Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521478-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220519951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 21:08:00 đến ngày 2022-05-20 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,419,973,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5629960184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125992036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông loại công trình hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.293.981.419 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.587.962.838 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng
Xây dựng Trạm Quản lý luồng Vật Cách và khu sửa chữa bảo dưỡng phương tiện thiết bị, phao tiêu báo hiệu hàng hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc bố trí để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: 36 Lý Tự Trọng, Hồng Bàng, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và hàng hải thương mại; Địa chỉ: Số 60 Hai Bà Trưng, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc - Số 01 lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - thành phố Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản sao được chứng thực theo yêu cầu của E-HSMT 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản sao được chứng thực các tài liệu sau theo yêu cầu của E-HSMT 3.3. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông trong đó có phạm vi thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (theo yêu cầu của E-HSMT) trước khi trao hợp đồng. (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: theo yêu cầu của E-HSMT Chi tiết theo E-HSMT được gửi kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào (đất không phù hợp).3,7111100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .3,7111100m3
3Điều phối đất sang vị trí tập kết, điều phối từ vị trí tập kết vào vị trí trồng câytính 2 lần khối lượng đào hữu cơ7,4222100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép >=9T (bao gồm cả đắp bù đào hữu cơ, bù lún)độ chặt yêu cầu K>=0,9049,6352100m3
B KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp Ichiều rộng móng 7,3451100m3
2Đào móng kè bằng thủ côngtính 5% KL đào cho công tác sửa móng38,6585m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc95% máy, độ chặt yêu cầu K>=0,953,756100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhthủ công 5%19,7685m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào , đất cấp Ichiều dài cọc >= 2,5m16,9607100m
6Vét bùn đầu cọclấy bằng khối lượng bê tông lót móng48,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kèchiều rộng 48,84m3
8Xây đá hộc, xây móngchiều dày > 60cm, vữa XM mác 75258,56m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳngchiều dày > 60cm, cao 215,47m3
10Thi công tầng lọcđá 1x23,18m3
11Bọc vải địa kỹ thuật quanh đầu ống thoát nước thân kè.0,5207100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 90mm1,1861100m
13Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa.1,2723m
C ĐƯỜNG BÃI KHU A
D Nền đường
1Đào thay đất bằng máy đào >= 1,6m3, đất không thích hợp.5,1132100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,6132100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi .0,6132100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất không thích hợp.0,6132100m3/1km
5Đắp cát phần đào thay đất bằng máy lu bánh thép >=16Tđộ chặt yêu cầu K>=0,955,1132100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10% khối lượng cho công tác sửa chữa khuôn sau khi đào bằng máy).14,379m3
7Đào nền đường bằng máy đào >= 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng đào khuôn).1,2941100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép >=16Tđộ chặt yêu cầu K>=0,9524,0384100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường.15,3861100m2
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép >=16Tđộ chặt yêu cầu K>=0,982,0977100m3
E Kết cấu mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới.2,3454100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên.2,2309100m3
3Làm mặt đường thấm nhập nhựa.Rải đá 3 lần, tưới nhựa 2 lần, dày 5,0cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m210,51100m2
4Rải nilon lớp cách ly.5,483100m2
5Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn,đá 1x2, mác 20054,83m3
6Đánh mặt bê tông nền.548,3m2
F CỐNG TRÒN 2xD1500
G Phần cống
1Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 108,53m3
2Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánhVán khuôn thép1,6096100m2
3Thi công lớp đá đệm móngđá có đường kính Dmax15,29m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng.8m3
5Đệm cát đầu cọc bằng thủ côngbằng khối lượng đá dăm đệm trừ đi phần gia cố tường đâu13,17m3
6Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, bùn đặc.13,17m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp Imật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc >=2,5m85,8196100m
8Đào hố móng ống cống đất cấp 180% máy0,271100m3
9Đào hố móng ống cống đất cấp 120% thủ công6,776m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .0,3388100m3
11Đào hố móng ống cống đất cấp 280% máy0,4314100m3
12Đào xúc đất cấp 2thủ công10,786m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .0,5393100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (cát nền đường tận dụng).0,1047100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép >=9T,độ chặt yêu cầu K=0,95; cát nền đường tận dụng0,1479100m3
H Lắp dựng ống cống
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuđoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm34đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmđường kính 1500mm32mối nối
I XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
J Phần cọc bê tông cốt thép
1Ép trước cọc ly tâm đất cấp II, đoạn cọc ngập đấtD300, cọc dài >4m11,584100m
2Nối cọc ống BTCTmối nối cọc D30096mối nối
