Gói thầu: Cải tạo, chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu Kho Hòa lạc và Khu A Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453939-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu Kho Hòa lạc và Khu A Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220453815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:57:00 đến ngày 2022-05-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 381,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: hóa đơn, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu múc ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích buồng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích buồng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu Kho Hòa lạc và Khu A Hà Nội
Cải tạo, chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu Kho đạn Hòa lạc và Khu A Hà Nội
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Xác nhận đến thời điểm hết quý IV năm 2021 nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của phương án thi công theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: + Họ và tên; + Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; + Địa chỉ thường trú, tạm trú; + Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). + Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. + Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. + Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng 506-H5
1Phá dỡ nền gạch cũĐáp ứng Mục II Chương V53,06m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng Mục II Chương V53,06m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng Mục II Chương V66,5916m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Mục II Chương V92,9644m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II Chương V159,5561m2
6Lắp đặt rèm cửaĐáp ứng Mục II Chương V27,109m2
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng Mục II Chương V195m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II Chương V100m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm đế nổiĐáp ứng Mục II Chương V14cái
10MCB 1P 25AĐáp ứng Mục II Chương V1cái
11MCB 1P 32AĐáp ứng Mục II Chương V2cái
12Lắp đặt vách nhôm kính bịt ô thông gió trên cửa điĐáp ứng Mục II Chương V1,08m2
13MCB 2P 50AĐáp ứng Mục II Chương V1cái
14Hộp attomat nhựa đặt nổiĐáp ứng Mục II Chương V1hộp
15Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V10,3523tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V6,9016m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (30m tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V6,9016m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V6,9016m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V6,9016m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V6,9016m3
B Móng động cơ ống thổi khí động (P104-H5)
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépĐáp ứng Mục II Chương V0,352m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II Chương V0,0152100m2
3Gia công bản mãĐáp ứng Mục II Chương V0,0345tấn
4Bu lông M18 dài 25cmĐáp ứng Mục II Chương V4bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Mục II Chương V0,352m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục II Chương V1,52m2
7Xe nâng di chuyển thiết bịĐáp ứng Mục II Chương V2ca
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐáp ứng Mục II Chương V0,528tấn
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Mục II Chương V0,352m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng Mục II Chương V0,352m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V0,352m3
C Đường vào khu vực kho đạn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănĐáp ứng Mục II Chương V76,8m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II Chương V1,0752100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II Chương V26,88m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng Mục II Chương V3,84100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng Mục II Chương V0,768100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Mục II Chương V0,576100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục II Chương V3,84100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng Mục II Chương V76,8m3
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngĐáp ứng Mục II Chương V100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng Mục II Chương V0,424100m2
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II Chương V15m
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Mục II Chương V76,8m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II Chương V76,8m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II Chương V1,344100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: hóa đơn, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu múc ≥ 0,8m31
2 Máy lu Tải trọng 8-25 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích buồng trộn ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa Dung tích buồng trộn ≥ 80L1
5 Máy khoan đục bê tông Công suất ≥ 2,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->