Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 21:08:00 đến ngày 2022-05-20 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,419,973,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5629960184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125992036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông loại công trình hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.293.981.419 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.587.962.838 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Xây dựng Trạm Quản lý luồng Vật Cách và khu sửa chữa bảo dưỡng phương tiện thiết bị, phao tiêu báo hiệu hàng hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc bố trí để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản sao được chứng thực theo yêu cầu của E-HSMT 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản sao được chứng thực các tài liệu sau theo yêu cầu của E-HSMT 3.3. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông trong đó có phạm vi thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (theo yêu cầu của E-HSMT) trước khi trao hợp đồng. (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: theo yêu cầu của E-HSMT Chi tiết theo E-HSMT được gửi kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào (đất không phù hợp) | . | 3,7111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 3,7111 | 100m3 |
| 3 | Điều phối đất sang vị trí tập kết, điều phối từ vị trí tập kết vào vị trí trồng cây | tính 2 lần khối lượng đào hữu cơ | 7,4222 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép >=9T (bao gồm cả đắp bù đào hữu cơ, bù lún) | độ chặt yêu cầu K>=0,90 | 49,6352 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | chiều rộng móng | 7,3451 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công | tính 5% KL đào cho công tác sửa móng | 38,6585 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 95% máy, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | 3,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | thủ công 5% | 19,7685 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào , đất cấp I | chiều dài cọc >= 2,5m | 16,9607 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | lấy bằng khối lượng bê tông lót móng | 48,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè | chiều rộng | 48,84 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng | chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 258,56 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng | chiều dày > 60cm, cao | 215,47 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc | đá 1x2 | 3,18 | m3 |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật quanh đầu ống thoát nước thân kè | . | 0,5207 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC | đường kính ống 90mm | 1,1861 | 100m |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | . | 1,2723 | m |
| C | ĐƯỜNG BÃI KHU A | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào thay đất bằng máy đào >= 1,6m3, đất không thích hợp | . | 5,1132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,6132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,6132 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất không thích hợp | . | 0,6132 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát phần đào thay đất bằng máy lu bánh thép >=16T | độ chặt yêu cầu K>=0,95 | 5,1132 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng cho công tác sửa chữa khuôn sau khi đào bằng máy) | . | 14,379 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào >= 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng đào khuôn) | . | 1,2941 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép >=16T | độ chặt yêu cầu K>=0,95 | 24,0384 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | . | 15,3861 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép >=16T | độ chặt yêu cầu K>=0,98 | 2,0977 | 100m3 |
| E | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | . | 2,3454 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | . | 2,2309 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường thấm nhập nhựa. | Rải đá 3 lần, tưới nhựa 2 lần, dày 5,0cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 10,51 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | . | 5,483 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, | đá 1x2, mác 200 | 54,83 | m3 |
| 6 | Đánh mặt bê tông nền | . | 548,3 | m2 |
| F | CỐNG TRÒN 2xD1500 | |||
| G | Phần cống | |||
| 1 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 108,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Ván khuôn thép | 1,6096 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | đá có đường kính Dmax | 15,29 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | . | 8 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cọc bằng thủ công | bằng khối lượng đá dăm đệm trừ đi phần gia cố tường đâu | 13,17 | m3 |
| 6 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, bùn đặc | . | 13,17 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp I | mật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc >=2,5m | 85,8196 | 100m |
| 8 | Đào hố móng ống cống đất cấp 1 | 80% máy | 0,271 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng ống cống đất cấp 1 | 20% thủ công | 6,776 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 0,3388 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng ống cống đất cấp 2 | 80% máy | 0,4314 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp 2 | thủ công | 10,786 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 0,5393 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (cát nền đường tận dụng) | . | 0,1047 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép >=9T, | độ chặt yêu cầu K=0,95; cát nền đường tận dụng | 0,1479 | 100m3 |
| H | Lắp dựng ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | 34 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | đường kính 1500mm | 32 | mối nối |
| I | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| J | Phần cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | Ép trước cọc ly tâm đất cấp II, đoạn cọc ngập đất | D300, cọc dài >4m | 11,584 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT | mối nối cọc D300 | 96 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc | . | 33,7613 | m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | . | 0,3632 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | . | 0,3632 | tấn |
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | chiều rộng móng | 2,6719 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | chiều rộng | 26,1517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,8392 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ | 2,3496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ | 0,2082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | đường kính cốt thép | 1,8815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | đường kính cốt thép | 2,9263 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | đường kính cốt thép > 18mm | 0,4119 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng | chiều rộng móng | 82,1798 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | . | 0,8218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km bằng ôtô | . | 0,8218 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | . | 0,2251 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ | 0,0115 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . | 0,0126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | . | 3 | cái |
| 17 | Xây móng | chiều dày | 13,792 | m3 |
| 18 | Xây hố ga, hố van, | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,5486 | m3 |
| 19 | Trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,5312 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,1824 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 145,076 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 1,2212 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | . | 1,2212 | 100m3/1km |
| L | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 1,7019 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép | 0,5772 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép | 1,6899 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0221 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột bằng máy | tiết diện cột | 11,1762 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | . | 0,1118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | . | 0,1118 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ | 3,8461 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 1,3523 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 1,7887 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,2173 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy | đá 1x2, mác 250 | 30,1167 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | . | 0,3011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | . | 0,3011 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ | 6,3677 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ | Ván khuôn gỗ, chiều dày | 0,0409 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | đường kính cốt thép | 7,5834 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1124 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy | đá 1x2, mác 250 | 72,4105 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | . | 0,7241 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km bằng ô tô | . | 0,7241 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ | 2,0502 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | đường kính cốt thép | 0,4071 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3751 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | đá 1x2, mác 250 | 16,9787 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cầu thang bằng máy bơm | đá 1x2, mác 250 | 5,284 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Ván khuôn gỗ | 0,5279 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang | đường kính cốt thép | 0,3544 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | đá 2x4, mác 150 | 19,5 | m3 |
| M | Phần xây trát, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng | chiều dày > 33cm, chiều cao | 31,0094 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng | chiều dày | 65,1987 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | chiều dày | 74,361 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng | chiều dày | 5,0808 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | chiều dày | 2,4082 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ | chiều cao | 16,5451 | m3 |
| 7 | Xây kết cấu phức tạp khác | chiều cao | 2,078 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,3912 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,5616 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn | vữa XM mác 75 | 3,7052 | m |
| 11 | Đắp phào đơn | vữa XM mác 75 | 262,76 | m |
| 12 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 589,6 | m2 |
| 13 | Trát trần | vữa XM mác 75 | 641 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 727,499 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 74,3676 | m2 |
| 16 | Trát tường trong | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 920,1472 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 3cm, vữa XM mác 100 | 17,2244 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng tấm bitum | phương pháp khò nóng | 17,2244 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn | kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 200,7316 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn | kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 177,3668 | m2 |
| 21 | Ốp gạch baget | tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn | kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | 98,1104 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | tiết diện gạch 600x120 chống trơn, vữa XM mác 75 | 10,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn | gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 16,5886 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 75,87 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | vữa XM mác 75 | 61,9833 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | sử dụng keo dán | 12,92 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | . | 3,0615 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | . | 2,782 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | . | 600 | cái |
| 31 | Tôn úp nóc | . | 20,79 | m2 |
| 32 | Cửa chống cháy | . | 2,58 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm cuốn tấm liền | . | 18,656 | m2 |
| 34 | Cửa đi sắt hộp | . | 2,58 | m2 |
| 35 | SXLD Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn | 2 lớp dày 6,38mm tương đương với Asia Windows | 31,375 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng an toàn | 2 lớp dày 6,38mm cánh mở quay hoặc hất tương đương với Asia Windows | 47,025 | m2 |
| 37 | SXLD vách kính nhôm hệ | Tương đương với xinfa | 9,1 | m2 |
| 38 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | . | 6,027 | m2 |
| 39 | Con tiện xi măng | . | 234 | con |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 740,419 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.304,9876 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | chiều cao | 7,6372 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong | chiều cao chuẩn 3,6m | 27,4646 | 100m2 |
| N | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC | 4x25 mm2 | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC | 4x25 mm2 | 85 | m |
| 3 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm | chiều cao cột 8,5m | 3 | cột |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắn (kẹp, néo, móc treo...) | . | 3 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | rộng > 1m, sâu > 1m | 6,468 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | rộng | 2,916 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 0,912 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 6,912 | m3 |
| 9 | Bu long | M16*240*240*50 | 36 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | 9 | cột |
| 11 | Đèn năng lượng mặt trời | bóng 300w + cột 8m | 9 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp II | rộng | 30 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | . | 11,25 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ không nung | . | 3.000 | viên |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 15 | m3 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp | . | 300 | m |
| 17 | Viên sứ báo cáp | . | 20 | viên |
| O | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…) | kt: 600X450X200mm | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…) | kt: 500x300x150mm | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện phòng, mặt nhựa, đế nhựa âm tường | . | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha | . | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha | 100A-25kA | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha | 40A-10kA | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha | 40A -:- 10A-4,5kA | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường | gồm cả đế + mặt + hạt | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | gồm cả đế + mặt + hạt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | gồm cả đế + mặt + hạt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | gồm cả đế + mặt + hạt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | gồm cả đế + mặt + hạt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn | loại hộp đèn ống dài 1,2m, 2 bóng | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn | loại hộp đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | KT:300x300, bóng LED 18W | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện | Quạt trần | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | loại máy treo tường | 3 | máy |
| 18 | Điều hòa 12.000 BTU | . | 3 | máy |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | . | 425 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | . | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | . | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | . | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | . | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | . | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | . | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | . | 50 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt mã kẽm | L63x63x6, dài 2,4m | 2 | cọc |
| 28 | Thép tròn d10 | . | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | . | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 16mm | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 20mm | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 25mm | 40 | m |
| 33 | Cáp mạng Cat5e 4P | . | 50 | m |
| 34 | Bộ phát wifi 3 râu | . | 2 | bộ |
| 35 | Swich 8 cổng | . | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 20mm | 200 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét dài 0,8m | . | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | . | 4 | cái |
| 39 | Thép D10 | . | 5 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt mã kẽm | L63x63x6, dài 2,4m | 3 | cọc |
| 41 | Ống nhựa PVC luồn dây thoát sét | D20 | 25 | bộ |
| P | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, đất cấp II | rộng > 1m, sâu > 1m | 5,0898 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 0,7271 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 0,2012 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 6,18 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,472 | m2 |
| 6 | Trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,83 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,53 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô thủ công bằng máy trộn | Bê tông , đá 1x2, mác 200 | 0,1575 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . | 0,0202 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Ván khuôn gỗ | 0,0047 | 100m2 |
| 11 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | . | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 3,6 | 100m |
| 13 | Đai khởi thủy D40 | . | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| R | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | . | 1,2285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II | 10% khối lượng đào bằng thủ công | 13,6504 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | đá có đường kính Dmax | 4,381 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng ga | đá 1x2, chiều rộng | 2,537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | ván khuôn gỗ | 0,0818 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga | đá 1x2, mác 200 | 5,106 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn bản đáy hố ga | ván khuôn kim loại | 0,3128 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy ga | đường kính | 0,5531 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bẳn đáy hố ga, hố ga đúc sẵn | . | 10 | cái |
| 10 | Xây hố ga, hố van | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 21,19 | m3 |
| 11 | Trát thành trong hố ga | vữa xi măng M100 dày 2cm | 91,797 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng cổ ga + xà mũ | đá 1x2, M200 | 1,419 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sàn | đá 1x2, mác 250 | 3,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | ván khuôn gỗ | 0,1647 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | ván khuôn gỗ | 0,1607 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | . | 0,3888 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ | cốt thép D | 0,1176 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | . | 11 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm đan loại có trọng lượng | . | 10 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình | đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0203 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 0,3447 | 100m3 |
| 22 | Bộ nắp gang hố ga loại GA | . | 10 | bộ |
| S | Cống D400, D600, HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng máy đào , đất cấp II | 90% máy | 8,077 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống bằng thủ công | 20% | 89,744 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | đường kính Dmax | 22,68 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, | đá 1x2, mác 200 | 17,71 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | đường kính | 0,8464 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống | ván khuôn kim loại | 1,827 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 126 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | 32 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | đường kính 400mm | 126 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | đường kính 600mm | 31 | mối nối |
