Gói thầu: Bảo dưỡng, lắp đặt, tháo dỡ điều hòa nhiệt độ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, lắp đặt, tháo dỡ điều hòa nhiệt độ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477197 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:04:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là648.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.140.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Bảo dưỡng, lắp đặt, tháo dỡ máy điều hòa nhiệt độ; Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực - Hợp đồng - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.036.980.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, kỹ sư nhiệt, hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực công trình điện lạnh, cấp thoát nhiệt còn hiệu lực (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh. Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên chuyên ngành: điện lạnh hoặc máy lạnh và điều hòa không khí hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh hoặc kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh. Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, lắp đặt, tháo dỡ điều hòa nhiệt độ năm 2022 Bảo dưỡng, lắp dặt, tháo dỡ mấy điều hòa nhiệt độ năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao công chứng các báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (đối với công ty, doanh nghiệp, HTX), hoặc văn bản có xác nhận của cơ quan Thuế (đối với hộ kinh doanh) thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Hà Đông, số 2 Bế Văn Đàn, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, số 2 Bế Văn Đàn, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, số 2 Bế Văn Đàn, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, số 2 Bế Văn Đàn, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, máy điều hòa nhiệt độ các loại công suất từ 9.000 btu đến 45.000 btu | Bao gồm các công việc sau:- Vệ sinh dàn nóng và dàn lạnh. - Thông cống nước thải. - Kiểm tra, gas, điện áp, dòng chạy. - Kiểm tra quạt dàn nóng và dàn lạnh. Nạp gas bổ sung | Bộ/1 lần | 587 | |
| 2 | Lắp đặt máy từ 9.000 btu đến 24.000 btu (công lắp đặt, vật tư, phụ kiện theo máy) | Mô tả chi tiết tại chương V | bộ | 70 | |
| 3 | Tháo máy từ 9.000 btu đến 24.000 btu (công lắp đặt, vật tư, phụ kiện theo máy) | Mô tả chi tiết tại chương V | Bộ | 70 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.489E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là648.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Bảo dưỡng, lắp đặt, tháo dỡ máy điều hòa nhiệt độ; Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực - Hợp đồng - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.036.980.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, kỹ sư nhiệt, hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực công trình điện lạnh, cấp thoát nhiệt còn hiệu lực (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh. Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 3 | + Tốt nghiệp Trung cấp nghề trở lên chuyên ngành: điện lạnh hoặc máy lạnh và điều hòa không khí hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh hoặc kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh. Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (bản sao chứng thực);- Chứng minh thư/ Căn cước công dân hoặc các tài liệu pháp lý tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi