Gói thầu: Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520594-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220520237
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp và các quy định hiện hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:24:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.880.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.139.760.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.139.760.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã từng là Cán bộ kỹ thuật của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.069.880.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng gói thầu (gói thầu tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2022
Bảo trì thường xuyên hệ thống đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp và các quy định hiện hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.929; 0917.689.449
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.929; 0917.689.449


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT. - Các vị trí đảm nhận: Cán bộ kỹ thuật phải có hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh thiết bị - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn thiết bị, ... Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF).
E-CDNT 15.2
1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021) (bản gốc hoặc bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 3 E-CDNT 10.7 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 4 E-CDNT 10.7 5. Tài liệu chứng minh thiết bị : Như mục 5 E-CDNT 10.7 * Ngoài ra, trong bước thương thảo nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.929; 0917.689.449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.; Số điện thoại/fax: 02353.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.919
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TUYẾN ĐH1.PN Mục III Chương V km 3,69
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) Mục III Chương V 1km/1 lần 3,69
3 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 73,8
4 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,38
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,69
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 30
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
8 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 37,05
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) sơn 2 nước Mục III Chương V 1m2 47,7522
10 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 36,54
11 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 144
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Mục III Chương V 1m2 97,5
13 TUYẾN ĐH2.PN Mục III Chương V km 3,7
14 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 3,7
15 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 74
16 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 7,4
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,7
18 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 20
19 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
20 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 11,7
21 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 57,3027
22 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 21,84
23 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 34
24 TUYẾN ĐH3.PN Mục III Chương V km 4,36
25 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 4,36
26 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 87,2
27 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,72
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,36
29 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mục III Chương V 10m 30
30 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
31 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 16,25
32 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mục III Chương V 10m2 35
33 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 9,5504
34 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 15,12
35 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 25
36 TUYẾN ĐH4.PN Mục III Chương V km 20,89
37 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 20,89
38 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 417,8
39 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 62,67
40 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) Mục III Chương V 1km/1lần 20,89
41 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 500
42 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 3
43 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 109,2
44 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mục III Chương V 10m2 185
45 Thay thế, bổ sung biển báo Mục III Chương V 1 cột 12
46 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
47 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 205,8
48 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 168
49 TUYẾN ĐH5.PN Mục III Chương V km 9,95
50 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 9,95
51 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 199
52 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 19,9
53 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 9,95
54 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 100
55 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
56 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 47,85
57 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mục III Chương V 10m2 50
58 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
59 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 63
60 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 76
61 TUYẾN ĐH6.PN Mục III Chương V km 3,46
62 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 3,46
63 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 69,2
64 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,92
65 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,46
66 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 30
67 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
68 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 29,4
69 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 5
70 TUYẾN ĐH7.PN Mục III Chương V km 4,1
71 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 4,1
72 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 82
73 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 8,2
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 4,1
75 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 100
76 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
77 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
78 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 50,4
79 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 46
80 TUYẾN ĐH8.PN Mục III Chương V km 3,08
81 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 3,08
82 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 61,6
83 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 6,16
84 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 3,08
85 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 50
86 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
87 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 14,3257
88 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 8
89 TUYẾN ĐH9.PN Mục III Chương V km 10,65
90 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 10,65
91 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 60
92 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 21,3
93 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 10,65
94 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 70
95 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
96 Quét dọn mặt cầu Mục III Chương V 10m2 4,8
97 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 23,8761
98 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 4,2
99 TUYẾN ĐH10.PN Mục III Chương V km 12,2
100 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 12,2
101 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 244
102 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 24,4
103 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 12,2
104 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 50
105 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
106 Đào đường cũ bằng máy đào - đất cấp IV Mục III Chương V 100 m3 1,4
107 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mục III Chương V m3 140
108 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) Mục III Chương V 1m2 47,7522
109 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 105
110 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 72
111 TUYẾN ĐH11.PN Mục III Chương V km 9,4
112 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 9,4
113 Bạt lề đường bằng máy Mục III Chương V 100 m dài 78
114 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 18,8
115 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) Mục III Chương V 1km/1lần 9,4
116 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 80
117 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
118 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 63
119 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mục III Chương V 1m2 12
120 TUYẾN ĐH12.PN Mục III Chương V kmn 1,8
121 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 1,8
122 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 3,6
123 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1km/1lần 1,8
124 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mục III Chương V lần/km 2
125 Sơn cọc tiêu (cọc BTXM) Mục III Chương V 1m2 21
126 TUYẾN ĐH13.PN Mục III Chương V km 5,75
127 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mục III Chương V 1km/1 lần 5,75
128 Cắt cỏ bằng máy Mục III Chương V 1km/1lần 11,5
129 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mục III Chương V 1km/1lần 5,75
130 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mục III Chương V 10m 30
131 Bổ sung cọc H Mục III Chương V 1 cọc 52
132 Cột Km bê tông Mục III Chương V 1 cái 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.880.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.139.760.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.139.760.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã từng là Cán bộ kỹ thuật của 01 gói thầu cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.069.880.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng gói thầu (gói thầu tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->