Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520603-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Số hiệu KHLCNT 20220520545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:57:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,066,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.586559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.073.746.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầu búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Trường mầm non xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Sơn; địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vân Sơn; địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,57441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,0181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1933100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,7676m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,4282m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6666100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3149tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1382m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,1542m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,1344m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,9455m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1769100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,484tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1763tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1651100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,043m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,246m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,89m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,136m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9657m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0961100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5158tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,778m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1722100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9039tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,786tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,2802m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,782100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,247tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8612m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3478100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1419tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,7477m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,4361m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V413,1435m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.007,8475m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V317,22m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V674,9264m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,042m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,13m
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V367,566m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.097,0359m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V310,9615m2
B TAM CẤP, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,63481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6348m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2368m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5956m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0359m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,0359m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,7772m2
8SXLD lan can hành lang bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,78m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V523,1776m2
C KHU WC
1Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,5839m2
2Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm compact dày 12 (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m2
D PHẦN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V90,1071m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,9301m2
3Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2189tấn
4Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2189tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V281,34721m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5746100m2
7Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,7965md
8Ke chống bão (4cái /m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.029,84cái
E PHẦN CỬA
1SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa VN; phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,66m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa VN; phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,96m2
3SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa VN; phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,56m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa VN; phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,36m2
5Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc12x12mm (bao gồm cả sơn và lắp dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,28m2
6Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Thang sắt lên mái (fi 18, 9 bậc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2213100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V39bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
14Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V760m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.340m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
2Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V65m
5Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
6Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,081m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m3
10Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
11Cung cấp bình chữa cháy bộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bình
12Cung cấp bình chữa cháy CO2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bình
13Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V102cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V66cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Van ren khoá D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
28Khóa D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84100m
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt chếch nhựa D90 bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
32Măng sông D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
H PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Ống kiểm tra D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V73cái
8Nút bịt D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
10Nút bịt D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC RỬA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
5Máng rửa tay inox 3 vòi nước (bao gồm 03 vòi nước lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V30bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
10Vòi xả D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
12Máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
J BỂ PHỐT ( 2 CÁI )
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2281100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,53441m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0845100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,169100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
9Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5361m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,88m2
13Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9872m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,266m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,38881m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3888m3
20Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1808m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2616m3
23Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,424m2
25Trát bậc thang trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m2
K PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,8396m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6416m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,1m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,4453m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8222100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8222100m3
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4977m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,118m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
M PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 4P
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V362,2721m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,3183m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,03m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,3086m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3176100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3176100m3
N PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ TIỂU HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,5981m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1933m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,68m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,8002m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1697100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1697100m3
O HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2716100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,01781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1907m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4056m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8811m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2619100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,0918m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,2392m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V272,2392m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,96m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,5m3
15Lát gạch đất nung Hạ Long 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V275m2
P HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,99561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m3
5Đắp trả chân móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9852m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1997100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m2
8Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,346tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1001 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.586559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.073.746.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy)2
3 Đầu búa thủy lực gắn máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->