Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463372-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20220450636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 20:43:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.803.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, ít nhất 01 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 03 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lu >=10 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình SC Trụ sở xã Đakrông
Sửa chữa trụ sở Đakrông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông;Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V133,4m3
2Vận chuyển phế thải hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 3,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,42m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.845,01m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,16m3
5Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.388,73m3
B Hệ thống thoát nước
1Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V136,5m3
2Đắp đất công trình bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m3
3Thi công lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm9,9m3
5Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
6Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
7Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ đá kích thước (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Rọ
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuụn thộpMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
C Tường rào và sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8853m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888510m³/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888510m³/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5584100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71051m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1969m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5168m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3415100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,249m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2236m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,818m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2771m3
19Ván khuôn thộp, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5216100m2
20Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7342tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5281tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8499m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,4248m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,38m2
30Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4723m2
31Vệ sinh tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V148,348m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V487,2001m2
33Vệ sinh trụ cổng, bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
D Nhà làm việc
1Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét, cầu chắn rác, ống nước, hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V7công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ cụng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V194,143m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thộp bằng thủ cụng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6697tấn
4Gia công vì kèoo thộp hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
5Lắp vì kèo thộp khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
6Gia công xà gồ thộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5123tấn
7Lắp dựng xà gồ thộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5123tấn
8Lợp mái bằng tôn dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9414100m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V92,7632m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Kova Ct11AMô tả kỹ thuật theo Chương V92,7632m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7632m2
12Cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m
14Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V144,398m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thộp bằng thủ cụng, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
16Gia công xà gồ thộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
17Lắp dựng xà gồ thộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
18Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,444100m2
19Nẹp nhôm 25x25 bo gốc phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,84m
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,212m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V114,7212m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2518m2
23Sơn hoa sắt cửa bằng sơn 2 thành phần 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,25181m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,72121m2
25Nhân công vệ sinh, lau chùi kính tại cửa sổ, cửa đi bằng sút công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1184m2
26Vách kính cố định, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,361m2
27Cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55; Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,721m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
30Cửa sổ mở lùa 4 cánh, kính dày 5ly, hệ nhôm xingfa55 Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
31Cửa sổ mở quay 2 cỏnh, kính dày 5ly, hệ nhụm xingfa55 Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
32Lắp dựng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,472m2
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6381m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3846m3
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V361,9246m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V645,0008m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6931m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3653m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V284,0348m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V116,6807m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5772m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,1035m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3653m2
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3712m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,616m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,143m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V399,5018m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,2014m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V755,7203m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V284,0348m2
51Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6892m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V296,7636m2
53Vệ sinh gạch ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,136m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2396m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,734m2
56Vệ sinh nền nhà khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,939m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,7636m2
58Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4232m2
59Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V13,266m2
60Vận chuyển phế thải bằng ô tô tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226910m³/1km
61Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tấn-cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226910m³/1km
62Thỏo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Thỏo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Tháo dỡ phụ kiện gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam (U0230+xả tiểu BF412G) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vũi (L2220+P2463) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt vũi rửa 1 vũi (B109C+ bộ xả B109CP) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt gương soi M110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp dựng dàn giáo trong cú chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3736100m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (M11 1.2m 20W) Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
71Lắp đặt quạt treo tường T1680 Senko hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
72Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
73Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 Sino, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-6 modul Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
78Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
79Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
80Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
81Lắp đặt dây dẫn VCmo2x1,5 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V355m
82Lắp đặt các automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương11cỏi
83Lắp đặt các automat 1 pha 50A Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
84Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cỏi
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
87Lắp đặt hộp nối (Hộp nối vuụng 110 x 110, chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
88Gia cụng kim thu sột, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
92Chõn bật thộp CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng núngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
93Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
94Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
95Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
96Buloong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Thộp dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
98Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
99Ống gốm trang trí (luồn kim thu sột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
102Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86481E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.803.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, ít nhất 01 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 03 năm, ít nhất 02 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.32
4 Công nhân 10 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc bản công chứng để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích hoặc lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy Lu Lu >=10 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Đầm dùi Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Đầm cóc Đầm cóc Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy khoan Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cắt sắt thép Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Đầm bàn Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Máy thủy bìnhGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Máy cân bằng LaserGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Giàn giáo thép Giàn giáo thépGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê100
13 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy hàn điện Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->