Gói thầu: Cung cấp vắc xin và hóa chất sát trùng, khử khuẩn+Vật tư bảo hộ, vật tư khác phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh nông nghiệp trên địa bàn Thành phố năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518320-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp Thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Cung cấp vắc xin và hóa chất sát trùng, khử khuẩn+Vật tư bảo hộ, vật tư khác phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh nông nghiệp trên địa bàn Thành phố năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220518129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn không tự chủ của Trung tâm DVKTNN thành phố Uông Bí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:36:00 đến ngày 2022-05-17 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 642,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.640515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vắc xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm.Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Xử lý công tác bảo hành, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu (có cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp Thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Cung cấp vắc xin và hóa chất sát trùng, khử khuẩn+Vật tư bảo hộ, vật tư khác phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh nông nghiệp trên địa bàn Thành phố năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phục vụ công tác thú y năm 2022 trên địa bàn thành phố Uông Bí
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn không tự chủ của Trung tâm DVKTNN thành phố Uông Bí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp thành phố Uông Bí, Địa chỉ: Đường Nguyễn Du - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn CNTT&TT Hà Nội, Địa chỉ: Số 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:: tổ thực hiện.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp Thành phố Uông Bí , địa chỉ: Đường Nguyễn Du - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp thành phố Uông Bí, Địa chỉ: Đường Nguyễn Du - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí


E-CDNT 10.1(g)
Scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021.Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng, biên bản nghiệmthu - thanh lý và hóa đơn theo quy định của các hợp đồng đã thực hiện có tính chất tương tự. - Tài liệu chứng minh về nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật được quy định tại chương V của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất từ năm 2021 trở lại đây). - Vắc xin phải có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Cam kết Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc CA) để cung cấp cho chủ đầu tư nếu trúng thầu. - Đối với vắc xin, hóa chất nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có Catalogue của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu là nhà thầu liên danh),… - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: + Xử lý công tác bảo hành, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp thành phố Uông Bí, Địa chỉ: Đường Nguyễn Du - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vắc xin Tụ huyết trùng trâu bò nhũ dầu (10 liều/lọ)2.500LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Vắc xin Dịch tả lợn 10 liều/lọ12.500LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Vắc xin Lở mồm long móng gia súc type 0: 25 liều/lọ7.150LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Vắc xin Cúm gia cầm. 200 liều/lọ268.400LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Vắc xin Tai xanh lợn. 10 liều/lọ2.080LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Vắc xin Viêm da nổi cục 25 liều/lọ2.500LiềuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Thuốc sát trùng 1 lít/chai350LítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Bông sát trùng loại lkg35CuộnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Cồn sát trùng 100ml100LọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Đá khô (bảo quản mẫu)100ViênTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Găng tay y tế có bột 24 cm. Hộp: 100 cái50HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Khẩu trang 3D Mask. Hộp: 50 cái50HộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Dung dịch sát khuẩn tay50LọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Ủng cao su50ĐôiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Quần áo mưa hai lớp25BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Xi lanh tiêm phòng gia súc (Loại hộp sốp vuông)50CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Xi lanh tiêm tự động tiêm cúm gia cầm40CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Kim tiêm phòng gia súc, gia cầm5.000CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Kìm cố định gia súc13CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Quần áo phòng chống dịch sử dụng1 lần200BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Bộ dụng cụ thú y (Hộp đựng, banh, dao, kéo, lưỡi dao, cán dao...)13BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Xà phòng. Trọng lượng 90g50BánhTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.640515E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vắc xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm.Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Xử lý công tác bảo hành, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu (có cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->