Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng vũ khí, xe máy, khí tài trang bị kỹ thuật năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K380/Binh chủng pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng vũ khí, xe máy, khí tài trang bị kỹ thuật năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:56:00 đến ngày 2022-05-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư xe máy,oto (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước)trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô, xe máy là 690.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=690.000.000VND . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành cơ khí.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K380/Binh chủng pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng vũ khí, xe máy, khí tài trang bị kỹ thuật năm 2022. Mua sắm vật tư, hàng hóa công tác Kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0983515308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ thẩm định của Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0983515308 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ bảo quản | 400 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Găng tay BHLĐ | 200 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Khẩu trang | 200 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ủng cao su SV | 100 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy ráp số 0 | 150 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vải ráp thô | 100 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn chải sắt tròn | 150 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sơn nhũ trắng | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn xịt nhũ (300ml) | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sơn xanh QS cao cấp | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn đen | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn trắng | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn chống rỉ | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn ghi | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dầu pha sơn | 150 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dầu bóng | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dầu đánh bóng | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dầu Niêm cất | 200 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hạt chống ẩm | 250 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Túi vải đ. hạt chống ẩm 3 ngăn | 400 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tuy ô đồng Ф 12 | 80 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tuy ô đồng Ф 17 | 80 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tuy ô đồng Ф 6 | 40 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tuy ô đồng Ф 8 | 40 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tuy ô đồng Ф10 | 25 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tuy ô đồng Ф14 | 20 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tuy ô cao su chịu dầu Ф20 | 50 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tuy ô cao su chịu dầu Ф30 | 50 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xe đẩy hàng 4 bánh Maxkiwi TH-300 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xe đẩy hàng 2 bánh XC-150D | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bu lông INOX M17 | 80 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bu lông INOX M19 | 80 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bu lông INOX M21 | 80 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bu lông INOX M22 | 120 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống cao su bơm lốp tự động ở bánh xe | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống cao su bơm lốp tự động ở bánh xe | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chế hòa khí xe | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chế hòa khí xe | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Màng bầu phanh hơi xe | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Màng bầu phanh hơi xe | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây đai kéo máy phát bơm T/lực | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây đai dẫn động bơm hơi | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ ống nước làm mát | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bơm nước xe | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp xịt RP7 (300ml) | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Quần áo BHLĐ Kaki | 75 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giầy BHLĐ | 100 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ác quy N200Z (12V/210AH) | 12 | Bình | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ác quy N200 (12V/200AH) | 10 | Bình | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ủng chịu dầu TD U40 | 10 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sô đa trung hòa a xít | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kem KT độ kín Gillette(200g) | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Hạt chống ẩm Silicagen | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Túi vải 3 ngăn | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Gioăng cao su vuông ADT | 45 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Củ gạt mưa xe | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đèn trần xe | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đệm nắp máy xe | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đệm nắp máy xe | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bầu lọc thô nhiên liệu xe | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bầu lọc thô nhiên liệu xe | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Vòng găng, xéc măng xe | 12 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Vòng găng, xéc măng xe | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Phớt ngoài may ơ | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phớt ngoài may ơ | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vải mộc | 200 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Vải phin trắng | 200 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Dây gai | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Keo đa nămg X66 (600ml) | 50 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bìa Amiăng chịu nhiệt | 20 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tấm nhựa kim loại Alu L. doanh | 50 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đề can trắng | 10 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Kích chân thủy lực 20 tấn | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Kích chân thủy lực 30 tấn | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây thép trắng kẹp chì 0,4 mm | 5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây cáp hàn M70 | 50 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Mỏ hàn điện Tpusan 401 | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Mỏ hàn thiếc Stanley | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cao su kính chắn gió xe | 30 | M | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cao su cánh cửa xe | 50 | M | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đồng hồ báo áp hơi | 8 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đồng hồ báo tốc độ xe | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dây điện đơn | 200 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Cơ cấu hạ kính cánh cửa | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Cao su chắn bùn ca bin | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tuy ô phanh hơi | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tuy ô phanh dầu | 25 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tuy ô trợ lực lái | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Sơn cách điện Spragon EL 601 | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Súng bắn đinh rút CNPIN | 8 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Súng phun sơn 2 đầu | 10 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Mỡ Siachim 201 | 50 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Mỡ gôi 54 | 70 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bơm mỡ TOPTUL 201 | 9 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kìm bằng CROME | 70 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Kìm cắt CROME | 70 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Kìm mỏ quạ CROME | 50 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Kìm cộng lựcAK-630 | 12 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Mỏ lết Staley 90-949 | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tuốc nơ vít đóng | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Kem siêu tẩy (1,5Kg) | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Búa có cán Asaki AK-380 | 80 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Búa tạ có cán Stanley 56-803 | 30 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Máy cắt cỏ đeo vai | 7 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Kìm cộng lực | 25 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Kìm cắt sắt cộng lực Century | 15 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Dầu Asêtôn tẩy rửa | 100 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Dầu quang lốp AO1 | 200 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Dầu bóng TOA T8000 | 100 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Dầu đánh bóng Cana T250 | 60 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Keo dán bạt Epoxy (700ml) | 60 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Keo l. kín Silicone 907 (350ml) | 50 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Cồn CN | 60 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đá cắt TAILIN 350 | 40 | Viên | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Vải ráp PRAWIN | 60 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy nến KT887 | 150 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Mỡ Siachim 203 | 70 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Mỡ GÔI 54 | 70 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Má phanh tay xe | 10 | bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Khóa xả nước xe | 17 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Gioăng khung cánh cửa | 20 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Đệm ghế xe | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Khung sắt bạt xe | 6 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Lốp | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Chổi quét sơn | 50 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Que hàn 2 | 4 | Bó | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Máy mài | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Xà phòng Ô mô | 60 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ tuốc nơ vớt đóng | 40 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ Clờ choòng 33-650 Staley | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ Clờ lục giác Toptai | 15 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Khẩu vặn chữ T 10H Tools | 60 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Dây cáp hàn M70 | 60 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Đề can trắng | 30 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Đề can đỏ | 35 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Đề can vàng | 25 | m2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Súng bắn đinh vít ONPIN 514 | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Khóa mát | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Khóa điện 12V | 13 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Còi điện | 11 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Còi hơi | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Đèn hậu xe | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ bả Easicoat | 20 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư xe máy,oto (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước)trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô, xe máy là 690.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=690.000.000VND . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành cơ khí.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi