Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học các trường THCS Ngọc Sơn, Mầm non Hoàng Lương, Mầm non Hòa Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450642-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học các trường THCS Ngọc Sơn, Mầm non Hoàng Lương, Mầm non Hòa Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220437668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 19:06:00 đến ngày 2022-05-20 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,872,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,2tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4tỷ VN đồng (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+01người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học các trường THCS Ngọc Sơn, Mầm non Hoàng Lương, Mầm non Hòa Sơn
Xây dựng phòng học, phòng chức năng các xã: Đoan Bái, Ngọc Sơn, Hoàng Lương, Hòa Sơn, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch - Tổng hợp,Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]/Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Ngọc Sơn
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT4,2162100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,4054100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2502100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0834100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,9396100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,705m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,2728100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT55,3807m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT1,1618100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0806tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,8744tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,1952m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,3872100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,896m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,9619100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3571tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3099tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,1781tấn
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,5759m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,7748m3
21Ốp chân tường gạch men KT 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT36,519m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT625,2372m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,697m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT23,697m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,184m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0312100m2
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,616m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,404m3
29Láng granitôTheo yêu cầu E-HSMT42,12m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT93,6m
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT2,0328100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1585tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,3568tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1422tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8409tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,5485m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,9096m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6883m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,6837100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2523tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2063tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,2997m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,4558100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2065tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3404tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,891m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT45,5802m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT45,5802m2
49Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT33,7656m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT43,2m
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT37,424m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT4,0162100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4965tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,9493tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,1118tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,6945tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9496tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,2859tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT71,7011m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT6,4056100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT7,3634tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT52,7635m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT55,3117m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,2648m3
65Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,7878m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,0593m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT489,9068m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT693,6259m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT208,736m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT166,5808m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT424,0608m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT654,8168m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT226,04m
74Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
75Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT59,0938m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT552,16m
78Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
79Khóa cửa máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT489,9068m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.147,8203m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT6,0538100m2
83Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,5072tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,5072tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT125,25691m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT3,4631100m2
87Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT78,6m
88ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT138,6m
89Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu E-HSMT54cái
90Phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT18cái
91Lưới chắn giácTheo yêu cầu E-HSMT18cái
92Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT32,4m2
93Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT62,64m2
94Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT36bộ
96Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT42,6m2
97Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Sen hoa cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT98,76m2
98Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Hoa sắt cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT9,6m2
99Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu E-HSMT9,6m
100Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 lim Nam PhiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
101Gia công kết cấu thép lan can INOX 304Theo yêu cầu E-HSMT0,8552tấn
102Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu E-HSMT47,234m2
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT36bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT24cái
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT17bộ
106Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 tầngTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu E-HSMT6cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT12cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT19cái
112Lắp đặt dây dẫn nhôm 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT75m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT25m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT250m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT550m
117Con son đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT6hộp
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT875m
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
121Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,13100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,13100m3
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT37,2m
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT52,2m
125Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT6quả
126Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT2cái
127Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu E-HSMT1ca
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT8cọc
129Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
130Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
131Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu E-HSMT2bình
132Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
133Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
134Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2423100m3
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,1263100m2
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,9288m3
137Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,5647m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,52m2
139Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,2025m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,1271100m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT2,1704m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1148tấn
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT601 cấu kiện
144Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,375100m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT75m3
146Lát gạch xi măng Terazzo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT750m2
B Nhà lớp học 2 tầng 2 phòng - Trường mầm non Hòa Sơn
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,8326100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,6109100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3315100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,136m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,1908m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,6557100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0392tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,195tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2579m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1411100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,2653m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,7728100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1726tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,9382tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,3234m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,5434m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT240,9872m2
19Ốp chân tường gạch men KT 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT19,098m2
20Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,70351m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0023100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,1881m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,301m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2257m3
25Ốp chân tường Gạch thẻ đỏ 60x240 (Viglacera Hạ Long)Theo yêu cầu E-HSMT3,249m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,3056m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT13,3056m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,546m3
29Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2636m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,351m3
31Láng granitô nền sàn, bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT9,432m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,08m
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,0454100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0767tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,6712tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0384tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4546tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,1944m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,1944m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,954m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,308100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,111tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,4426tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,1718m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT2,5582100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2657tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,3449tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4253tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,5749tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,6627m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT2,9009100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,6232tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,3431m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT35,5419m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2778m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2778m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,6076m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT247,256m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT406,1985m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT75,328m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,26m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT286,622m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT290,0888m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54,28m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT272,8m
66Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
67Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,5972m2
69Thang lên mái thép D20Theo yêu cầu E-HSMT9cái
70Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
71Khóa cửa máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT247,256m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.065,4973m2
74Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6426tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6426tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT51,32361m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT1,5726100m2
78Tấm úp nóc sườn, Khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT34,08m
79ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT32,8m
80Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu E-HSMT16cái
81Phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT4cái
82Lưới chắn giácTheo yêu cầu E-HSMT4cái
83Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT31,05m2
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
85Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 = 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu E-HSMT20.0
86Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT23,76m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT20bộ
88Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT12,69m2
89Hoa sắt cửa sổ Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT61,92m2
90Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu E-HSMT0,3783tấn
91Lắp dựng lan inoxTheo yêu cầu E-HSMT6,5096m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT2,7214100m2
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
94Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT14cái
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
96Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu E-HSMT4hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT40cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT22cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT9cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu E-HSMT40m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT35m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT150m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
108Con son đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT10hộp
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT275m
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT2cái
112Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,064100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,064100m3
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT18,3m
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT33m
116Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT2quả
117Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT1cái
118Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu E-HSMT1ca
119Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT4cọc
120Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,0488m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT65,34m2
122Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem)Theo yêu cầu E-HSMT7,442m2
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,18100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,13100m
127Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
130Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
131Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT6cái
133Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT6cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
135Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
136Khoan giếng đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
137Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu E-HSMT1cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,25100m
141Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,226100m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2838m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2531m3
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2414tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0813tấn
146Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0519100m2
147Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6997m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3115m3
149Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0283100m2
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0297tấn
152Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,3625m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0666100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,102tấn
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT181 cấu kiện
157Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
158Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
159Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu E-HSMT2bình
160Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
161Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
162Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1419100m3
163Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,08100m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,48m3
165Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,08m3
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,8m2
167Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,4m2
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0851100m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,456m3
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0792tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu E-HSMT401 cấu kiện
172Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1386100m3
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT27,72m3
174Lát gạch xi măng, gạch terazzo KT400x400 màu đỏ vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT277,2m2
C Nhà lớp học 1 phòng học và 2 phòng chức năng - Trường mầm non Hoàng Lương
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,6524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,1303100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,6125100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,88m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,2008100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,994m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT1,3338100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0735tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,9124tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,9194m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,245100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,431m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,8574100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2648tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,0432tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,8201m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,3422m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT459,0012m2
19Ốp chân tường gạch men KT 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT22,68m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,8536m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT14,8536m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,784m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0476100m2
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,4613m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,8561m3
26Láng granitô nền sàn, bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT29,3028m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT69,14m
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,8005100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1151tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,9068tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1151tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,5818tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,4305m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,4305m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,5114m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,4836100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1538tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1408tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,2562m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,3457100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2103tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3404tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,9072m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT34,5692m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT34,5692m2
46Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT30,64m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54m
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,5648m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT3,7702100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2916tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,2046tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,8381tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,6881tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,2068tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8537tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT53,4955m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT4,776100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,7054tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT50,7848m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8616m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT50,5949m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8876m3
63Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8876m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,7497m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT491,378m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT768,644m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT94,732m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,317m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT425,382m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT477,604m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT69,28m
72Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
73Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,9472m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT357,12m
76Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
77Khóa cửa máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT491,378m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.775,679m2
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,164tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,164tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT92,34481m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT2,6612100m2
84Tấm úp nóc sườn, Khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT42,84m
85ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT49,2m
86Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu E-HSMT36cái
87Phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT6cái
88Lưới chắn giácTheo yêu cầu E-HSMT6cái
89Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT44,74m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 = 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu E-HSMT50.0
92Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT26,64m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT28bộ
94Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT20,28m2
95Hoa sắt cửa sổ Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT32,52m2
96Lan can cầu thang sắt,Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT11m2
97Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo yêu cầu E-HSMT11m
98Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 lim Nam PhiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
99Gia công kết cấu thép lan can INOX 304Theo yêu cầu E-HSMT0,4031tấn
100Lắp dựng lan can INOXTheo yêu cầu E-HSMT21,3828m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT4,5364100m2
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT16cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT26bộ
105Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu E-HSMT4hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT40cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT25cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu E-HSMT40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT35m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT290m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT300m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
116Con son đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT10hộp
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT625m
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT4cái
120Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1368100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1368100m3
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT25,8m
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT42m
124Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT4quả
125Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT2cái
126Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu E-HSMT1ca
127Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT6cọc
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,4878m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT113,76m2
130Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem)Theo yêu cầu E-HSMT14,884m2
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,35100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,26100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2100m
135Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
137Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
138Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT25bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT25cái
141Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT13cái
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT2bể
143Khoan giếng đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
144Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu E-HSMT1cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu E-HSMT45cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT32cái
152Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,226100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2838m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2531m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2414tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0813tấn
157Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0519100m2
158Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6997m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3115m3
160Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0283100m2
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0297tấn
163Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,3625m2
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0666100m2
166Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,102tấn
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT181 cấu kiện
168Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
169Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu E-HSMT2bình
170Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu E-HSMT2bình
171Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
172Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,48m3
174Lát gạch xi măng, gạch terazzo KT400x400 màu đỏ vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT134,8m2
175Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2139100m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,1103100m2
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,4328m3
178Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,9487m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT50,16m2
180Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,9225m2
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,11100m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,8792m3
183Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0975tấn
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu E-HSMT521 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,2tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4tỷ VN đồng (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+01người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 40 (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động6
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động6
3 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
4 Cần cẩu bánh xích Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Cần trục tháp Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
6 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
7 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
10 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
12 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động3
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->