Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423215-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220423203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 21:11:00 đến ngày 2022-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,040,367,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công cáp dự ứng lực cho sàn bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô cần trục ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo nâng cấp Hội quán sinh viên của Trường Đại học Bách khoa
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Space Plus, địa chỉ: 489 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 13, Quận 10, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Gia Nam, địa chỉ: 446 Nơ Trang Long, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 652 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dung và sự kiện AT, địa chỉ: 82/31/22 Lê Cơ, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại Học Quốc Gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang toàn bộ nền xây dựngXem chương V14,056100m2
2Chặt cây xanh, vận chuyển ra khỏi công trìnhXem chương V10cây
3Đào vét đất hữu cơ dày 20cm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIXem chương V2,22100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V2,22100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4)Xem chương V2,22100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5)Xem chương V2,22100m3
7Phá dở tấm đan bê tôngXem chương V4,8m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,8m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V4,8m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (nhân hệ số KMTC=9)Xem chương V4,8m3
11Tháo dở tháp nước, bồn nướcXem chương V1gói
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V13,003100m3
2Đào đất đà kiềng, tường bó nền, mương nước bằng thủ côngXem chương V234,1239m3
3Đầm chặt đất đáy móng k=0,95Xem chương V0,4959100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V1,5978100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4)Xem chương V1,5978100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5)Xem chương V1,5978100m3
7Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V13,7464100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Xem chương V24,7985m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót tường bó nền, chiều rộng móng Xem chương V20,1465m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng Xem chương V18,8332m3
11Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường bó nền chiều dày Xem chương V65,6397m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 400Xem chương V42,5328m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, đá 1x2, mác 400Xem chương V30,5058m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 400Xem chương V14,3589m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 400Xem chương V43,1096m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V0,425100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường bó nềnXem chương V1,0073100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đà kiềngXem chương V0,7143100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngXem chương V0,733100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng băngXem chương V0,3604100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtXem chương V1,4406100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đà kiềngXem chương V3,786100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V2,0721tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,7653tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chương V0,6661tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Xem chương V1,2473tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Xem chương V2,998tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chương V1,9447tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chương V4,9351tấn
C PHẦN THÂN
1Đất tôn nền tơi xốp (KL cần mua = KL đắp x hệ số 1,13)Xem chương V10,2619100m3
2Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V9,0813100m3
3Đắp đất hữu cơ trồng cỏ khu Central Yard dày 20cmXem chương V15,18m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền tầng 1, đá 1x2, mác 150Xem chương V103,412m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 400Xem chương V103,412m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường giật cấp, chiều dày Xem chương V21,0059m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Xem chương V36,02m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Xem chương V9,3568m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400Xem chương V237,867m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang, đá 1x2, mác 250Xem chương V1,49m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, chiều cao Xem chương V0,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chương V3,1852m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường giật cấpXem chương V2,4305100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngXem chương V3,7976100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònXem chương V0,9865100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,3782100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànXem chương V9,8548100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangXem chương V0,5766100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụXem chương V0,144100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng lanh tôXem chương V0,4587100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép Xem chương V3,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường giật cấp tầng 1, đường kính cốt thép Xem chương V0,4126tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V1,7594tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V3,046tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V1,2363tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V3,7783tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Xem chương V2,2379tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V41,1838tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V1,6146tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0071tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1108tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chương V0,1025tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,3216tấn
34Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 20x(60-75)Xem chương V301,4725m
35Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau, trọng lượng cáp 0.785kg/m)Xem chương V0,8594tấn
36Gia công và lắp đặt đầu neo sốngXem chương V14bộ
37Gia công và lắp đặt đầu neo chếtXem chương V14bộ
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường neo đầu cápXem chương V0,0264tấn
39Đục lỗ ván khuôn thành tại các đầu neo sốngXem chương V14lỗ
40Bịt đầu neo bằng vữa mác caoXem chương V14bộ
41Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápXem chương V4,5221m3
42Đổ sika ground chân cột thépXem chương V28cái
D KẾT CẤU THÉP
1Gia công cột, kèo thép thép hộpXem chương V19,2143tấn
2Gia công hệ khung lớp học thép hộpXem chương V5,0268tấn
3Gia công hệ khung treo trần thép hộpXem chương V0,8998tấn
4Lắp dựng hệ khung kèo thép hộpXem chương V25,1409tấn
5Gia công xà gồ thépXem chương V7,7852tấn
6Lắp dựng xà gồ thépXem chương V7,7852tấn
7Gia công, uốn cong dầm thépXem chương V383,2513md
8Vệ sinh sạch cấu kiện thép trước khi sơnXem chương V1.531,554m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.531,554m2
10Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20, L=500Xem chương V208bộ
11Khoan cấy bu lông ram set D16Xem chương V160bộ
12Bu lông liên kết M20Xem chương V800bộ
13Khoan cấy tắc kê D12Xem chương V198bộ
14Lắp đặt cáp giằng mái D16Xem chương V470,488md
15Lắp đặt tăng đơ D16Xem chương V52cái
16Lợp mái lớp học, tấm tole Pu dày 18mm, tole dày 0,45mmXem chương V1,8225100m2
17Lắp đặt diềm tole xung quanh máiXem chương V162md
E HOÀN THIỆN TƯỜNG, NỀN NHÀ
1Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Xem chương V23,0774m3
2Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chương V6,6112m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=6mm, chiều sâu khoan Xem chương V3601 lỗ khoan
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Xem chương V0,0559tấn
5Căng lưới thép chống nứtXem chương V73,552m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V235,548m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V120,014m2
8Mài phẳng trần bê tông, vữa xi măng mác 75Xem chương V755,48m2
9Trát cạnh sàn bê tông, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10)Xem chương V80,848m2
10Trát vách bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10)Xem chương V209,96m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10)Xem chương V57,66m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10)Xem chương V98,6431m2
13Chống thấm WC 2 lớp (định mức 4kg/m2/2lớp)Xem chương V29,48m2
14Cán nền tạo dốc WC dày 3cm vữa xi măng mác 75Xem chương V196,85m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V19,4m2
16Lát nền, sàn, gạch bóng trắng kem ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V182,25m2
17Lát gạch trổng cỏ 8 lổ trên nền đất khu Central Yard (Kích thước gạch 390 x 260 x 85mm - Định mức 10 viên/m2)Xem chương V75,9m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch bóng trắng kem ceramic 120x600mmXem chương V9,72m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V66,96m2
20Gia công lắp đặt khung sắt mạ kẽm đở bàn lavaboXem chương V4,8md
21Lát đá Granite mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75Xem chương V5,424m2
22Hoàn thiện xoa nền harderner liquidXem chương V1.678,214m2
23Sơn Epoxy hoàn thiện nềnXem chương V91,625m2
24Thi công sơn kẻ vạch dẫn hướng rộng 10cmXem chương V234,6md
25Thi công sơn nền tạo bộ chữ Central YardXem chương V1bộ
F TRẦN, VÁCH
1GCLD vách tấm cemboard dày 6mm phòng họcXem chương V628,29m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm tiêu chuẩn dày 9mmXem chương V372,97m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm, tấm tiêu chuẩn dày 9mmXem chương V14,6m2
G SƠN NƯỚC
1Bả bằng bột bả vào tường trongXem chương V653,238m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chương V473,614m2
3Bả bằng bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhàXem chương V992,6311m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V653,238m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.466,2451m2
H MÁI
1Lợp mái che bằng tấm poly đặc dày 4mmXem chương V9,0965100m2
2GCLD nẹp nhựa mí nối tấm PolyXem chương V1.472,55md
I CỬA
1Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính mở, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa)Xem chương V26,576m2
2Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính lùa, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa)Xem chương V23,085m2
3Gia công, lắp dựng vách khung nhôm kính, kính cường lực dày 10mmXem chương V177,03m2
4Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở lật, kính dày 10mm (bao gồm phụ kiện, tay nắm)Xem chương V21,3m2
5Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện inox: chốt cửa, nẹp)Xem chương V12,92m2
J LAN CAN, NẮP MƯƠNG
1Sản xuất lắp đặt lan can tầng 2, sơn dầu hoàn thiệnXem chương V140,1md
2Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang 1, thép la dày 5mm, sơn dầu hoàn thiệnXem chương V18,3md
3Sản xuất lắp đặt cáp d6 inox lan can cầu thang 2,3Xem chương V448,8md
4Sản xuất lắp đặt tăng đơ cáp inoxXem chương V136cái
5Sản xuất lắp đặt pat neo cáp inoxXem chương V272bộ
6Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can cầu thang D50, sơn dầu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện liên kết tường)Xem chương V42,3md
7Sản xuất lắp đặt nắp mương khu centralyard rộng 300mm, sắt la mạ kẽmXem chương V41,2md
8Sản xuất lắp đặt V30 dày 3mm, mạ kẽm viền xung quanh mươngXem chương V82,4md
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1572100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1048100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4)Xem chương V0,1048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5)Xem chương V0,1048100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,0524100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chương V0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,5168m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,0085100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Xem chương V0,0424tấn
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chương V3,013m3
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V3,64m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V15,484m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Xem chương V15,6m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Xem chương V15,6m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,4m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanXem chương V0,0197100m2
17Cốt thép tấm đanXem chương V0,0314tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V61 cấu kiện
19Ngâm nước xi măng chống thấm bể (định mức xi măng 5kg/m3)Xem chương V5,2052m3
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtXem chương V19,24m2
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V32,3925100m2
2Căng lưới bao che công trình màu xanhXem chương V3.239,25m2
M ĐÈN VÀ Ổ CẮM
1Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12WXem chương V16bộ
2Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 18W, VuôngXem chương V22bộ
3Lắp đặt đèn treo trang trí bóng LED 15WXem chương V105bộ
4Lắp đặt đèn chiếu điểm thanh ray bóng led 3x15w choá chỉnh được + thanh rayXem chương V29bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi gắn âm tường 1P-N-E-16AXem chương V44cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AXem chương V6cái
7Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10AXem chương V12cái
8Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10AXem chương V2cái
9Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha 80AXem chương V1cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trầnXem chương V4cái
11Vật tư phụ đèn và ổ cắmXem chương V1hệ
N DÂY CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp điện CXV 4x1C 25mm2Xem chương V32m
2Lắp đặt cáp điện CXV 4x1C 16mm2Xem chương V18m
3Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Xem chương V2.289,888m
4Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Xem chương V1.137,24m
5Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Xem chương V855m
6Lắp đặt cáp điện CV 8mm2Xem chương V48m
7Vật tư phụ dây cáp điệnXem chương V1hệ
O HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mXem chương V4cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Xem chương V25,2m
3Mối hàn hóa nhiệt cọc và dâyXem chương V4mối
4Hóa chất làm giảm điện trởXem chương V1bao
5Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét bán kính Rbv=60mXem chương V1cái
6Vật tư phụ hệ thống tiếp địaXem chương V1hệ
P ỐNG PVC BẢO HỘ DÂY DẪN
1Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmXem chương V456m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmXem chương V226,8m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem chương V577,2m
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem chương V192m
Q TỦ ĐIỆN TẦNG 1 DB-1F
1Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAXem chương V2cái
2Lắp đặt MCB-1P-20A-6KAXem chương V4cái
3Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAXem chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kAXem chương V1cái
5Lắp đặt MCCB-3P-80A-18KAXem chương V1cái
6Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmAXem chương V2cái
7Vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250Xem chương V1hộp
8Phụ kiện busbar tủ điệnXem chương V1bộ
R TỦ ĐIỆN TẦNG 2 DB-2F
1Lắp đặt MCCB-1P-16A-6KAXem chương V3cái
2Lắp đặt MCB-2P-25A-6KAXem chương V11cái
3Lắp đặt MCB 3P-63A-18kAXem chương V1cái
4Vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250Xem chương V1hộp
5Phụ kiện busbar tủ điệnXem chương V1bộ
S TỦ ĐIỆN P1->11
1Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAXem chương V11cái
2Lắp đặt MCB-1P-20A-6KAXem chương V11cái
3Lắp đặt MCB-2P-20A-6KAXem chương V11cái
4Lắp đặt MCB-2P-25A-6KAXem chương V11cái
5Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmAXem chương V11cái
6Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleXem chương V11hộp
7Phụ kiện busbar tủ điệnXem chương V11bộ
T TỦ ĐIỆN P12
1Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAXem chương V1cái
2Lắp đặt MCB-1P-20A-6KAXem chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAXem chương V4cái
4Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAXem chương V1cái
5Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmAXem chương V1cái
6Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleXem chương V1hộp
7Phụ kiện busbar tủ điệnXem chương V1bộ
U TỦ ĐIỆN CT
1Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAXem chương V1cái
2Lắp đặt MCB-1P-20A-6KAXem chương V4cái
3Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAXem chương V1cái
4Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmAXem chương V1cái
5Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleXem chương V1hộp
6Phụ kiện busbar tủ điệnXem chương V1bộ
V HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HPXem chương V14máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmXem chương V1,44100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmXem chương V1,44100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXem chương V1,44100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmXem chương V1,44100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmXem chương V1,44100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmXem chương V50cái
8Vật tư phụ hệ thống điều hòa không khíXem chương V1hệ
W HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 5mmXem chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3.2mmXem chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3mmXem chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 3mmXem chương V0,24100m
5Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114Xem chương V12cái
6Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D90Xem chương V8cái
7Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D60Xem chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC D114/60Xem chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D60Xem chương V5cái
10Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D168Xem chương V6cái
11Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D114Xem chương V18cái
12Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D90Xem chương V22cái
13Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D60Xem chương V20cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114Xem chương V4cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Xem chương V4cái
16Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D114Xem chương V4cái
17Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90Xem chương V2cái
18Lắp đặt chậu xí bệt loại 2 khốiXem chương V4bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V2bộ
20Lắp đặt T cầuXem chương V4cái
21Lắp đặt chậu rửa lavaboXem chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chương V4bộ
23Lắp đặt xi phông LavaboXem chương V8bộ
24Lắp đặt gương soiXem chương V4cái
25Lắp đặt kệ kínhXem chương V4cái
26Lắp đặt giá treoXem chương V4cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V4cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm chân bể)Xem chương V1bể
30Vật tư phụ hệ thống thoát nướcXem chương V1hệ
31Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPXem chương V21 máy
32Lắp đặt van cấp nước 2 chiều PPR D25Xem chương V2cái
33Lắp đặt van cấp nước 2 chiều PPR D32Xem chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32mmXem chương V1cái
35Lắp đặt nút bịt ren trong PPR đường kính 20mmXem chương V8cái
36Cung cấp lắp đặt công tắc áp suấtXem chương V2cái
37Cung cấp lắp đặt phao điệnXem chương V2cái
38Cung cấp lắp đặt que điện cựcXem chương V2cái
39Lắp đặt Y lọc nhựa DN25Xem chương V1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm chân bể)Xem chương V1bể
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem chương V0,36100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem chương V0,54100m
44Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mmXem chương V8cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mmXem chương V4cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmXem chương V6cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V10cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem chương V25cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem chương V30cái
50Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmXem chương V6cái
51Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmXem chương V10cái
52Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmXem chương V16cái
53Vật tư phụ hệ thống cấp nướcXem chương V1hệ
X THIẾT BỊ
1Bàn ghế tự học trệt, lầu 1Xem chương V25Cái
2Bàn ghế trong phòng tự họcXem chương V9Cái
3Bàn ghế CaféXem chương V15Bộ
4Ghế hội trườngXem chương V55Cái
5Máy chiếu - màn chiếuXem chương V9Cái
6Máy lạnhXem chương V14Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công cáp dự ứng lực cho sàn bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu2
3 Ô tô cần trục ≥ 5 tấn Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn3
5 Máy hàn Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn3
6 Máy khoan Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
7 Máy đục bê tông cầm tay Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
8 Máy cắt uốn sắt thép Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn3
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
10 Máy đầm bàn Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
11 Đầm cóc Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
12 Máy cắt gạch Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn4
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
14 Máy vận thăng hoặc tời Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
15 Máy phát điện Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
16 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
17 Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->