Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:45:00 đến ngày 2022-05-20 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,847,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.554383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.587.124.400 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.587.124.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7T * |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông >= 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >= 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường TH và THCS Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn
Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
SĐT: 0218861889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8707 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2097 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3672 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,491 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3149 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3149 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3149 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát bục giảng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4228 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,0761 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,8539 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,7921 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,3448 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5188 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1025 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7401 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4709 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4266 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3219 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,7061 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7884 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 225,9885 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6352 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5089 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1632 | m3 |
| 34 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,75 | m2 |
| 35 | Hệ cửa lùa NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 36 | Hệ cửa mở hất NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 37 | Hệ vách NH-76: độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 5 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2764 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,1644 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 41 | Gia công vách ngăn tấm COMPACT khu vệ sinh cả lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 43 | Trần nhôm mầu trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,9186 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5711 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,3744 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5274 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6419 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4198 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8351 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4304 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7684 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4695 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0402 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9284 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,1301 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hồi, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7176 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4489 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9816 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1438 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8219 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9041 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,0963 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,3863 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng , đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3608 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7784 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4464 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,ô văng,chắn nắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1411 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2803 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn liên doanh 9 sóng dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8579 | 100m2 |
| 76 | Làm mái phủ khe lún tô dầy 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m2 |
| 77 | Tôn úp nóc mái khổ 400 dầy 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,47 | m |
| 78 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,864 | m2 |
| 79 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,3193 | m2 |
| 80 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9287 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,247 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,925 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,0782 | m2 |
| 84 | Quét SIKA chống thấm nền Wc tầng 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2003 | m2 |
| 85 | Lát bàn rửa gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,432 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,3871 | m2 |
| 87 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,4334 | m2 |
| 88 | Quét SIKA chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,5126 | m2 |
| 89 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,893 | m2 |
| 90 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 91 | Ốp gạch men kính bệ chậu khu vệ sinh 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,616 | m2 |
| 92 | Ốp gạch men kính tường khu vệ sinh 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,246 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,9796 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,5224 | m2 |
| 95 | Trát tường quanh sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,674 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.488,2132 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.232,341 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 491,2728 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.386,7471 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,3 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,3 | m |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.746,191 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.050,0828 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 445,0144 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7408 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5122 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt lưới chắn rác đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt máng đèn led MICA điện quang 2 bóng (2x36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250 bóng leo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + Đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + Đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + Đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện MCB-150A/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện MCB-125A/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 129 | Tủ điện tổng 700x500x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Tủ điện thiết bị 500x400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | hộp |
| 134 | Gia công cọc nối đất L63x6, L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 135 | Dây nối đất thép loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 136 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 138 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 139 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT:500x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6,L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 147 | Quả hồ lô sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa, đường kínhcút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 170 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 182 | Van phao quả bóng đường kính van d20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Nhà học lý thuyết | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2013 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9083 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0808 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,192 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát bục giảng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3801 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8708 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4151 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4962 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,1815 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8373 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7716 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2421 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0038 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6461 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,0449 | m3 |
| 23 | Xây lan can gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5694 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6866 | m3 |
| 25 | Xây bậc thang gạch BTXM 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0816 | m3 |
| 26 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 27 | Hệ cửa lùa NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 28 | Hệ vách NH-76: độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 5 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,4229 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6488 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,5408 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8237 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6732 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8312 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6705 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9263 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4943 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,905 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hồi, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2029 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4906 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5719 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4109 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3542 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,4622 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0077 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng , đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,921 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,ô văng,chắn nắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8449 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1956 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn liên doanh 9 sóng dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3342 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc mái khổ 400 dầy 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,52 | m |
| 65 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4755 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 549,3439 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7167 | m2 |
| 68 | Quét SIKA chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,291 | m2 |
| 69 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,291 | m2 |
| 70 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,0948 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7612 | m2 |
| 73 | Trát tường quanh sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,226 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75(Tầng(1+2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 571,9063 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Tầng1+2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 556,8928 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 201,362 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 725,3216 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,46 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,46 | m |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 722,002 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.412,0794 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,0129 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7024 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3684 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt lưới chắn rác đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt máng đèn led MICA điện quang 2 bóng (2x36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250 bóng led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều có đèn báo đỏ + Đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + Đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện MCB-80A/220v | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 104 | Tủ điện tổng 700x500x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện thiết bị 500x400x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng 3-5MODUL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 108 | Gia công cọc nối đất L63x6, L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Dây nối đất thép loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 110 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 112 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 113 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 500x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6,L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 121 | Quả hồ lô sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| C | Nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 531,6296 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,6937 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276,675 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,288 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480,2258 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 645,575 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 581,672 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,472 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,365 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2533 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2533 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2533 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2533 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 531,6296 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,652 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,6508 | m2 |
| 20 | Xây lan can gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3294 | m3 |
| 21 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9697 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,6272 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,6937 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276,675 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,288 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600,9195 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.753,21 | m2 |
| 28 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 29 | Hệ cửa lùa, mở hất NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,472 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5056 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,936 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,96 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,0516 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,0516 | m2 |
| 35 | Trát thành tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,1604 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8509 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0418 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt giá treo + máng đèn led MICA điện quang 2 bóng (2x36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máng đèn led MICA điện quang 1 bóng (36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thang - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 14x8 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 61 | Tủ điện 700*500*200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện 500*400*200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| D | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,966 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,3712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,365 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,7754 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,982 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,5748 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,8576 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4091 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4091 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4091 | m3 |
| 15 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1313 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9256 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bån hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,683 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,3712 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,7754 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,982 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,5748 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,7754 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,8768 | m2 |
| 26 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,656 | m2 |
| 27 | Hệ cửa lùa, cửa mở hất NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,376 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,2456 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,2456 | m2 |
| 32 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,612 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6764 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6764 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,2963 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3597 | 100m2 |
| 40 | Úp nóc mái tôn khổ 400 dầy 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,22 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8419 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt giá treo + máng đèn led MICA điện quang 2 bóng (2x36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Tủ điện 500*400*200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Cải tạo nhà đoàn thể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,5476 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8082 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8082 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8082 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 8 | Úp nóc mái tôn khổ 400 dầy 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9076 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9076 | m2 |
| 11 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7315 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5188 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bê phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,509 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3087 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 14 | Láng bê phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5517 | m2 |
| 15 | Cút + ống sành D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2337 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5713 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1509 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,3 | m2 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8405 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0354 | m3 |
| 26 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 27 | Hệ cửa lật NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3411 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,558 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,4713 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,914 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,704 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m |
| 39 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,5704 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7296 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191,018 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước mái d34, L300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8424 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo + máng đèn led MICA điện quang 1 bóng (36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Van phao quả bóng đường kính van d20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4635 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2748 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1188 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5046 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,113 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,388 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,109 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,848 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,113 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,1328 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 32 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 33 | Hệ cửa lùa NH-70: cửa 2 cánh, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 34 | Hệ vách NH-76: độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 5 mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,675 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7166 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo + máng đèn led MICA điện quang 1 bóng (36w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x10w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| H | Hàng lang cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1583 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2121 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1057 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3723 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8169 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3311 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4242 | m3 |
| 22 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6752 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,392 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,1192 | m2 |
| 26 | Lát sàn mái bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| I | Các HM phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện 700*500*200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8705 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2902 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5746 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5933 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m2 |
| 19 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9777 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền sân đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3125 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6652 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6652 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6652 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Nhét sợi đay bi tum khe co giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.554383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.587.124.400 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.293.562.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.587.124.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Ô tô tự đổ 5-7T * | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 3 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông >= 12CV | Máy cắt bê tông >= 12CV | 2 |
| 15 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 16 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi