Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:30:00 đến ngày 2022-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Phạm Ngũ Lão 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
- Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn - TP Đông Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,9199 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bêtông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông nhựa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt K98 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7431 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98, chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8601 | m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,983 | m3 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,5803 | m2 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,1438 | m2 |
| 12 | Sản xuất bêtông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7345 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bêtông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7345 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354,7241 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (BÃI ĐỔ XE) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,71 | m2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m2 |
| 6 | Bêtông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1162 | m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa BTXM, chiều dài viên bó vỉa L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa, chiều dài viên bó vỉa L=1,0m, vữa ximăng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | viên |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, chiều dài viên bó vỉa L=0,5m, vữa ximăng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 4 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,943 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,956 | m2 |
| 6 | Bêtông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3425 | m3 |
| 7 | Bêtông móng, rãnh đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2445 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo kích thước (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1 | m2 |
| 9 | Vữa ximăng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | m3 |
| 10 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,503 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,503 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5105 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5012 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 5 | Bêtông móng M150 đá 2x4, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 6 | Bêtông tường M150 đá 2x4, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7619 | m3 |
| 7 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | m3 |
| 8 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,22 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép bêtông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3558 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bêtông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bêtông trọng lượng ≤ 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8664 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | m3 |
| F | RÃNH CHỮ NHẬT ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,248 | m3 |
| 4 | Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,472 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,697 | m3 |
| 6 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,97 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.063,7334 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.059,6901 | kg |
| 9 | Bêtông móng M150 đá 2x4, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0455 | m3 |
| 10 | Bêtông tường M200 đá 2x4, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bêtông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,6232 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép bêtông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,5346 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bêtông lắp ghép (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,716 | m2 |
| 14 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2897 | m3 |
| 15 | Bêtông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3095 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2707 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bêtông trọng lượng ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | Cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,6664 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| 20 | Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2 (Rãnh qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | m3 |
| 21 | Bêtông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm (Hoàn trả móng mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| G | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8629 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5146 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2794 | m3 |
| 4 | Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4314 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kg (Tấm chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø225 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa BTXM, chiều dài viên bó vỉa L=1,0m, vữa ximăng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Bêtông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8629 | m3 |
| 15 | Đảm bảo an toàn giao thông, vận chuyển máy móc và thiết bị thi công đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥108CV | 1 |
| 4 | Đầm Cóc | Trọng lượng ≥70Kg | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi | Tải trọng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 14 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 6Tấn | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi