Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 20:43:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.803.582.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, ít nhất 01 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 03 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu >=10 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông Sửa chữa trụ sở Đakrông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,42 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.845,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.974,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.388,73 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | 9,9 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 6 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Rọ |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuụn thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| C | Tường rào và sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8885 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8885 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5584 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7105 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1969 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,249 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2236 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,818 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2771 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thộp, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7342 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5281 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8499 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,4248 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4723 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,348 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,2001 | m2 |
| 33 | Vệ sinh trụ cổng, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| D | Nhà làm việc | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét, cầu chắn rác, ống nước, hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ cụng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,143 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thộp bằng thủ cụng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6697 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèoo thộp hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thộp khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5123 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9414 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7632 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Kova Ct11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7632 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7632 | m2 |
| 12 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,398 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thộp bằng thủ cụng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 18 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 19 | Nẹp nhôm 25x25 bo gốc phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,84 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,212 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7212 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2518 | m2 |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn 2 thành phần 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2518 | 1m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7212 | 1m2 |
| 25 | Nhân công vệ sinh, lau chùi kính tại cửa sổ, cửa đi bằng sút công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1184 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,361 | m2 |
| 27 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55; Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,721 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay 2 cỏnh, kính dày 5ly, hệ nhụm xingfa55 Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,472 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,638 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3846 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,9246 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,0008 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6931 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3653 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,0348 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6807 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5772 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1035 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3653 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3712 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,616 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,143 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,5018 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,2014 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,7203 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,0348 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6892 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,7636 | m2 |
| 53 | Vệ sinh gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,136 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2396 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,734 | m2 |
| 56 | Vệ sinh nền nhà khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,939 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,7636 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4232 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,266 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2269 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2269 | 10m³/1km |
| 62 | Thỏo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Thỏo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (U0230+xả tiểu BF412G) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vũi (L2220+P2463) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vũi rửa 1 vũi (B109C+ bộ xả B109CP) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi M110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong cú chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3736 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (M11 1.2m 20W) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường T1680 Senko hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 Sino, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-6 modul Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x1,5 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương | 11 | cỏi | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối (Hộp nối vuụng 110 x 110, chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 88 | Gia cụng kim thu sột, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 92 | Chõn bật thộp CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng núng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 94 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 95 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 96 | Buloong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Thộp dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 98 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 99 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 102 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.803.582.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, ít nhất 01 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 03 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy Lu | Lu >=10 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi