Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 20:20:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,471,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.20686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.868.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn>= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình, máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường công suất >=190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất >= 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo mặt đường trục chính thôn Binh Minh, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh ,
địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,8181 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,4568 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-EHSMT | 240,6117 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 2,4061 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 17,4711 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 2,4522 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT | 12,414 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới mặt đường cũ | Chương V-EHSMT | 22,3364 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V-EHSMT | 22,3364 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 19,1039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 19,1039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp IV | Chương V-EHSMT | 2,4061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thải, đất cấp IV | Chương V-EHSMT | 2,4061 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 16,7252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 16,7252 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 16,7252 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.22cm | Chương V-EHSMT | 43,9491 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V-EHSMT | 43,9491 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-EHSMT | 22,4811 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V-EHSMT | 22,4811 | 100m2 |
| 22 | bê tông nhựa C12.5 | Chương V-EHSMT | 9,4704 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V-EHSMT | 9,4704 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V-EHSMT | 9,4704 | 100tấn |
| 25 | bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-EHSMT | 449,5787 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Chương V-EHSMT | 1,2502 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy ni lon cách ly | Chương V-EHSMT | 22,4811 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V-EHSMT | 4,4958 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V-EHSMT | 4,6082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V-EHSMT | 4,6082 | 100m3 |
| 31 | Cắt khe dọc, co, giãn | Chương V-EHSMT | 2,48 | 100m |
| 32 | Thi công khe co | Chương V-EHSMT | 248 | m |
| 33 | Thi công khe giãn | Chương V-EHSMT | 62 | m |
| 34 | Rải vải địa gia cường cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Chương V-EHSMT | 13,9196 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V-EHSMT | 1,6253 | 100m2 |
| 36 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V-EHSMT | 1,6253 | 100m2 |
| B | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V-EHSMT | 2,9775 | 100m |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh chiều dày | Chương V-EHSMT | 0,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Chương V-EHSMT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường thân chiều dày | Chương V-EHSMT | 3,6441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V-EHSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-EHSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,565 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,0633 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 0,9978 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,0581 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,0435 | tấn |
| 17 | cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,2419 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-EHSMT | 2,5622 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,1808 | 100m3 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) | Chương V-EHSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm) | Chương V-EHSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm) | Chương V-EHSMT | 2 | biển |
| 4 | Cột đỡ biển báo | Chương V-EHSMT | 6 | cột |
| 5 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Chương V-EHSMT | 6 | biển |
| 6 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Chương V-EHSMT | 2 | biển |
| 7 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Chương V-EHSMT | 2 | biển |
| 8 | Đèn nháy đêm | Chương V-EHSMT | 15 | bộ |
| 9 | Cột hàng rào DBGT | Chương V-EHSMT | 76 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PVC75 | Chương V-EHSMT | 168 | m |
| 11 | Thép D6 | Chương V-EHSMT | 7,7 | kg |
| 12 | Dây băng cảnh báo | Chương V-EHSMT | 47,5 | m |
| 13 | Dây thừng | Chương V-EHSMT | 47,5 | m |
| 14 | Nhân công DBGT bậc 3/7 | Chương V-EHSMT | 64 | công |
| D | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V-EHSMT | 1 | khoản |
| 2 | Thuế phí môi trường đất đổ thải và phí môi trường đất đắp | Chương V-EHSMT | 1 | khoản |
| 3 | Cấp quyền khai thác khoáng sản | Chương V-EHSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.20686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.868.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 3 | Đầm bàn >= 1kW | đầm bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi >= 1,5kW | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250L | trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 80L | trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy hàn>= 23kW | hàn sắt thép | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | đầm đất | 2 |
| 9 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ, tọa độ | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường công suất >=190 CV | tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất >= 130 CV | rải bê tông nhựa | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T | Lu chặt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10 T | Lu chặt | 1 |
| 14 | Máy ủi >= 110 CV | ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi