Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519785-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220515235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:33:00 đến ngày 2022-05-20 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880691E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 877.655.000 VND (Tám trăm bẩy mươi bẩy triệu, sáu trăm năm mươi lăm nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Cao Đức, huyện Gia Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình , địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đức, địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 686 lập; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Thắng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Đức, huyện Gia Bình , địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đức, địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 02 năm [2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2020 [2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đức, địa chỉ: Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đức. Xã Cao Đức, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT11,22m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V-E-HSMT6,6164m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E-HSMT38,0298m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,5705m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT2,16m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT1,6192m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-E-HSMT54,432m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V-E-HSMT89,0515m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V-E-HSMT117,704m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-E-HSMT53,2954m2
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1175100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1175100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,6192m3
14Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,0046100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,002tấn
16Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0286m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT121,7299m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT119,162m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT53,2954m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT37,8m
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT119,162m2
22Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT53,2954m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT121,7299m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT54,432m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT54,432m2
26Lát gạch đất nung KT gạch 400x400Chương V-E-HSMT52,56m2
27Lót nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT33,4848m2
28Lát nền sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V-E-HSMT33,4848m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,545m2
30Mua inox 304 dày 1.2ly làm hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT34,8112kg
31Cửa đi 2 cánh, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT2,475m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT4,05m2
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT6,72m2
34Phụ kiện cửa đi hệ V450: bản lề + khóa tay bẻChương V-E-HSMT3bộ
35Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay càiChương V-E-HSMT4bộ
36Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmChương V-E-HSMT0,7m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,05100m
38Lắp Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT1cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT1cái
40Rọ chắn rác Inox D100Chương V-E-HSMT1cái
B SÂN, GẠCH, BỒN HOA, CỘT CỜ
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V-E-HSMT430m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,645m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0709100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,0709100m3/1km
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT430m2
6Lát đá tự nhiên KT400x400x40 nhám mặt màu ghi sángChương V-E-HSMT430m2
7Lát gạch Terrazzo KT400x400x30 màu ghi sángChương V-E-HSMT290m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT1,9215m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT2,192m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT1,5657m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,9315100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT7,3874m3
13Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1307100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1307100m3/1km
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1797100m2
16Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,9768m3
17Bó bồn hoa bằng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 180x260x1000Chương V-E-HSMT89,855m
18Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,76441m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,091m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0324100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,648m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT1,44m2
23Mua inox 304 làm cột cờChương V-E-HSMT47,7491kg
24Puly treo cáp, bóng inox, cáp inox, tăng tơ inoxChương V-E-HSMT1bộ
25Lá cờChương V-E-HSMT1cái
26Bu lông M16Chương V-E-HSMT4cái
27Thép bản chân cột KT 220x220x10; 300x300x10Chương V-E-HSMT11,4076kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,27681m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT10,62m2
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V-E-HSMT8,5115m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT3,7015m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT520,9393m2
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1221100m3
6Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1221100m3/1km
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,32100m
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT2,034m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,11100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0208100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,692m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0888100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0096tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,0716tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,0908tấn
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,0469m3
17Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,1872m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT3,6667100m3
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT520,9393m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1135100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0903100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,6463100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0152tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1332tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0312tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0088tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0356tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0846tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3828tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,6244m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,882m3
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,2539m3
33Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,5543m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,253m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,2632m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT64,6272m2
37Trát gờ chỉ lồi, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,44m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT61,92m
39Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT68,8904m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT27,748m2
41Kẻ rãnh cột trang tríChương V-E-HSMT4công
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT42,198m2
43Ngói úp nócChương V-E-HSMT18,5872m
44Kim nóc 1Chương V-E-HSMT2cái
45Kim nóc 2Chương V-E-HSMT2cái
46Mặt nhậtChương V-E-HSMT1cái
47Chữ bằng mica màu đồng cao 15 cm " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ CAO ĐỨC"Chương V-E-HSMT24chữ
48Chữ bằng mica màu đồng cao 8 cm " HUYỆN GIA BÌNH - TỈNH BẮC NINH"Chương V-E-HSMT18chữ
49Mua Inox 304 dày 1.4ly là cổngChương V-E-HSMT129,7803kg
50Tôn inox 304 dày 2 ly dập hoa vănChương V-E-HSMT48,5113kg
51Bản lềChương V-E-HSMT12cái
52Khóa cửa Việt TiệpChương V-E-HSMT3cái
53Chốt cửaChương V-E-HSMT3cái
D KÈ AO + ĐƯỜNG VÀO MỞ RỘNG
1Bơm nước lòng hồ để phục vụ thi côngChương V-E-HSMT5ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,4062100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0945100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,9302m3
5Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,6817m3
6Xây móng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT54,4592m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1417100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0601tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,3103tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,3379m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0661100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,9546m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT140,6961m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,0061100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,34100m3
16Ni lông chống mất nướcChương V-E-HSMT69,4281m2
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,4142m3
E ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x150mmChương V-E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 50AChương V-E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 30AChương V-E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT8cái
7Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m loại 1x36wChương V-E-HSMT4bộ
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT170m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT60m
10Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mmChương V-E-HSMT230m
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT15,4100m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT7,7m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,077100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,077100m3
15Lưới báo hiệu cáp, khổ 0,3mChương V-E-HSMT23,1m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,231100m2
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT77m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - ĐK40/30Chương V-E-HSMT0,2100 m
19Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,31m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0205100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1024100m2
22Khung móng cột 4M24x300x300x535Chương V-E-HSMT4bộ
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 20/16Chương V-E-HSMT0,8100 m
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,048m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT4bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT2bộ
27Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8mChương V-E-HSMT4cột
28Cột đèn bát giác liền cần đơn, tròn côn H=8m, dày 3.5mm, Phú ThắngChương V-E-HSMT2cột
29Cột thép bát giác, tròn côn 8m - D78-3,5mm, An PhúChương V-E-HSMT2cột
30Cần đèn AP01-K kép cao 2,0m, vươn 1,5m, An PhúChương V-E-HSMT2cần đèn
31Lắp đặt bộ đèn LED 150W ở độ cao Chương V-E-HSMT6bộ
32Đèn LED STAR 801 công suất 150W-DIM Phú ThắngChương V-E-HSMT6bộ
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V-E-HSMT0,4100m
34Đầu cốt đồng M8Chương V-E-HSMT4cái
35Đầu cốt đồng M6Chương V-E-HSMT16cái
36Làm đầu cáp khô 4x6mm2Chương V-E-HSMT4đầu cáp
37Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT8đầu cáp
38Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT4bảng
39Đánh số cộtChương V-E-HSMT0,410 cột
40Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V-E-HSMT4cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E)*4,44%Chương V-E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880691E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 877.655.000 VND (Tám trăm bẩy mươi bẩy triệu, sáu trăm năm mươi lăm nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->