Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521472-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 20:36:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,679,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1518752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3037504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp Công trình dân dụng, cấp III hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.375.417.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m2
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình
Trụ sở công an xã Đồng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng và thương mại Hưng Quảng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,5721100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,2145100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V21,296m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,6244100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,4895tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,5883tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V87,3764m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4349100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0327tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,17tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,3354m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x20, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V58,2912m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,3802100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,1418100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20,5755m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào + máy ủi, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,8182100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5376100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,1756100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,7417tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,8516tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V21,596m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,7524100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,3529tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6521tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,6244tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V27,5416m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,1159100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,5131tấn
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7129100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V71,288m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7129100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7665tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6534tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,7348m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3659100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3425tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0805tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,1744m3
22Gia công lan can, cầu thang, ban công InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4534tấn
23Lắp dựng lan can, cầu thang, ban công InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V23,2344m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V179,6376m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22 chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,877m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.058,9428m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V759,1206m2
28Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,3048m3
29Láng seno,mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V274,7122m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V308,0375m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V782,8733m2
32Trát cột rời, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V135,177m2
33Trát gờ trang trí, gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V238,8m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2.285,0306m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V759,1206m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,441m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1513100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1502tấn
39Sản xuất xà gồ thép U100x50x3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,6459tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,6459tấn
41Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V141,2196m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chống nóng chống ồnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,0235100m2
43Lát nền, sàn gạch liên doanh, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V573,1946m2
44Lát gạch đỏ mái sảnh, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,724m2
45Tôn nền sàn WC, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,686m3
46Lát nền WC,bếp, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V58,257m2
47Ốp tường WC, bếp, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V286,8208m2
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V50,1787m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35,406m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V51,954m2
51Gia công hoa sắt vuông đặc KT 14x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8263tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V43,92m2
53Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V30,0474m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,8684100m2
55Sản xuất, lắp dựng thang mèo lên mái thép fi18a350Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0198tấn
56Bộ nắp tôn lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
57Chân chụp trụ lan can inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14cái
58Chân chụp trụ lan can inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V57cái
59Ống thoát nước ban công PVC D18Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1m
60Ống chống tràn PVC D32 seno mái, sảnh chínhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2m
61Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V58,44m
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V69,5618m2
63Móc treo xương lan chắn năngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V150cái
64Khung thép hộp 40x80x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V34,8m
65Sơn Khung thép hộp 40x80x1,2mm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,352m2
66Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact cho WCTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V49,6188
67Đắp nổi quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
E điện trong nhà
1Hộp đèn tuýp 2 bóng 36w. máng tán quangTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V22bộ
2Hộp đèn tuýp 1 bóng 36w. máng tán quangTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V23bộ
3Đèn ốp trần d250 -20W (bóng compact )Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V27bộ
4Quạt trần d=1.4m * 80wTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
5Công tắc 1, 10a + mặt 1Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
6Công tắc 2 10a + mặt 2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14cái
7Công tắc 3 10a+ mặt 3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
8Công tắc cầu thang -10a+mặtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
9ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V41cái
10Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V69cái
11Tủ điện tổng kt: 350*250*150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2tủ
12Tủ điện tổng kt: 600*500*200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1tủ
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 10 ATMTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 16 ATMTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V19cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực + đế + mặt 20 ATMTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
19Cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V90m
20Cáp trục CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V165m
21Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V395m
22Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V390m
23Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.220m
24Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V70m
25Gen nhựa ruột gà mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V115m
26Gen nhựa ruột gà mềm D26Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V165m
27Gen nhựa ruột gà mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V395m
28Gen nhựa ruột gà mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.680m
29Hộp nối 120x120Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14hộp
30Dây tiếp địa tủ điện tới hộp kiểm tra CU/PVC 1*10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25m
31Cọc chống sét L63*63*5 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cọc
32Dây tiếp địa nối các cọc tiếp địa thép dẹt mạ K40x4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3m
33Hộp kiểm tra kẹp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1hộp
F Thu lôi tiếp địa
1Gia công kim thu sét D20 có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
3Nón chống dột D200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
4Dây đồng fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10m
5Dây thép đai thu sét, tiêp đất fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V130m
6Dây dẫn tiếp đất 4x40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m
7Đóng cọc tiếp địa L 63x63x6, L 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cọc
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2hộp
9Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,064m3
10Lấp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1206100m3
G Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,12100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,35100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,25100m
5Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1100m
6Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22cái
7Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50cái
8Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
9Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
10Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
11Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V46cái
12Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
13Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
14Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
15Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19cái
16Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
17Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
18Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
19Côn thu nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
20Côn thu nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
21Côn thu nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
22Côn thu nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
23Côn thu nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
24Cút ren đồng trong PPR D20*1/2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18cái
25Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
26Tê ren đồng trong PPR D25*3/4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
27Nối ren đồng ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
28Nối ren đồng ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
29Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
30Van khóa 1C D25Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
31Van khóa 1C D50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
H Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,26100m
2Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,86100m
3Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6100m
4Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,16100m
5Cút vuông 90 độ nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V54cái
6Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40cái
7Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
8Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
9Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36cái
10Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25cái
11Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V29cái
12Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
13Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19cái
14Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
15Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
16Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11cái
17Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15cái
18Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
19Côn thu nhựa PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
20Côn thu nhựa PVC D90x76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
21Côn thu nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
22Côn thu nhựa PVC D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
23Măng sông nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
24Măng sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V23cái
25Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11cái
26Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
I Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V7bộ
5Vòi xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
6Lắp đặt chậu rửa mặtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bộ
7Siphong chậu rửa mặtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bộ
8Lắp đặt vòi rửa mặtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bộ
9Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11cái
11Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3bộ
12Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
13Lắp đặt chậu rửa Inox đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
14Lắp đặt vòi rửa bếpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
15Si phông chậu rửa bếpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bể
17Van điện cho bơmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
J Thoát nước mái
1Ống nhựa PVC CL2 - D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9100m
2Cút nhựa PVC 90 độ - D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
3Côn thu D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
4Đai thép không gỉ L 15*120Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V42cái
5Vít nở 4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V84cái
6Lắp đặt phễu thu nước mái seno D100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
7Rọ chắn rác cầu D120Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
K Phòng cháy chữa cháy
1Tủ tôn cửa kính KT 600x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3chiếc
2Bình chữa cháy 2ABC + 1MT3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bình
3Biển báo PCCC (Tôn sơn đỏ chữ trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3bảng
L Điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V12máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
10Lắp đặt ống PVC thoát nước điều hòa, D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,45100m
11Cút PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
12Tê PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16cái
13Côn PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
14Ống thun thoát nước đầu ra giàn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
M PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1987100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4717m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2621m3
4Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,3813m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V91,2363m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7,7216m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0619tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0368100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0504tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,05m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6226100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3033100m3
N PHẦN CỬA
1Sản xuất và lắp dựng kính thủy lực D12Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,8
2Bản lề cửa thủy lực VVP Thái Lan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
3Kẹp Inox trên VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
4Kẹp Inox dưới VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
5Kẹp chữ L- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
6Khóa sàn- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
7Tay nắm Inox dài 600- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
8Nẹp nhôm giữ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,4m
9Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm bàn bếpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,92
10Cửa đi 02 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2,0 mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V32,4
11Cửa đi 01 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2,0 mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V43,91
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,6mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V48,24
13Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,2mm, kính dày 6.38mm, chia nhiều đố (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V98,145
14Sản xuất và lắp dựng lan chắn nắng Austrong hình thoi AER150 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V252,88m
O GA RA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,86m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,44m3
3Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,075100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0095100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,638m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V66,385m2
8Sản xuất cột thép D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,637tấn
9Lắp dựng cột thép D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,637tấn
10Sơn cột thép D76, 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,984m2
11Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,271tấn
12Lắp dựng thanh kèo thép ống D76x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,271tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,564tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,564tấn
15Sơn xà gồ thép hộp 80x40x3mm, 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V31,643m2
16Bu Lông D 10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,81100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0256100m3
P CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2973100m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,4076m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4508100m2
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,934m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,76100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,3219100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0912100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9832tấn
10Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,456m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,808m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,08m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,08m2
14Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4994m3
15Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1666m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V47,797m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3808100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0256100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0095100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0115tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0952m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,1624m3
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,952m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,5672m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,5192m2
27Biển tên cơ quan KT 600x400mm, chữ mạ đồng cao 50mm, bề rộng thân chữ 8mm, dày 6mm, tên "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐỒNG SƠN"Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
28Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2212tấn
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,41tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V45,4176m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V22,344m2
32Bánh xe cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
33Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
34Ray thép cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
35bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
Q Hàng rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8328100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3321tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,1815tấn
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,134100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1847tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9244tấn
8Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,2m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30,3296m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V123,78m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V102,88m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V240,576m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V589,636m2
14Trát cắt mạch, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V200,48m
15Cắm mảnh sànhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V8công
R SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,335100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100,05m3
3Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V667
4Lát nền, sàn gạch kt 400 x400 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V667m2
5Cắt khe co, dãn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V500md
S BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,5988m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,1996m3
3Xây Gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,2562m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0495100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V70,566m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V70,566m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2438100m3
T BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0836100m3
2Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V27,0899m3
3Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,125m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,4m3
5Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,04100m2
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16,061m3
7Ván khuôn bểTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,14100m2
8Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,769m3
9Ván khuôn mặt bểTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2425100m2
10Cốt thép móng, dầm, mái, thành bể dTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0792tấn
11Cốt thép móng, dầm, mái, thành bể dTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,5253tấn
12Trát ngoài bể d1,5cm XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V47,404m2
13Trát trong bể d1,5cm XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V57,674m2
14Trát trong bể có đánh màu d1cm XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V57,674m2
15Láng đáy bể d2cm XM M75 có đánh màuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,794m2
16Láng vữa mặt bể XM M75 d2cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V23,64m2
17Lấp đất bể đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,264m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,0271100m3
19Nắp tôn cửa bể dày 2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,164m2
20Khóa cửa bể Việt TiệpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
U ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1hộp
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
3Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5bộ
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 điện chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V125m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 (cấp lên đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50m
6Lưới báo hiệu có cápTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V52,5m2
7Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,75m
8Khung móng bu lông M24 - 300*675Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5bộ
9Dây sắt tiếp địa D=10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10m
10Cọc thép góc L=63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cọc
11Cút chếch 45* D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
12Ống nhựa PVC D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,09100m
13Đào đất cấp 3 móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,52m3
14Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,45m3
15Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,45m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,8m2
17Lấp đất chân móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,674100m3
19Lắp đặt ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE, đường kính ống 63mm (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,75100m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,674100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0485100m3
22Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D63/32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
24Van khóa 1C D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
25Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
26Cút nối 90 HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
27Van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
28Ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5100m
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,195100m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,65m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1685100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0342100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,398100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,588m3
35Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,545m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,3913m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V115,8964m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V32,98m2
39Ống PVC thoát nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6100m
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,902m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,188100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,75tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1001 cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0218100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5311100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,172m3
47Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,172m3
48Xây đáy và tường nhà để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,481m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,108m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,116m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,98m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,163m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,008100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,01tấn
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0022100m3
56Nắp tôn mái D1lyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,06
57Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
58Khóa nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
V THIẾT BỊ
1Máy bơm nước
Công suất 0,5HP, điện áp 220V, đừng kính hút xả: 34-3; lưu lượng nước Q=0,3-2,4m3/h; cột áp H=35-5m
Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
2ĐIỀU HÒA 2 CHIỀU INVERTERFTHF50VVMV - 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
3ĐIỀU HÒA 12000BTU FTXV35QVMV - 1.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
4ĐIỀU HÒA 9000BTU 2 CHIỀU INVERTER FTXV25QVMV - 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
5Điều hòa 24000 BTU 2 chiều Inverter FTHF71VVMV - 3HPTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
W VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1518752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3037504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp Công trình dân dụng, cấp III hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.375.417.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,3 m31
3 Máy cắt Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
4 Máy đầm cóc Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
6 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
9 Máy phát điện Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
10 Máy hàn nhiệt Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
11 Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ ≥ 600 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->