| 12 | Lắp dựng đế cống các loại | . | 479 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng | đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,71 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | . | 43,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,2523 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi | . | 1,7221 | 100m3 |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR | bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR | bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR | bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR-DN40x40 | . | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR-DN25x20 | . | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR-DN20x20 | . | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN40/25 | . | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN25/20 | . | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR-DN40 | . | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR-DN32 | . | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR-DN20 | . | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR-DN20 ren trong | . | 18 | cái |
| 13 | Kép nối ren ngoài D20 | . | 3 | cái |
| 14 | Van chặn hàn nhiệt D40 | . | 1 | cái |
| 15 | Van chặn hàn nhiệt D25 | . | 5 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D25 | . | 1 | cái |
| 17 | Van phao D25 | . | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | . | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + gương và phụ kiện | . | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | . | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | . | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | . | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | . | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | dung tích bể 2m3 | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch DN90 | . | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch DN110 | . | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y DN90 | . | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y DN110 | . | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút DN90 | . | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút DN110 | . | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút DN125 | . | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút DN60 | . | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút DN42 | . | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn mở DN42/60 | . | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn mở DN60/75 | . | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | . | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông DN90 | . | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông DN75 | . | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông DN60 | . | 2 | cái |
| 46 | QUả cầu thu nước mưa | . | 2 | cái |
| 47 | Keo dán ống | . | 30 | tuýp |
| U | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | . | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | chiều dài cọc > 2,5m | 1,92 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 1,536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 2,1768 | m3 |
| 5 | Xây móng | chiều dày | 1,3964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,7681 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ | 2,5761 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 1,9636 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | đường kính cốt thép | 0,9478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | đường kính cốt thép | 0,5121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | đường kính cốt thép | 1,3327 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ | đường kính cốt thép | 0,1302 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép | 0,9023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 0,5141 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 2,7151 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn | chiều rộng | 19,5011 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà thủ công bằng máy trộn | chiều cao | 27,1583 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn | tiết diện cột | 12,608 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | . | 23,83 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 0,0947 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | . | 0,095 | 100m3/1km |
| 22 | Xây tường thẳng | chiều dày | 163,4969 | m3 |
| 23 | Xây , xây tường thẳng, | chiều dày | 35,6867 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 257,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 196,4 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.293,7822 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép | vữa XM mác 100 | 196,44 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ | vữa XM mác 75 | 742,34 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.549,114 | m2 |
| 30 | Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện, mũi mác bằng inox, hoàn thiện | . | 23,484 | m2 |
| 31 | Đèn trụ cổng | . | 4 | cái |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 5,3mm | 8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối | phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 2,2 | 100m |
| 4 | Hố van | . | 4 | hố |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả | đường kính 100mm | 4 | cái |
| 6 | Tủ cứu hỏa | . | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả | đường kính 100mm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả | đường kính 50mm | 4 | cái |
| 9 | Hộp cứu hỏa | KT 600x500x180 | 4 | cái |
| 10 | Van góc chữa cháy chuyên dụng | D50 | 4 | cái |
| 11 | Cuộn vòi mềm chữa cháy | D50 dài 20m | 4 | cuộn |
| 12 | Lăng phun chữa cháy | D50/13 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối | phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối | phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,015 | 100m |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC | loại 4kg | 8 | bình |
| 16 | Bộ tiêu lệnh PCCC | . | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy . | . | 8 | đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | . | 4 | đèn |
| 19 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện P=15KW | Q=54m3/h, H=40m | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen P=15KW | Q=54m3/h, H=40m | 1 | 1 máy |
| 21 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15KW | Q=54m3/h, H=40m | 1 | 1 máy |
| 22 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen P=15KW | Q=54m3/h, H=40m | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5629960184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125992036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông loại công trình hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.293.981.419 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.587.962.838 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 09T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi