Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:33:00 đến ngày 2022-05-20 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880691E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76138E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 877.655.000 VND (Tám trăm bẩy mươi bẩy triệu, sáu trăm năm mươi lăm nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Cao Đức, huyện Gia Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 02 năm [2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Đức, địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đức. Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 6,6164 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 38,0298 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,5705 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 1,6192 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 89,0515 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 117,704 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 53,2954 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1175 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 121,7299 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 119,162 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 53,2954 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,8 | m |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 119,162 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 53,2954 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 121,7299 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400 | Chương V-E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 27 | Lót nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 33,4848 | m2 |
| 28 | Lát nền sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 33,4848 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,545 | m2 |
| 30 | Mua inox 304 dày 1.2ly làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 34,8112 | kg |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi hệ V450: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác Inox D100 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| B | SÂN, GẠCH, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-E-HSMT | 430 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,0709 | 100m3/1km |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 430 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên KT400x400x40 nhám mặt màu ghi sáng | Chương V-E-HSMT | 430 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30 màu ghi sáng | Chương V-E-HSMT | 290 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,9215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 1,5657 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,9315 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 7,3874 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1307 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,9768 | m3 |
| 17 | Bó bồn hoa bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 180x260x1000 | Chương V-E-HSMT | 89,855 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7644 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 23 | Mua inox 304 làm cột cờ | Chương V-E-HSMT | 47,7491 | kg |
| 24 | Puly treo cáp, bóng inox, cáp inox, tăng tơ inox | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lá cờ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Thép bản chân cột KT 220x220x10; 300x300x10 | Chương V-E-HSMT | 11,4076 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,2768 | 1m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 8,5115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 3,7015 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 520,9393 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1221 | 100m3/1km |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,0469 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,1872 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,6667 | 100m3 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 520,9393 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,6463 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6244 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,2539 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,5543 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,2632 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 64,6272 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,44 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 61,92 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 68,8904 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 27,748 | m2 |
| 41 | Kẻ rãnh cột trang trí | Chương V-E-HSMT | 4 | công |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 42,198 | m2 |
| 43 | Ngói úp nóc | Chương V-E-HSMT | 18,5872 | m |
| 44 | Kim nóc 1 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Kim nóc 2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mặt nhật | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Chữ bằng mica màu đồng cao 15 cm " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ CAO ĐỨC" | Chương V-E-HSMT | 24 | chữ |
| 48 | Chữ bằng mica màu đồng cao 8 cm " HUYỆN GIA BÌNH - TỈNH BẮC NINH" | Chương V-E-HSMT | 18 | chữ |
| 49 | Mua Inox 304 dày 1.4ly là cổng | Chương V-E-HSMT | 129,7803 | kg |
| 50 | Tôn inox 304 dày 2 ly dập hoa văn | Chương V-E-HSMT | 48,5113 | kg |
| 51 | Bản lề | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| D | KÈ AO + ĐƯỜNG VÀO MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bơm nước lòng hồ để phục vụ thi công | Chương V-E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,4062 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,9302 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,6817 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,4592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,3379 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,9546 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 140,6961 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0061 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 16 | Ni lông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 69,4281 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,4142 | m3 |
| E | ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 30A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 15,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp, khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 77 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - ĐK40/30 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 22 | Khung móng cột 4M24x300x300x535 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 20/16 | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8m | Chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Cột đèn bát giác liền cần đơn, tròn côn H=8m, dày 3.5mm, Phú Thắng | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Cột thép bát giác, tròn côn 8m - D78-3,5mm, An Phú | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Cần đèn AP01-K kép cao 2,0m, vươn 1,5m, An Phú | Chương V-E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn LED 150W ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Đèn LED STAR 801 công suất 150W-DIM Phú Thắng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng M8 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Làm đầu cáp khô 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 4 | bảng |
| 39 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E)*4,44% | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880691E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 877.655.000 VND (Tám trăm bẩy mươi bẩy triệu, sáu trăm năm mươi lăm nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (2,5-5)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi