Gói thầu: Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công trình diễn trưng bày sản phẩm mô hình nông nghiệp tại Hội chợ, triển lãm sản phẩm nông nghiệp tiêu biểu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công trình diễn trưng bày sản phẩm mô hình nông nghiệp tại Hội chợ, triển lãm sản phẩm nông nghiệp tiêu biểu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514953 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTP giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:24:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là468.292.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.487.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.804.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 983.413.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ thạc sỹ trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế tổng thể |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc hoặc thiết kế nội – ngoại thất hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc kiến trúc; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành kiến trúc/xây dựng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện/Điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng làm việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện thiết kế, thi công dàn dựng, thuê mướn thiết bị gian hàng, thi công trình diễn trưng bày sản phẩm mô hình nông nghiệp tại Hội chợ, triển lãm sản phẩm nông nghiệp tiêu biểu năm 2022 Thực hiện triển lãm tại Hội chợ, triển lãm sản phẩm nông nghiệp tiêu biểu năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTP giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Hợi – Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Huỳnh Đức – Phòng Tổ chức Sự kiện và Xúc tiến Thương mại - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292, hoặc ĐT: 0938010149 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện thiết kế | Thiết kế tổng thể 3D gian hàng, bố trí triển lãm sản phẩm, mô hình | lần | 1 | Thiết kế theo yêu cầu |
| 2 | Thi công nhà bạt hoặc khung sắt hilex và trang trí trần gian hàng | Tập kết vật liệu, thi công theo thiết kế được duyệt | lần | 1 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 3 | Thuê palet, thảm | Sử dụng thảm mới | m2 | 108 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 4 | Thi công, dàn dựng trụ đứng chịu lực gian hàng | Kích thước 3,2m x 0,8m x 0,2m: ốp ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí 4 mặt | khung trụ | 8 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 5 | Thi công, dàn dựng trụ đứng chịu lực gian hàng | Kích thước 3,2m x 0,8m x 0,1m: ốp ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí, 4 mặt | khung trụ | 8 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 6 | Thi công, dàn dựng trụ đà ngang gian hàng | Kích thước 6,2mx0,8mx0,2m; ốp ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí, 4 mặt | khung | 6 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 7 | Thi công, dàn dựng trụ đà ngang gian hàng | Kích thước 3,5mx0,4mx0,2m; khung sắt tròn, ốp ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí | khung | 2 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 8 | Thi công, dàn dựng khung vách phân khu gian hàng | Kích thước mỗi vách 3,6mx2,4m khung sắt hộp, ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí bằng ván MDF khung sắt | khung | 6 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 9 | Thi công, dàn dựng khung vách phân khu gian hàng | Kích thước mỗi vách 1,8mx2,4m khung sắt hộp, ván MDF, sơn nước 2 lớp, trang trí bằng ván MDF khung sắt | khung | 2 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 10 | Bộ chữ nổi, đèn trang trí | Tập kết vật liệu, thi công theo thiết kế được duyệt, sử dụng khung sắt định hình cho khu triển lãm | bộ | 2 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 11 | Thi công trang trí tổng thể toàn bộ gian hàng | Bao gồm bảng tên, ti vi hoặc màn hình LED trình chiếu | lần | 1 | Thi công, dàn dựng theo thiết kế chung, tổng thể |
| 12 | Nhân công thi công, tháo gỡ, vệ sinh | Trả lại hiện trạng mặt bằng, bốc xếp và vận chuyển thiết bị | lần | 1 | Tháo gỡ, hoàn trả mặt bằng như ban đầu |
| 13 | Thuê bàn trưng bày sản phẩm | Sử dụng bàn sắt kích thước 1,6 x 1,6 m, gồm khăn và trang trí | bàn | 8 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 14 | Quạt công nghiệp (07 ngày) | Trọn gói | cái | 4 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 15 | Thi công đường điện | Từ trạm đến khu vực gian hàng, hệ thống điện bên trong gian hàng, tủ điện, các thiết bị hỗ trợ khác | trọn gói | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 16 | Đèn pha | Sử dụng đèn 250w | cái | 60 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 17 | Đèn compac | Sử dụng đèn 50w | cái | 50 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 18 | Thuê kệ, tủ trưng bày sản phẩm | Tủ, kệ 3 tầng; kích thước 1,6m x 1,8m x 0,4m | cái | 2 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 19 | Thuê kệ, bục | Sử dụng kệ 3 tầng, kích thước 1,6m x 2,0m | cái | 5 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 20 | Thuê thi công bục trưng bày sản phẩm | Kích thước 1,0 x 0,5 x 1,0 m sử dụng ván MDF | cái | 20 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 21 | Thuê xe vận chuyển 1,5 tấn | Bán kính hoạt động từ 30 km bao gồm xe, tài xế, bốc xếp, phí cầu đường | chuyến | 6 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 22 | Trình diễn hoa lan | Sử dụng hoa lan Mokara các giống đặc sắc (dạng chậu) | chậu | 2 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 23 | Thuê dàn dựng mô hình nuôi thùy sản | Các loại sản phẩm như cá, lươn, cua hồi lưu (kết hợp trồng rau thủy canh: kích thước hệ thống 3,0mx2,0m, thi công dàn dựng, lắp đặt hệ thống vận hành, máy bơm tự động, cảm biến hồi lưu, nhân công, rau thủy canh, lươn, trang trí…) | mô hình | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 24 | Thuê dàn dựng trình diễn trồng dưa lưới hoặc cà chua | Sử dụng mô hình quy trình tưới rau củ quả nhỏ giọt, phân bón điều khiển bằng hệ thống thông minh theo công nghệ tiến tiến, hướng sản xuất hữu cơ, ứng dụng công nghệ khác | mô hình | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 25 | Triển lãm mô hình trồng rau thủy canh hoặc khí canh ứng | Bao gồm sản phẩm, hệ thống bồn chứa, công nghệ trồng rau, lắp ráp, nhân công, vận chuyển, trang trí… | mô hình | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 26 | Chi phí thuê mô hình trình diễn giống lan | Sử dụng lan mokara/dendrobium; kích thước 3,0mx3,0m, các giống lan khác nhau, dụng cụ, nguyên vật liệu, trang trí | mô hình | 2 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 27 | Thuê trình diễn mô hình sản phẩm làng nghề | Các sản phẩm từ cá sấu, bánh tráng, thủy đặc sản, nghề nuôi yến, mây tre lá, bò sữa…. bao gồm: sản phẩm, trang trí, nhân công trực, thiết bị dụng cụ đi kèm… và các mô hình/sản phẩm rau củ quả đặc trưng đạt chứng nhận VietGAP của các kinh tế tập thể, hợp tác xã, tổ hợp tác, cơ sở | mô hình | 6 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 28 | Thuê dàn dựng các mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao khác | Mô hình đông trùng hạ thảo sản phẩm tươi, sản phẩm chế biến…. | lần | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 29 | Thuê bonsai, tiểu cảnh bonsai đặc sắc, hoa cây kiểng khác | Sử dụng bon sai loại nhỏ, vừa | lần | 1 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 30 | Thi công hồ cá | Sử dụng hồ kiếng cường lực 10 ly, kích thước: 1,4 m x 0,5m x 0,6m, hệ thống oxy, lọc nước, thủy sinh, trang trí hồ cá, lắp đặt và tháo gỡ… | hồ | 2 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
| 31 | Thi công chân đế hồ cá | Kích thước: 1,5m x 1,1m x 0,7m, chất liệu gỗ, lắp đặt và tháo gỡ, sơn bóng chống trầy… | cái | 2 | Thuê, thực hiện theo thiết kế chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.68292E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.487.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là468.292.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.487.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.804.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 983.413.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ từ thạc sỹ trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế tổng thể | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc hoặc thiết kế nội – ngoại thất hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc kiến trúc; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành kiến trúc/xây dựng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện/Điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng làm việc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi