Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516945-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220516871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 18:08:00 đến ngày 2022-05-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc + bánh răng trung gian TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc biên cốt 0 TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc biên máy bơm hơi xe JIL1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc cơ cốt 0 TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc đồng trục ngang TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bản lề treo đệm xe JIL2BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bát phanh sau ma32CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bát phanh trước ma32CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bi chữ thập TZ10,52BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bi trục bánh răng lai bơm cao áp TZ10,52VòngMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bình điện 12V-150AH2BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ đệm đại tu động cơ TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bộ ruột bơm xăng xe JIL1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ van máy bơm hơi TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bơm tay+máy nhiên liệu 2361CụmMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bóng bán dẫn KT-808Б1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bóng đèn 12v-10w8CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bóng đèn 12v-21w7CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bu lông + ê cu lốp 3ul4BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bu lông bậc M10x4580CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bu lông bậc M8x7029CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bu lông rốn xả thùng nhiên liệu TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bu lông rốn xả thùng nhiên liệu xe JIL1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Cao su chắn bùn TZ10,54CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Cao su chắn bùn xe JIL4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Cao su chắn dầu đuôi trục cơ xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Cao su chân máy trước Ma31CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Cao su chắn nước xi lanh TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Cao su chắn nước xy lanh xe JIL16CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Cao su chân phanh côn ga TZ10,53CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Cao su chân sau cabin TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Cao su che bụi cần số TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Cao su che bụi cần số xe JIL1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Cao su che bụi tay phanh tay xe JIL1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Cao su che bụi trợ lực lái TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Cao su cong bầu lọc gió 3ul1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Cao su điều tốc bơm cao áp TZ10,54CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Cao su giảm sóc ống TZ10,58CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Cao su gít su páp JIL8CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Cao su hạn chế nhíp 3ul2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Cao su hạn chế nhíp TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Cầu chì + đế 6x30-10A3BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Cầu đấu dây xe JIL3CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Cầu đấu dây ПC1-A12CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Chiết áp đơn 10K2W WTH1186CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Chổi gạt mưa TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Chổi than khởi động TZ10,58CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Chữ dán thân téc TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Chuyển mạch ba pha ППM2-252CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Cọc nối dây động lực Ф816CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Côn đồng Ф64CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Côn đồng Ф84CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Công tắc 3ПП-452CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Công tắc A3C1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Công tắc П2T-451CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cụm bàn đạp chân phanh Ma31CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Cụm guồng quạt gió động cơ TZ10,51CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Cút nước cong xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Đai kẹp đường ống cao áp lái xe JIL2BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Đầu kim phun nhiên liệu 2366CặpMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Dây cáp lụa Ф81mMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Dây điện 1x625mMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Dây hơi trợ lực ly hợp TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Dây kéo ga Ф2 TZ10,53mMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Dây tắt máy TZ10,51SợiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Đế bơm nước xe JIL1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Đệm amiăng làm kín cụm xả xe JIL6CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Đệm amiăng mặt máy xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Đệm amiăng ống xả tam giác xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Đệm bơm trợ lực lái xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Đệm buồng nấm TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Đệm cổ xả động cơ xe JIL2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Đệm đồng TZ10,552CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Đệm mặt máy TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Đệm ống xả, ống giảm thanh TZ10,53CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Đệm phíp đuôi rô to máy khởi động TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Đèn chiếu sáng các dãy giá kho5BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Đèn tín hiệu D22 MNAQ3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Đi ốt Д-8141CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Điện trở Shunt 30A/75mV3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Điốt chỉnh lưu Д132-80-112CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Giá kê hòm hộp 1 tầng (2400x600x300)11BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Giá kê hòm hộp 5 tầng (2400x600x1800)12BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Giắc cắm điện TZ10,520CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Giắc cắm điện xe JIL15CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Gioăng chắn dầu TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Gioăng kính nách TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Gioăng kính+tim27mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Gioăng ống xe JIL7mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Gioăng U dạ TZ10,54mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Gioăng xi lanh trợ lực lái TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Gioăng xốp28mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Goăng bót lái TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Gối cao su đỡ đuôi hộp số TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Hộp cầu chì TZ10,57HộpMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Hộp đựng chìa khóa kho1HộpMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Khóa chia dầu nâng hạ lốp dự phòng xe JIL1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Khóa cửa đặc chủng Ma31CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Khóa cửa kho12BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Khóa hơi kéo phanh tay TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Khóa thùng nhiên liệu xe JIL1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Khối bảo vệ dòng nạp ắc quy CL0÷20A MNAQ6CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Khối bảo vệ ngược cực ắc quy RP48V/20A MNAQ6CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Khối điều chỉnh dòng nạp DC-0÷20A MNAQ6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Kính cách cửa cabin TZ10,51TấmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Lò xo đĩa ép trung gian TZ10,54CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Lõi lọc khí TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Lốp 1200-20 (18PR)9CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Lốp 1200-20 (8PR)18CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Lốp 900-2012CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Mũi khoan Ф 32CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Mũi khoan Ф 81CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Nắp che bánh răng cam cơ TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Nút dầu trục cơ TZ10,56CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Nút đường nước xe JIL6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Ống cao su dẫn dầu cao áp lái TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Ống cao su đầu ra bơm hơi TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Ống cao su Ф48 (0.5m)1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Ống dẫn dầu phanh xe JIL3ỐngMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Ống dẫn hơi phanh xe JIL4ỐngMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Ống dầu bôi trơn bơm cao áp TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Ống đồng Ф 10 Ma31mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Ống đồng Ф 66mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Ống đồng Ф 85mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Ống gen nhựa Ф83mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Phíp cách điện đầu rô to khởi động xe JIL1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Phíp lai bơm cao áp TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Phíp tấm dày 2mm (300x400)2TấmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Phớt 120x1504CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Phớt 130x1604CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Phớt 140x1701CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Phớt 17x321CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Phớt 24x461CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Phớt 28x431CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Phớt 3076001CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Phớt 30x522CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Phớt 38x601CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Phớt 42x641CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Phớt 500-34010421CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Phớt 50x702CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Phớt 64x951CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Phớt 70x921CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Phớt 74x941CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Phớt 92x1202CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Phớt 95x1272CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Phớt chuyển hướng xe JIL2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Quang hãm nhíp chính sau TZ10,51BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Rơ le khởi động PC1031CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Săm 1200-2027CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Săm 1400-206CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Săm 900-2012CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Sứ đầu dây cao áp xe JIL4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Tản nhiệt nhôm 200x80x3012CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Tẩu cái Ф1010CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Tẩu cái Ф64CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Tẩu cái Ф812CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Tẩu đực Ф1010CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Tẩu đực Ф64CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Tẩu đực Ф820CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Tay mở cửa trong TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Thanh nối đồng 10x30x20030CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Thép lá 1,5 ly30KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Thước thăm dầu TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Thyristor T142-80-12CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Van định áp đầu bơm cao áp TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Vành khuyên làm kín TZ10,51CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Vòng bi 1703081VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Vòng bi 1703141VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Vòng bi 208031VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Vòng bi 273082VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Vòng bi 308A1VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Vòng bi 4061VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Vòng bi 62032VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Vòng bi 9867111VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Vòng bi máy nén khí TZ10,52VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Vòng găng máy bơm hơi2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Vòng găng TZ10,52CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Xy lanh+pít tông bơm cao áp TZ10,56CặpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Yếm 1200-2027CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Yếm 900-2012CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->