Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 21:11:00 đến ngày 2022-05-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,040,367,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công cáp dự ứng lực cho sàn bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô cần trục ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo nâng cấp Hội quán sinh viên của Trường Đại học Bách khoa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Bách Khoa.
Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM.
Điện thoại: 028.38647256
Fax: 028.38653823
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại Học Quốc Gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang toàn bộ nền xây dựng | Xem chương V | 14,056 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây xanh, vận chuyển ra khỏi công trình | Xem chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ dày 20cm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem chương V | 2,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 2,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4) | Xem chương V | 2,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5) | Xem chương V | 2,22 | 100m3 |
| 7 | Phá dở tấm đan bê tông | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (nhân hệ số KMTC=9) | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Tháo dở tháp nước, bồn nước | Xem chương V | 1 | gói |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 13,003 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, tường bó nền, mương nước bằng thủ công | Xem chương V | 234,1239 | m3 |
| 3 | Đầm chặt đất đáy móng k=0,95 | Xem chương V | 0,4959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,5978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4) | Xem chương V | 1,5978 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5) | Xem chương V | 1,5978 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 13,7464 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Xem chương V | 24,7985 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót tường bó nền, chiều rộng móng | Xem chương V | 20,1465 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng | Xem chương V | 18,8332 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường bó nền chiều dày | Xem chương V | 65,6397 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 42,5328 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 30,5058 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 14,3589 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 43,1096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường bó nền | Xem chương V | 1,0073 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Xem chương V | 0,7143 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Xem chương V | 0,733 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng băng | Xem chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Xem chương V | 1,4406 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đà kiềng | Xem chương V | 3,786 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,0721 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,7653 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 0,6661 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,2473 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,998 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,9447 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,9351 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đất tôn nền tơi xốp (KL cần mua = KL đắp x hệ số 1,13) | Xem chương V | 10,2619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 9,0813 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ khu Central Yard dày 20cm | Xem chương V | 15,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 103,412 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 103,412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường giật cấp, chiều dày | Xem chương V | 21,0059 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Xem chương V | 36,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Xem chương V | 9,3568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400 | Xem chương V | 237,867 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 1,49 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, chiều cao | Xem chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 3,1852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường giật cấp | Xem chương V | 2,4305 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Xem chương V | 3,7976 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Xem chương V | 0,9865 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,3782 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Xem chương V | 9,8548 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Xem chương V | 0,5766 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ | Xem chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng lanh tô | Xem chương V | 0,4587 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường giật cấp tầng 1, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4126 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,7594 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,2363 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,7783 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,2379 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 41,1838 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 1,6146 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0071 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1108 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1025 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,3216 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 20x(60-75) | Xem chương V | 301,4725 | m |
| 35 | Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau, trọng lượng cáp 0.785kg/m) | Xem chương V | 0,8594 | tấn |
| 36 | Gia công và lắp đặt đầu neo sống | Xem chương V | 14 | bộ |
| 37 | Gia công và lắp đặt đầu neo chết | Xem chương V | 14 | bộ |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cường neo đầu cáp | Xem chương V | 0,0264 | tấn |
| 39 | Đục lỗ ván khuôn thành tại các đầu neo sống | Xem chương V | 14 | lỗ |
| 40 | Bịt đầu neo bằng vữa mác cao | Xem chương V | 14 | bộ |
| 41 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Xem chương V | 4,5221 | m3 |
| 42 | Đổ sika ground chân cột thép | Xem chương V | 28 | cái |
| D | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột, kèo thép thép hộp | Xem chương V | 19,2143 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung lớp học thép hộp | Xem chương V | 5,0268 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung treo trần thép hộp | Xem chương V | 0,8998 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung kèo thép hộp | Xem chương V | 25,1409 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 7,7852 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 7,7852 | tấn |
| 7 | Gia công, uốn cong dầm thép | Xem chương V | 383,2513 | md |
| 8 | Vệ sinh sạch cấu kiện thép trước khi sơn | Xem chương V | 1.531,554 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.531,554 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20, L=500 | Xem chương V | 208 | bộ |
| 11 | Khoan cấy bu lông ram set D16 | Xem chương V | 160 | bộ |
| 12 | Bu lông liên kết M20 | Xem chương V | 800 | bộ |
| 13 | Khoan cấy tắc kê D12 | Xem chương V | 198 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp giằng mái D16 | Xem chương V | 470,488 | md |
| 15 | Lắp đặt tăng đơ D16 | Xem chương V | 52 | cái |
| 16 | Lợp mái lớp học, tấm tole Pu dày 18mm, tole dày 0,45mm | Xem chương V | 1,8225 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt diềm tole xung quanh mái | Xem chương V | 162 | md |
| E | HOÀN THIỆN TƯỜNG, NỀN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Xem chương V | 23,0774 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chương V | 6,6112 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=6mm, chiều sâu khoan | Xem chương V | 360 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Xem chương V | 0,0559 | tấn |
| 5 | Căng lưới thép chống nứt | Xem chương V | 73,552 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 235,548 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 120,014 | m2 |
| 8 | Mài phẳng trần bê tông, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V | 755,48 | m2 |
| 9 | Trát cạnh sàn bê tông, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Xem chương V | 80,848 | m2 |
| 10 | Trát vách bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Xem chương V | 209,96 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Xem chương V | 57,66 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (nhân hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Xem chương V | 98,6431 | m2 |
| 13 | Chống thấm WC 2 lớp (định mức 4kg/m2/2lớp) | Xem chương V | 29,48 | m2 |
| 14 | Cán nền tạo dốc WC dày 3cm vữa xi măng mác 75 | Xem chương V | 196,85 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch bóng trắng kem ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 182,25 | m2 |
| 17 | Lát gạch trổng cỏ 8 lổ trên nền đất khu Central Yard (Kích thước gạch 390 x 260 x 85mm - Định mức 10 viên/m2) | Xem chương V | 75,9 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch bóng trắng kem ceramic 120x600mm | Xem chương V | 9,72 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 66,96 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt khung sắt mạ kẽm đở bàn lavabo | Xem chương V | 4,8 | md |
| 21 | Lát đá Granite mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,424 | m2 |
| 22 | Hoàn thiện xoa nền harderner liquid | Xem chương V | 1.678,214 | m2 |
| 23 | Sơn Epoxy hoàn thiện nền | Xem chương V | 91,625 | m2 |
| 24 | Thi công sơn kẻ vạch dẫn hướng rộng 10cm | Xem chương V | 234,6 | md |
| 25 | Thi công sơn nền tạo bộ chữ Central Yard | Xem chương V | 1 | bộ |
| F | TRẦN, VÁCH | |||
| 1 | GCLD vách tấm cemboard dày 6mm phòng học | Xem chương V | 628,29 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600, tấm tiêu chuẩn dày 9mm | Xem chương V | 372,97 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm, tấm tiêu chuẩn dày 9mm | Xem chương V | 14,6 | m2 |
| G | SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem chương V | 653,238 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem chương V | 473,614 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Xem chương V | 992,6311 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 653,238 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.466,2451 | m2 |
| H | MÁI | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tấm poly đặc dày 4mm | Xem chương V | 9,0965 | 100m2 |
| 2 | GCLD nẹp nhựa mí nối tấm Poly | Xem chương V | 1.472,55 | md |
| I | CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính mở, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Xem chương V | 26,576 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính lùa, kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Xem chương V | 23,085 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách khung nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Xem chương V | 177,03 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở lật, kính dày 10mm (bao gồm phụ kiện, tay nắm) | Xem chương V | 21,3 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện inox: chốt cửa, nẹp) | Xem chương V | 12,92 | m2 |
| J | LAN CAN, NẮP MƯƠNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt lan can tầng 2, sơn dầu hoàn thiện | Xem chương V | 140,1 | md |
| 2 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang 1, thép la dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện | Xem chương V | 18,3 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cáp d6 inox lan can cầu thang 2,3 | Xem chương V | 448,8 | md |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tăng đơ cáp inox | Xem chương V | 136 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt pat neo cáp inox | Xem chương V | 272 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can cầu thang D50, sơn dầu hoàn thiện (bao gồm phụ kiện liên kết tường) | Xem chương V | 42,3 | md |
| 7 | Sản xuất lắp đặt nắp mương khu centralyard rộng 300mm, sắt la mạ kẽm | Xem chương V | 41,2 | md |
| 8 | Sản xuất lắp đặt V30 dày 3mm, mạ kẽm viền xung quanh mương | Xem chương V | 82,4 | md |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=4) | Xem chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (nhân hệ số KMTC=5) | Xem chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,5168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0424 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chương V | 3,013 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 3,64 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,484 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Xem chương V | 15,6 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Xem chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,0314 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (định mức xi măng 5kg/m3) | Xem chương V | 5,2052 | m3 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Xem chương V | 19,24 | m2 |
| L | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 32,3925 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới bao che công trình màu xanh | Xem chương V | 3.239,25 | m2 |
| M | ĐÈN VÀ Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12W | Xem chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 18W, Vuông | Xem chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn treo trang trí bóng LED 15W | Xem chương V | 105 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu điểm thanh ray bóng led 3x15w choá chỉnh được + thanh ray | Xem chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn âm tường 1P-N-E-16A | Xem chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Xem chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Xem chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha 80A | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trần | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Vật tư phụ đèn và ổ cắm | Xem chương V | 1 | hệ |
| N | DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1C 25mm2 | Xem chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1C 16mm2 | Xem chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Xem chương V | 2.289,888 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Xem chương V | 1.137,24 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Xem chương V | 855 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 8mm2 | Xem chương V | 48 | m |
| 7 | Vật tư phụ dây cáp điện | Xem chương V | 1 | hệ |
| O | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Xem chương V | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Xem chương V | 25,2 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt cọc và dây | Xem chương V | 4 | mối |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở | Xem chương V | 1 | bao |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét bán kính Rbv=60m | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Xem chương V | 1 | hệ |
| P | ỐNG PVC BẢO HỘ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Xem chương V | 456 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Xem chương V | 226,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem chương V | 577,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem chương V | 192 | m |
| Q | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 DB-1F | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Xem chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmA | Xem chương V | 2 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250 | Xem chương V | 1 | hộp |
| 8 | Phụ kiện busbar tủ điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| R | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 DB-2F | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Xem chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-63A-18kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện lắp nổi 400x600x250 | Xem chương V | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện busbar tủ điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| S | TỦ ĐIỆN P1->11 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Xem chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Xem chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Xem chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmA | Xem chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Xem chương V | 11 | hộp |
| 7 | Phụ kiện busbar tủ điện | Xem chương V | 11 | bộ |
| T | TỦ ĐIỆN P12 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Xem chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmA | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Xem chương V | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện busbar tủ điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| U | TỦ ĐIỆN CT | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Xem chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Xem chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mmA | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Xem chương V | 1 | hộp |
| 6 | Phụ kiện busbar tủ điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| V | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP | Xem chương V | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Xem chương V | 1,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Xem chương V | 50 | cái |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống điều hòa không khí | Xem chương V | 1 | hệ |
| W | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 5mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3.2mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3mm | Xem chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D114 | Xem chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D90 | Xem chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y 45 nhựa uPVC D60 | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/60 | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Xem chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D168 | Xem chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D114 | Xem chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D90 | Xem chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC D60 | Xem chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D114 | Xem chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 2 khối | Xem chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt T cầu | Xem chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Xem chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xi phông Lavabo | Xem chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm chân bể) | Xem chương V | 1 | bể |
| 30 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Xem chương V | 1 | hệ |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Xem chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt van cấp nước 2 chiều PPR D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cấp nước 2 chiều PPR D32 | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt ren trong PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất | Xem chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt que điện cực | Xem chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc nhựa DN25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm chân bể) | Xem chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 0,54 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 53 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước | Xem chương V | 1 | hệ |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tự học trệt, lầu 1 | Xem chương V | 25 | Cái |
| 2 | Bàn ghế trong phòng tự học | Xem chương V | 9 | Cái |
| 3 | Bàn ghế Café | Xem chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Ghế hội trường | Xem chương V | 55 | Cái |
| 5 | Máy chiếu - màn chiếu | Xem chương V | 9 | Cái |
| 6 | Máy lạnh | Xem chương V | 14 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công cáp dự ứng lực cho sàn bê tông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô cần trục ≥ 5 tấn | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông cầm tay | Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc tời | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 16 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 17 | Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực | Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi