Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:26:00 đến ngày 2022-05-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,887,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,121 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI ĐÔ, HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Thái Đô; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và bếp ăn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thái Đô - Địa chỉ: Xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Đô – Trụ sở HĐND-UBND xã Thái Đô, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG, BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6604 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,203 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,1208 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,6966 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,5085 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1517 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7517 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,846 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2932 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6797 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6501 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,2149 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8487 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7192 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6733 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1164 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1292 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,4865 | m3 |
| 26 | Rải nilon lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 354,8651 | m² |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2106 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3453 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,9543 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2407 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1226 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0769 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,021 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2026 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,1005 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,1005 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,2095 | m2 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,166 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4945 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,9964 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1477 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3755 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,0701 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,767 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4551 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1851 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4851 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3154 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,299 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7696 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4089 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7425 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1181 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2576 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2013 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3323 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,0153 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,272 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,0915 | m3 |
| 70 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5502 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9145 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,4905 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,4905 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,64 | m |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch kt 120x500) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,7956 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 349,272 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 860,8337 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.142,635 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 291,1381 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 481,3536 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 776,7 | m2 |
| 82 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,751 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.144,986 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,463 | m2 |
| 85 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1397 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,6042 | 1m2 |
| 87 | Sản xuất con tiện cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | con |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1888 | m2 |
| 89 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,3272 | kg |
| 90 | Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bậc |
| 91 | Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Đắp đấu đầu và chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cỏi |
| 93 | Đắp trang trí họa tiết hoa văn tường trương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Đắp trang trí phần tường lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | ụ |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,94 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 797,3 | m |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,712 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3901 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3901 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,168 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng nẹp chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.852,8 | cái |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kì | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2677 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,224 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,404 | 100m |
| 105 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 106 | Rỏ chắn rác bằng thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 107 | Quai nhê ốp ống bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 543,7712 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,771 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,4564 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa inox hộp 15x15 | 0,6156 | tấn | |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2962 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199,782 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,891 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm Xinfa (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắng, cửa đi thanh chịu lực dày 2 mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,925 | m² |
| 118 | Cửa sổ đi nhôm Xinfa (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính an toàn 6,38 mm trắng, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4 mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,48 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm Xinfa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 158,405 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 122 | vách khung nhôm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,875 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,875 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.961,0122 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.194,7228 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9152 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,64 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,188 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,36 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m2 |
| 135 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,2872 | 1m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6116 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7278 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1837 | 100m2 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 140 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1273 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,65 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1787 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3139 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2025 | 100m2 |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 148 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m2 |
| 149 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | m3 |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Khung chụp tán tôn hút mùi bếp nấu 500x800x5000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 155 | Đèn chụp tán tôn bóng Led - 22W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Tủ điện 350*450*170 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 860 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 380 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cadisun cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(3*16+1*16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.160 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | hộp |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,8 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,8 | m3 |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 223 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cọc |
| 181 | Máy đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 182 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 183 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 184 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng p/p hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng p/p hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng p/p hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 191 | Tê nhựa d32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cỏi |
| 195 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cỏi |
| 196 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Khóa van D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Khóa van D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Van điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Xiphoong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 215 | Xiphoong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 221 | Chậu rửa đơn inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 226 | Chân đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 227 | Máy bơm nước 220V-0.75WQmaxx4.3m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 232 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 233 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 237 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 238 | Chêch D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 239 | Chếch D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 240 | Chếch D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 241 | Y110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 242 | YD50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 243 | Tê PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 244 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Y kiểm traD50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 247 | Chóp thông hơi D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 248 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 254 | Tủ đừng bình phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 255 | Bình cứu hỏa loại bột FM4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 256 | Bình cứu hỏa loại khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,352 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,478 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,554 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,129 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,796 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,957 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,737 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,202 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,488 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,68 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,6 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,882 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,168 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,939 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kì | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-Xingfa tiêu chuẩn 55 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa tiêu chuẩn 55 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,645 | m2 |
| 39 | Gia công cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,945 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| D | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,85 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,954 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,507 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,212 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,767 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,663 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,622 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,1 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng + 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,1 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 19 | Gia công cột thép bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,773 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,426 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,793 | 1m2 |
| 24 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | bộ |
| 25 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,773 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,426 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kì | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,935 | 100m2 |
| 32 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6 | m |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m |
| 34 | Đắp nền móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,925 | m3 |
| 35 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,7 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,17 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| E | HÀNG RÀO XÂY HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,835 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 15 | Đắp đấu trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,408 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng + 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,739 | m2 |
| 18 | Bi cống D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,121 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất > 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn > 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất > 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi