Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 18:08:00 đến ngày 2022-05-17 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0988598791.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc + bánh răng trung gian TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Bạc biên cốt 0 TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bạc biên máy bơm hơi xe JIL | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bạc cơ cốt 0 TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bạc đồng trục ngang TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bản lề treo đệm xe JIL | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bát phanh sau ma3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bát phanh trước ma3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bi chữ thập TZ10,5 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bi trục bánh răng lai bơm cao áp TZ10,5 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bình điện 12V-150AH | 2 | Bình | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bộ đệm đại tu động cơ TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bộ ruột bơm xăng xe JIL | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bộ van máy bơm hơi TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bơm tay+máy nhiên liệu 236 | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bóng bán dẫn KT-808Б | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bóng đèn 12v-10w | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bóng đèn 12v-21w | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bu lông + ê cu lốp 3ul | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bu lông bậc M10x45 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bu lông bậc M8x70 | 29 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bu lông rốn xả thùng nhiên liệu TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bu lông rốn xả thùng nhiên liệu xe JIL | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Cao su chắn bùn TZ10,5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Cao su chắn bùn xe JIL | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Cao su chắn dầu đuôi trục cơ xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Cao su chân máy trước Ma3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Cao su chắn nước xi lanh TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Cao su chắn nước xy lanh xe JIL | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Cao su chân phanh côn ga TZ10,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Cao su chân sau cabin TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Cao su che bụi cần số TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Cao su che bụi cần số xe JIL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cao su che bụi tay phanh tay xe JIL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Cao su che bụi trợ lực lái TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Cao su cong bầu lọc gió 3ul | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Cao su điều tốc bơm cao áp TZ10,5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Cao su giảm sóc ống TZ10,5 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Cao su gít su páp JIL | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Cao su hạn chế nhíp 3ul | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Cao su hạn chế nhíp TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cầu chì + đế 6x30-10A | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Cầu đấu dây xe JIL | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Cầu đấu dây ПC1-A1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Chiết áp đơn 10K2W WTH118 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Chổi gạt mưa TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Chổi than khởi động TZ10,5 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Chữ dán thân téc TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Chuyển mạch ba pha ППM2-25 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Cọc nối dây động lực Ф8 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Côn đồng Ф6 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Côn đồng Ф8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Công tắc 3ПП-45 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Công tắc A3C | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Công tắc П2T-45 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Cụm bàn đạp chân phanh Ma3 | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Cụm guồng quạt gió động cơ TZ10,5 | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Cút nước cong xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Đai kẹp đường ống cao áp lái xe JIL | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Đầu kim phun nhiên liệu 236 | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Dây cáp lụa Ф8 | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Dây điện 1x6 | 25 | m | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Dây hơi trợ lực ly hợp TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Dây kéo ga Ф2 TZ10,5 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Dây tắt máy TZ10,5 | 1 | Sợi | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đế bơm nước xe JIL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Đệm amiăng làm kín cụm xả xe JIL | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Đệm amiăng mặt máy xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Đệm amiăng ống xả tam giác xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đệm bơm trợ lực lái xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đệm buồng nấm TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Đệm cổ xả động cơ xe JIL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đệm đồng TZ10,5 | 52 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Đệm mặt máy TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Đệm ống xả, ống giảm thanh TZ10,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Đệm phíp đuôi rô to máy khởi động TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Đèn chiếu sáng các dãy giá kho | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Đèn tín hiệu D22 MNAQ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Đi ốt Д-814 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Điện trở Shunt 30A/75mV | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Điốt chỉnh lưu Д132-80-1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Giá kê hòm hộp 1 tầng (2400x600x300) | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Giá kê hòm hộp 5 tầng (2400x600x1800) | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Giắc cắm điện TZ10,5 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Giắc cắm điện xe JIL | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Gioăng chắn dầu TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Gioăng kính nách TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Gioăng kính+tim | 27 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Gioăng ống xe JIL | 7 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Gioăng U dạ TZ10,5 | 4 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Gioăng xi lanh trợ lực lái TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Gioăng xốp | 28 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Goăng bót lái TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Gối cao su đỡ đuôi hộp số TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Hộp cầu chì TZ10,5 | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Hộp đựng chìa khóa kho | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Khóa chia dầu nâng hạ lốp dự phòng xe JIL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Khóa cửa đặc chủng Ma3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Khóa cửa kho | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Khóa hơi kéo phanh tay TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Khóa thùng nhiên liệu xe JIL | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Khối bảo vệ dòng nạp ắc quy CL0÷20A MNAQ | 6 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Khối bảo vệ ngược cực ắc quy RP48V/20A MNAQ | 6 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Khối điều chỉnh dòng nạp DC-0÷20A MNAQ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Kính cách cửa cabin TZ10,5 | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Lò xo đĩa ép trung gian TZ10,5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Lõi lọc khí TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Lốp 1200-20 (18PR) | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Lốp 1200-20 (8PR) | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Lốp 900-20 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Mũi khoan Ф 3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Mũi khoan Ф 8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Nắp che bánh răng cam cơ TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Nút dầu trục cơ TZ10,5 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Nút đường nước xe JIL | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Ống cao su dẫn dầu cao áp lái TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Ống cao su đầu ra bơm hơi TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Ống cao su Ф48 (0.5m) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Ống dẫn dầu phanh xe JIL | 3 | Ống | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Ống dẫn hơi phanh xe JIL | 4 | Ống | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Ống dầu bôi trơn bơm cao áp TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Ống đồng Ф 10 Ma3 | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Ống đồng Ф 6 | 6 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Ống đồng Ф 8 | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Ống gen nhựa Ф8 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Phíp cách điện đầu rô to khởi động xe JIL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Phíp lai bơm cao áp TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Phíp tấm dày 2mm (300x400) | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Phớt 120x150 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Phớt 130x160 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Phớt 140x170 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Phớt 17x32 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Phớt 24x46 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Phớt 28x43 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Phớt 307600 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Phớt 30x52 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Phớt 38x60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Phớt 42x64 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Phớt 500-3401042 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Phớt 50x70 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Phớt 64x95 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Phớt 70x92 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Phớt 74x94 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Phớt 92x120 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Phớt 95x127 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Phớt chuyển hướng xe JIL | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Quang hãm nhíp chính sau TZ10,5 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Rơ le khởi động PC103 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Săm 1200-20 | 27 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Săm 1400-20 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Săm 900-20 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Sứ đầu dây cao áp xe JIL | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Tản nhiệt nhôm 200x80x30 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Tẩu cái Ф10 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Tẩu cái Ф6 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Tẩu cái Ф8 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Tẩu đực Ф10 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Tẩu đực Ф6 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Tẩu đực Ф8 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Tay mở cửa trong TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Thanh nối đồng 10x30x200 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Thép lá 1,5 ly | 30 | Kg | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Thước thăm dầu TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Thyristor T142-80-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Van định áp đầu bơm cao áp TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Vành khuyên làm kín TZ10,5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Vòng bi 170308 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Vòng bi 170314 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Vòng bi 20803 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Vòng bi 27308 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Vòng bi 308A | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Vòng bi 406 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Vòng bi 6203 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Vòng bi 986711 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Vòng bi máy nén khí TZ10,5 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Vòng găng máy bơm hơi | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Vòng găng TZ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Xy lanh+pít tông bơm cao áp TZ10,5 | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Yếm 1200-20 | 27 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Yếm 900-20 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi