Gói thầu: Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510773-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220452381
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:19:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.614.184.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084.255.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Tính chất tương tự của gói thầu xây dựng khung giá rừng. Có quyết định phê duyệt kết quả thực hiện của chính quyền địa phương có liên quan để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.529.928.800 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ lâm nghiệp trở lên (có kinh nghiệm làm công tác tương tự (tư vấn trưởng , tư vấn phó), chủ nhiệm công trình, phó chủ nhiệm công trình) thực hiện các dự án về định giá rừng từ 01 công trình trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm học, quản lý tài nguyên và môi trường, quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên thiên nhiên, địa lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kinh tế
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về lĩnh vực kinh tế, phải am hiểu về lĩnh vực lâm nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Dự toán xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Tại Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024


E-CDNT 10.7
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu) + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 15.2
(theo quy định)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh + Địa chỉ: số 152 đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393 856877; fax 02393858024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Tài chính tỉnh Hà Tĩnh. + Địa chỉ: Số 1, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh + Số điện thoại: 02393.797.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Hà Tĩnh, số 01 đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu thập tài liệu có liên quan đến công trình Theo chương V-E.HSMT CT 1
2 Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật Theo chương V-E.HSMT Người 25
3 Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật và đời sống Theo chương V-E.HSMT CT 1
4 Sơ thám, làm các thù tục hành chính vói chính quyền địa phương Theo chương V-E.HSMT huyện 13
5 Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp Theo chương V-E.HSMT huyện 13
6 Khảo sát thu thập, phòng vấn hộ dân Theo chương V-E.HSMT hộ 84
7 Điều tra, thu thập thông tin tại các doanh nghiệp, cơ sở khai thác, chế biến lâm sản Theo chương V-E.HSMT Cơ sở 26
8 Kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp 7% Theo chương V-E.HSMT Công 13,9
9 Chọn, lập ÔTC rừng tự nhiên (1.000m2) Theo chương V-E.HSMT Ô 871
10 Điều tra trên ÔTC rừng tự nhiên (1.000m2) Theo chương V-E.HSMT Ô 871
11 Chọn, lập ÔTC rùng trồng (100m2) Theo chương V-E.HSMT Ô 240
12 Điều tra trên ÔTC rừng trồng (100m2) Theo chương V-E.HSMT Ô 240
13 Kiểm ưa ngoại nghiệp (7%*công ngoại nghiệp) Theo chương V-E.HSMT Công 469
14 Nhập số liệu theo các biểu điều tra rừng tự nhiên Theo chương V-E.HSMT Biểu 871
15 Tính toán xử lý số liệu OTC rừng tự nhiên Theo chương V-E.HSMT Ô 871
16 Xác định giá cây đứng cho từng trạng thái Theo chương V-E.HSMT TT 4
17 Tính giá quyền sử dụng rừng cho từng trạng thái Theo chương V-E.HSMT TT 4
18 Nhập số liệu theo các biểu điều ưa rừng trồng Theo chương V-E.HSMT Biểu 240
19 Tính toán xử lý số liệu OTC rừng trồng Theo chương V-E.HSMT Ô 240
20 Tính chi phí đầu tư rừng trồng theo loài cây Theo chương V-E.HSMT lc 17
21 Xác định thu nhập dự kiến của rừng trồng theo loài cây Theo chương V-E.HSMT lc 17
22 Xây dựng khung giá rừng tự nhiên Theo chương V-E.HSMT CT 1
23 Xây dựng khung giá rừng trồng Theo chương V-E.HSMT CT 1
24 Kiểm tra nội nghiệp (15%*công nội nghiệp) Theo chương V-E.HSMT Công 117
25 Phân tích số liệu (phục vụ viết báo cáo) Theo chương V-E.HSMT CT 1
26 Viết báo cáo Theo chương V-E.HSMT CT 1
27 Hội nghị (lấy ý kiến của các sở, ngành, các huyện, thành phố) Theo chương V-E.HSMT Hội nghị 1
28 Chinh sửa báo cáo sau Hội nghị Theo chương V-E.HSMT CT 1
29 In ấn, giao nộp tài liệu thành quả (15 bộ) Theo chương V-E.HSMT CT 15
30 Công phục vụ Theo chương V-E.HSMT Công 584
31 Vật liệu, bảo hộ lao động Theo chương V-E.HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.614184E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084.255.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.614.184.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084.255.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Tính chất tương tự của gói thầu xây dựng khung giá rừng. Có quyết định phê duyệt kết quả thực hiện của chính quyền địa phương có liên quan để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.529.928.800 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Thạc sỹ lâm nghiệp trở lên (có kinh nghiệm làm công tác tương tự (tư vấn trưởng , tư vấn phó), chủ nhiệm công trình, phó chủ nhiệm công trình) thực hiện các dự án về định giá rừng từ 01 công trình trở lên)103
2 Nhân sự kỹ thuật 11 Kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm học, quản lý tài nguyên và môi trường, quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên thiên nhiên, địa lý53
3 Nhân sự kinh tế 3 Có bằng đại học về lĩnh vực kinh tế, phải am hiểu về lĩnh vực lâm nghiệp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->