSMT108,48m2
70Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT9,108m2
71Lát đá bậc cầu thangChương 5, E-HSMT28,382m2
72Lát đá mặt bệ các loạiChương 5, E-HSMT12,936m2
73Gia công lắp dựng lan can tay vị cầu thang bằng inox (phụ kiện kèm theo đầy đủ ….)Chương 5, E-HSMT11,3m2
74Gia công lắp dựng cửa đi 1cánh mở cửa nhôm xingpha, pano nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT115,64m2
75Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở cửa nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT49,28m2
76Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT4,8m2
77Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở cửa nhôm xingpha, pano nhôm xingpha (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT32,8m2
78Gia công lắp dựng Vách kính khung sắt + sơn hoàn thiện kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá ….)Chương 5, E-HSMT14,28m2
79Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ khung inox (phụ kiện kèm theo đầy đủ….)Chương 5, E-HSMT14m2
80Thang lên máiChương 5, E-HSMT1cái
81Tay vịn lan can InoxChương 5, E-HSMT62m
82Lưới chắn côn trùng + khung xươngChương 5, E-HSMT3,06m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,7768100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT5,9036100m2
85Lắp đặt quạt trần 5 cấp độ gióChương 5, E-HSMT32cái
86Lắp đặt đèn áp trần D22cmChương 5, E-HSMT49bộ
87Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tườngChương 5, E-HSMT34bộ
88Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàChương 5, E-HSMT1hộp
89Lắp đặt tủ điện tầngChương 5, E-HSMT2hộp
90Lắp đặt CB tổng các phòng 15AChương 5, E-HSMT16cái
91Lắp đặt Volume điều khiển quạtChương 5, E-HSMT32cái
92Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt + đế âmChương 5, E-HSMT32cái
93Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt + đế âmChương 5, E-HSMT32cái
94Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt đảo + đế âmChương 5, E-HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT80cái
96Lắp đặt hộp nối âm tườngChương 5, E-HSMT48hộp
97Lắp đặt CB tầng 2P-63AChương 5, E-HSMT2cái
98Lắp đặt CB tầng 3P-75AChương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT500m
100Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT350m
101Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm2Chương 5, E-HSMT550m
102Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm2Chương 5, E-HSMT100m
103Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10mm2Chương 5, E-HSMT10m
104Lắp đặt dây cáp CXV 4x16Chương 5, E-HSMT40m
105Lắp đặt ống ruột gà D25Chương 5, E-HSMT100m
106Lắp đặt ống ruột gà D16Chương 5, E-HSMT800m
107Lắp đặt ống PVC D32 luồn dây điệnChương 5, E-HSMT0,4100m
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT6,08m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT3,04m3
110Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT0,4751000v
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT3,04m3
112Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương 5, E-HSMT0,711tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT36,05m2
114Lắp sàn thao tácChương 5, E-HSMT0,711tấn
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Chương 5, E-HSMT2bể
116Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT16bộ
117Lắp đặt Lavabo + kệ kính + gương soi + vòi nóng lạnhChương 5, E-HSMT16bộ
118Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnhChương 5, E-HSMT16bộ
119Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150Chương 5, E-HSMT32cái
120Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương 5, E-HSMT16cái
121Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương 5, E-HSMT16cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT16cái
123Lắp đặt T inox giảm ápChương 5, E-HSMT16cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT1,2100m
125Lắp đặt Lơi PVC D114Chương 5, E-HSMT80cái
126Lắp đặt Y PVC D114Chương 5, E-HSMT15cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT1,6100m
128Lắp đặt Co PVC D90Chương 5, E-HSMT75cái
129Lắp đặt Tê PVC D90Chương 5, E-HSMT30cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương 5, E-HSMT0,6100m
132Lắp đặt Co PVC D42Chương 5, E-HSMT46cái
133Lắp đặt Tê PVC D42/90Chương 5, E-HSMT16cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT2,1100m
135Lắp đặt Co PVC D34Chương 5, E-HSMT35cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT0,6100m
137Lắp đặt Co ren PVC D27-21Chương 5, E-HSMT50cái
138Lắp đặt van khóa PVC D34Chương 5, E-HSMT5cái
139Lắp đặt van phao PVC D34Chương 5, E-HSMT2cái
140Lắp đặt ống PPR D32Chương 5, E-HSMT1,4100m
141Lắp đặt ống PPR D25Chương 5, E-HSMT0,6100m
142Lắp đặt van khóa PPR D32Chương 5, E-HSMT2cái
143Lắp đặt van khóa PPR D25Chương 5, E-HSMT32cái
144Lắp đặt nút bịt PPR D25Chương 5, E-HSMT40cái
145Lắp đặt Co PPR D32Chương 5, E-HSMT50cái
146Lắp đặt Tê PPR D32Chương 5, E-HSMT40cái
147Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương 5, E-HSMT10cái
148Lắp đặt Co PPR D25Chương 5, E-HSMT50cái
149Lắp đặt Tê PPR D25Chương 5, E-HSMT40cái
150Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 360 lítChương 5, E-HSMT2bể
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT74,9441m3
152Lót móng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT2,7729m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,9412m3
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT63,9352m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,4731m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,118100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,3093tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT52cái
159Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT1,95m3
160Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,234m3
161Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,156m3
162Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,585m3
163Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,585m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT4,768m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,3m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT8,3m3
167Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1m so với vị trí lắp đặtChương 5, E-HSMT6cái
168Kéo rải dây dẫn sét 12Chương 5, E-HSMT66m
169Kéo rải dây dẫn sét 16Chương 5, E-HSMT23m
170Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500Chương 5, E-HSMT45cái
171Eke thép D12 hàn giữa cọc và dâyChương 5, E-HSMT6cái
172Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500Chương 5, E-HSMT10cọc
173Lắp đặt ống PVC D21 bọc dây dẫn sétChương 5, E-HSMT60m
174Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
175Hộp đựng bình PCCC 600x400x200 trong nhàChương 5, E-HSMT2hộp
176Bình chữa cháy MT3Chương 5, E-HSMT2bình
177Bình chữa cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2bình
178Bảng Tiêu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT2bình
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT142,2m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT142,2m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT142,2m3
4Lót nền bằng đá 4x6 vữa mác 50Chương 5, E-HSMT100,31m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT869,3m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,366m3
7Cắt roon chống nứt 3x3mChương 5, E-HSMT8,964610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7537586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
9 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->