Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519240-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:26:00 đến ngày 2022-05-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,887,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,121 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non xã Thái Đô; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và bếp ăn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH , địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đô - Địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình (Địa chỉ: Số 49, đường Trần Thái Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thuỵ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thái Thuỵ, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH , địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đô - Địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Đô - Địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Đô – Trụ sở HĐND-UBND xã Thái Đô, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, BẾP ĂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7477100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1651100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6604100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,203100m
6Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8100m
7Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102m2
8Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,1208m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,6966m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,5085m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1517100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7517m3
13Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,846tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2932tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6797tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6501m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,2149m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8487m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7192100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6733tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1164tấn
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1292100m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,4865m3
26Rải nilon lót nền nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt354,8651
27Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,21061m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3453m3
29Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9543m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0133100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0318tấn
32Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2407m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1226m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1042100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0769tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1855tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,021m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1292100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2026tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt251cấu kiện
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,1005m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,1005m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,2095m2
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,166m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4945100m2
46Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,9964m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1477100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3755m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231100m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,0701m3
51Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,767100m2
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4551m3
53Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1851100m2
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,189m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0084100m2
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4851m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3154tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,299tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,071tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7696tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4089tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7425tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1181tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2576tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2013tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,3323tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,0153m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,272m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,0915m3
70Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5502m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9145m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,4905m2
73Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,4905m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,64m
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch kt 120x500)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,7956m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt349,272m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt860,8337m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.142,635m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt291,1381m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481,3536m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt776,7m2
82Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,751m2
83Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.144,986kg
84Lắp dựng lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,463m2
85Gia công lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1397tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,60421m2
87Sản xuất con tiện cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2con
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1888m2
89Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3272kg
90Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bậc
91Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
92Đắp đấu đầu và chân cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cỏi
93Đắp trang trí họa tiết hoa văn tường trươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
94Đắp trang trí phần tường lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,94m
96Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt797,3m
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,712m2
98Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3901tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3901tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,1681m2
101Sản xuất, lắp dựng nẹp chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.852,8cái
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kìTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2677100m2
103Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,224m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,404100m
105Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
106Rỏ chắn rác bằng thép mạTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
107Quai nhê ốp ống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,025100m
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt543,7712m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,771m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,4564m2
113Gia công cửa sắt, hoa inox hộp 15x150,6156tấn
114Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2962tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt199,7821m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,891m2
117Cửa đi nhôm Xinfa (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắng, cửa đi thanh chịu lực dày 2 mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,925
118Cửa sổ đi nhôm Xinfa (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắng, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4 mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,48m2
119Vách kính nhôm XinfaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,56m2
120Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,4051m2
121Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,56m2
122vách khung nhôm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,875m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,875m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.961,0122m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.194,7228m2
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9152m3
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,64m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,188tấn
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0913tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0336100m2
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 cấu kiện
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
133Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,36m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m2
135Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,28721m3
136Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,61161m3
137Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7278m3
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1837100m2
139Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,95m3
140Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1273m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,65m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1787tấn
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3139tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2025100m2
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt961 cấu kiện
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt961cấu kiện
147Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m3
148Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m2
149Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26m3
150Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
151Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
152Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
153Khung chụp tán tôn hút mùi bếp nấu 500x800x5000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
154Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
155Đèn chụp tán tôn bóng Led - 22W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
159Tủ điện 350*450*170Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt860m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt380m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cadisun cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(3*16+1*16)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
164Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
166Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15hộp
167Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12hộp
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70hộp
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.160m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
173Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20hộp
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,81m3
175Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,8m3
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt223m
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
180Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cọc
181Máy đo điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
182Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
183Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
184Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng p/p hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,55100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng p/p hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
191Tê nhựa d32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
192Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
193Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
194Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cỏi
195Rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cỏi
196Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
197Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
198Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
199Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
200Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
201Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
202Khóa van D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
203Khóa van D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
204Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
205Van điện D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
206Van 1 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
207Van 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
208Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
209Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
212XiphoongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
213Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
215XiphoongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
217Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
218Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
219Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
220Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
221Chậu rửa đơn inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
222Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
223Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
224Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
225Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
226Chân đỡTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
227Máy bơm nước 220V-0.75WQmaxx4.3m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,45100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62100m
232Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
233Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
237Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
238Chêch D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52cái
239Chếch D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
240Chếch D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
241Y110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
242YD50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
243Tê PVC D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
244Tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
245Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
246Y kiểm traD50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
247Chóp thông hơi D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
248Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
249Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
250Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
251Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
253Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
254Tủ đừng bình phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
255Bình cứu hỏa loại bột FM4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
256Bình cứu hỏa loại khí CO2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
257Tiêu lệnh cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
B NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3521m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m3
3Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,478m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,208m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,013tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,554m3
10Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,782m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,129m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,796m3
13Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,616m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,764m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
19Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,167100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,957m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,466m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,132m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,737m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,64m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,202m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,488m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,68m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,28m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,882m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,168m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,939m2
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kìTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108100m2
37Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-Xingfa tiêu chuẩn 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa tiêu chuẩn 55Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,645m2
39Gia công cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,3m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,945m2
42Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
D NHÀ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,851m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,9541m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,677m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,043100m2
5Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,507m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052tấn
9Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,128100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,212m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,767m3
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,663m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,069tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,622m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,1m2
17Quét vôi 1 nước trắng + 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,1m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,047tấn
19Gia công cột thép bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,134tấn
20Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,773tấn
21Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,426tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,7931m2
24Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64bộ
25Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,047tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,134tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,773tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,426tấn
30Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kìTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,935100m2
32Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6
33Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24
34Đắp nền móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,925m3
35Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,7m2
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,17m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
E HÀNG RÀO XÂY HOÀN TRẢ:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,003tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,352m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47m3
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011100m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,835m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,904m2
15Đắp đấu trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trụ
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,408m2
17Quét vôi 1 nước trắng + 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,739m2
18Bi cống D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,121 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Công suất ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào Dung tích gầu > 0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất > 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn > 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 80L1
11 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 3,5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy cắt gạch đá Công suất > 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->