Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:00:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,845,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7537586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây lắp Nhà ở cơ quan 4 phòng Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk Nhà ở cơ quan 4 phòng/Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk; Kè chống sạt lở/Ban CHQS huyện Lăk/Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CƠ QUAN 4 PHÒNG CƠ QUAN/BỘ CHQS TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,4815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 27,932 | m3 |
| 3 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,994 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Chương 5, E-HSMT | 43,5673 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,2576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,0372 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 9 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 22,438 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 24,528 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 15,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,5168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3716 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0802 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,1525 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc khai thác đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,1km đầu đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,7908 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9km tiếp theo đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,7908 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5km tiếp theo đường loại 4 cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,7908 | 10m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,4368 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 94,8962 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,4067 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 5,5296 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 7,1765 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm + khung thép | Chương 5, E-HSMT | 1,2874 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm + khung thép | Chương 5, E-HSMT | 9,6537 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 6,9595 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,8385 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,2659 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 14,2106 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,7116 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5552 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,6161 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 19,7629 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,3008 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,5886 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,5809 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 92,0021 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 134,6233 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 5,2474 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 436,8532 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 5,2474 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,8054 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 607,8679 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 177,84 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 179,04 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 114,0465 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.644,642 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 218,88 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 42,828 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 585,674 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 119,258 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 57,896 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 607,8679 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 233,3045 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bả | Chương 5, E-HSMT | 1.644,642 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 643,57 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 841,1724 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.288,212 | m2 |
| 65 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 30,622 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 142,72 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 192,36 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 481,88 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt ceramic 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 108,48 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 28,382 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương 5, E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng lan can tay vị cầu thang bằng inox (phụ kiện kèm theo đầy đủ ….) | Chương 5, E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa đi 1cánh mở cửa nhôm xingpha, pano nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 115,64 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở cửa nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm xingpha kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở cửa nhôm xingpha, pano nhôm xingpha (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….) | Chương 5, E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng Vách kính khung sắt + sơn hoàn thiện kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt khoá ….) | Chương 5, E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ khung inox (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) | Chương 5, E-HSMT | 14 | m2 |
| 80 | Thang lên mái | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tay vịn lan can Inox | Chương 5, E-HSMT | 62 | m |
| 82 | Lưới chắn côn trùng + khung xương | Chương 5, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,7768 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 5,9036 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp độ gió | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn áp trần D22cm | Chương 5, E-HSMT | 49 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 34 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt CB tổng các phòng 15A | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt đảo + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 80 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương 5, E-HSMT | 48 | hộp |
| 97 | Lắp đặt CB tầng 2P-63A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt CB tầng 3P-75A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x16 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương 5, E-HSMT | 800 | m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D32 luồn dây điện | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 110 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,475 | 1000v |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 112 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương 5, E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 36,05 | m2 |
| 114 | Lắp sàn thao tác | Chương 5, E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Lavabo + kệ kính + gương soi + vòi nóng lạnh | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt T inox giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 80 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 75 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Co PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 46 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PVC D42/90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Co ren PVC D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 360 lít | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 74,9441 | m3 |
| 152 | Lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,7729 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,9412 | m3 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 63,9352 | m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,4731 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 159 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 160 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 161 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 162 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 163 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1m so với vị trí lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Kéo rải dây dẫn sét 12 | Chương 5, E-HSMT | 66 | m |
| 169 | Kéo rải dây dẫn sét 16 | Chương 5, E-HSMT | 23 | m |
| 170 | Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 171 | Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D21 bọc dây dẫn sét | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Hộp đựng bình PCCC 600x400x200 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 176 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 177 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 178 | Bảng Tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 142,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 142,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 142,2 | m3 |
| 4 | Lót nền bằng đá 4x6 vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 100,31 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 869,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,366 | m3 |
| 7 | Cắt roon chống nứt 3x3m | Chương 5, E-HSMT | 8,9646 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7537586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi