Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519873-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:30:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp đường Phạm Ngũ Lão
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng Hà Trí Việt; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Không Gian Xanh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao Thông Quảng Trị; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty THHH Năm Tám Tám.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà. - Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn - TP Đông Hà.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V586,9199m3
2Cắt mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V132m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông nhựa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
4Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt K98 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,7431m3
5Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
7Lu tăng cường nền đường độ chặt K98, chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
8Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V140,8601m3
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,983m3
10Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415,5803m2
11Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,1438m2
12Sản xuất bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V350,7345tấn
13Vận chuyển bêtông nhựa bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V350,7345tấn
14Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.354,7241m2
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (BÃI ĐỔ XE)
1Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V98,3m3
2Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V98,3m3
3Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V468,71m2
4Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6194m3
5Ván khuôn thép mặt đường bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,62m2
6Bêtông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1162m3
C BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Tháo dỡ bó vỉa BTXM, chiều dài viên bó vỉa L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V577viên
2Lắp đặt bó vỉa, chiều dài viên bó vỉa L=1,0m, vữa ximăng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V545viên
3Lắp đặt bó vỉa, chiều dài viên bó vỉa L=0,5m, vữa ximăng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V64viên
4Bê tông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,943m3
5Ván khuôn thép bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V174,956m2
6Bêtông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3425m3
7Bêtông móng, rãnh đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2445m3
8Lát gạch Terazzo kích thước (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V273,1m2
9Vữa ximăng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,462m3
10Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V273,1m2
11Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V35,503m3
12Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V35,503m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
2Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
E HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141m3
2Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,5105m3
3Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5012m3
4Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
5Bêtông móng M150 đá 2x4, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
6Bêtông tường M150 đá 2x4, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7619m3
7Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
8Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6133m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,22kg
10Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173Tấn
11Sản xuất, lắp dụng cốt thép đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V137kg
12Ván khuôn thép bêtông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,3558m2
13Ván khuôn thép bêtông móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
14Bốc xếp cấu kiện bêtông trọng lượng ≤ 1 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8664m3
16Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141m3
F RÃNH CHỮ NHẬT ĐẬY ĐAN
1Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788m3
2Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788m3
3Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V949,248m3
4Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V105,472m3
5Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V58,697m3
6Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V784,97m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.063,7334kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.059,6901kg
9Bêtông móng M150 đá 2x4, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,0455m3
10Bêtông tường M200 đá 2x4, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V117,6811m3
11Ván khuôn thép bêtông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.077,6232m2
12Ván khuôn thép bêtông móngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5346m2
13Ván khuôn thép bêtông lắp ghép (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V926,716m2
14Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2897m3
15Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3095m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2707m2
17Bốc xếp cấu kiện bêtông trọng lượng ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V829Cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V504,6664m3
19Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V10Cấu kiện
20Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2 (Rãnh qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6834m3
21Bêtông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm (Hoàn trả móng mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
G HỐ THU NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,8629m3
2Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5146m3
3Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2794m3
4Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4314m3
5Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,7kg
6Ván khuôn thép bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V16,09m2
7Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg (Tấm chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø225 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m
9Lắp đặt bó vỉa BTXM, chiều dài viên bó vỉa L=1,0m, vữa ximăng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,18kg
12Ván khuôn thép bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
13Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
14Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,8629m3
15Đảm bảo an toàn giao thông, vận chuyển máy móc và thiết bị thi công đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi Dung tích gầu ≥ 0,5m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV1
3 Máy san Công suất ≥108CV1
4 Đầm Cóc Trọng lượng ≥70Kg2
5 Máy đầm bánh hơi Tải trọng ≥ 25 Tấn1
6 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 14 Tấn1
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn1
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 6Tấn1
9 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 Tấn1
10 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít2
11 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥50m3/h1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->