3Cắt đầu cọc.33,7613m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện .0,3632tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện .0,3632tấn
K Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIchiều rộng móng 2,6719100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móngchiều rộng 26,1517m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ0,8392100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ2,3496100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ0,2082100m2
6Ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ0,0096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngđường kính cốt thép 1,8815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngđường kính cốt thép 2,9263tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngđường kính cốt thép > 18mm0,4119tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móngchiều rộng móng 82,1798m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly .0,8218100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km bằng ôtô.0,8218100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300.0,2251m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ0,0115100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.0,0126tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái.3cái
17Xây móngchiều dày 13,792m3
18Xây hố ga, hố van,gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 752,5486m3
19Trát tường trongchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,5312m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cápdày 2cm, vữa XM mác 753,1824m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường.145,076m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .1,2212100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I.1,2212100m3/1km
L Phần thân
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ1,7019100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụđường kính cốt thép 0,5772tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụđường kính cốt thép 1,6899tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụđường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0221tấn
5Đổ bê tông cột bằng máytiết diện cột 11,1762m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly .0,1118100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn.0,1118100m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ3,8461100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 1,3523tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 1,7887tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,2173tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máyđá 1x2, mác 25030,1167m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly .0,3011100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km.0,3011100m3
15Ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ6,3677100m2
16Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗVán khuôn gỗ, chiều dày 0,0409100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn máiđường kính cốt thép 7,5834tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn máiđường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1124tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máyđá 1x2, mác 25072,4105m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly .0,7241100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km bằng ô tô.0,7241100m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ2,0502100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcđường kính cốt thép 0,4071tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcđường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3751tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngđá 1x2, mác 25016,9787m3
26Đổ bê tông cầu thang bằng máy bơmđá 1x2, mác 2505,284m3
27Ván khuôn cầu thang thườngVán khuôn gỗ0,5279100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thangđường kính cốt thép 0,3544tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nềnđá 2x4, mác 15019,5m3
M Phần xây trát, hoàn thiện
1Xây tường thẳngchiều dày > 33cm, chiều cao 31,0094m3
2Xây tường thẳngchiều dày 65,1987m3
3Xây tường thẳngchiều dày 74,361m3
4Xây tường thẳngchiều dày 5,0808m3
5Xây tường thẳngchiều dày 2,4082m3
6Xây cột, trụchiều cao 16,5451m3
7Xây kết cấu phức tạp khácchiều cao 2,078m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,3912m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7563,5616m2
10Đắp phào đơnvữa XM mác 753,7052m
11Đắp phào đơnvữa XM mác 75262,76m
12Trát xà dầmvữa XM mác 75589,6m2
13Trát trầnvữa XM mác 75641m2
14Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75727,499m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7574,3676m2
16Trát tường trongchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75920,1472m2
17Láng nền sàn không đánh mầudày 3cm, vữa XM mác 10017,2244m2
18Chống thấm bằng tấm bitumphương pháp khò nóng17,2244m2
19Lát nền, sànkích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75200,7316m2
20Lát nền, sànkích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75177,3668m2
21Ốp gạch bagettiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7516,5m2
22Lát nền, sànkích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 7598,1104m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộttiết diện gạch 600x120 chống trơn, vữa XM mác 7510,2m2
24Lát nền, sàngạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7516,5886m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộttiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7575,87m2
26Lát đá bậc cầu thangvữa XM mác 7561,9833m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngsử dụng keo dán12,92m2
28Gia công xà gồ thép.3,0615tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.2,782100m2
30Ke chống bão.600cái
31Tôn úp nóc.20,79m2
32Cửa chống cháy.2,58m2
33Cửa nhôm cuốn tấm liền.18,656m2
34Cửa đi sắt hộp.2,58m2
35SXLD Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn2 lớp dày 6,38mm tương đương với Asia Windows31,375m2
36SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng an toàn2 lớp dày 6,38mm cánh mở quay hoặc hất tương đương với Asia Windows47,025m2
37SXLD vách kính nhôm hệTương đương với xinfa9,1m2
38Vách ngăn composite nhà vệ sinh.6,027m2
39Con tiện xi măng.234con
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ740,419m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ2.304,9876m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoàichiều cao 7,6372100m2
43Lắp dựng dàn giáo trongchiều cao chuẩn 3,6m27,4646100m2
N CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC4x25 mm2125m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x25 mm285m
3Lắp dựng cột điện bê tông ly tâmchiều cao cột 8,5m3cột
4Phụ kiện lắp đặt cáp vặn xoắn (kẹp, néo, móc treo...).3bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIrộng > 1m, sâu > 1m6,468m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIrộng 2,916m3
7Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 0,912m3
8Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 6,912m3
9Bu longM16*240*240*5036cái
10Lắp dựng cột đèn bằng máycột thép, cột gang chiều cao cột 8m9cột
11Đèn năng lượng mặt trờibóng 300w + cột 8m9cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp IIrộng 30m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống.11,25m3
14Gạch chỉ không nung.3.000viên
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường.15m3
16Băng cảnh báo cáp.300m
17Viên sứ báo cáp.20viên
O CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Tủ điện tổng (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…)kt: 600X450X200mm1hộp
2Lắp đặt Tủ điện tầng (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…)kt: 500x300x150mm2hộp
3Lắp đặt Tủ điện phòng, mặt nhựa, đế nhựa âm tường.7hộp
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha.1cái
5Lắp đặt Aptomat 3 pha100A-25kA1cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha40A-10kA5cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha40A -:- 10A-4,5kA42cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tườnggồm cả đế + mặt + hạt51cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcgồm cả đế + mặt + hạt16cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcgồm cả đế + mặt + hạt13cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcgồm cả đế + mặt + hạt4cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcgồm cả đế + mặt + hạt6cái
13Lắp đặt các loại đènloại hộp đèn ống dài 1,2m, 2 bóng36bộ
14Lắp đặt các loại đènloại hộp đèn ống dài 1,2m, 1 bóng16bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần vuôngKT:300x300, bóng LED 18W16bộ
16Lắp đặt quạt điệnQuạt trần8cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcloại máy treo tường3máy
18Điều hòa 12.000 BTU.3máy
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.425m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.380m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2.250m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2.50m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2.24m
24Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2.250m
25Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2.180m
26Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2.50m
27Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt mã kẽmL63x63x6, dài 2,4m2cọc
28Thép tròn d10.6m
29Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2.5m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 16mm170m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 20mm120m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 25mm40m
33Cáp mạng Cat5e 4P.50m
34Bộ phát wifi 3 râu.2bộ
35Swich 8 cổng.1cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 20mm200m
37Gia công kim thu sét dài 0,8m.4cái
38Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m.4cái
39Thép D10.5m
40Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt mã kẽmL63x63x6, dài 2,4m3cọc
41Ống nhựa PVC luồn dây thoát sétD2025bộ
P CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, đất cấp IIrộng > 1m, sâu > 1m5,0898m3
2Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 0,7271m3
3Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 0,2012m3
4Xây hố ga, hố vangạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 756,18m3
5Trát tường ngoàichiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,472m2
6Trát tường trongchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,83m2
7Láng nền sàn có đánh màudày 2cm, vữa XM mác 751,53m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô thủ công bằng máy trộnBê tông , đá 1x2, mác 2000,1575m3
9Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.0,0202tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpVán khuôn gỗ0,0047100m2
11Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan.3cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm3,6100m
13Đai khởi thủy D40.1cái
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
R Hố ga
1Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II.1,2285100m3
2Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II10% khối lượng đào bằng thủ công13,6504m3
3Thi công lớp đá đệm móngđá có đường kính Dmax4,381m3
4Đổ bê tông móng gađá 1x2, chiều rộng 2,537m3
5Ván khuôn móng gaván khuôn gỗ0,0818100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố gađá 1x2, mác 2005,106m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn bản đáy hố gaván khuôn kim loại0,3128100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy gađường kính 0,5531tấn
9Lắp đặt bẳn đáy hố ga, hố ga đúc sẵn.10cái
10Xây hố ga, hố vangạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7521,19m3
11Trát thành trong hố gavữa xi măng M100 dày 2cm91,797m2
12Bê tông giằng cổ ga + xà mũđá 1x2, M2001,419m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sànđá 1x2, mác 2503,338m3
14Ván khuôn xà mũván khuôn gỗ0,1647100m2
15Ván khuôn tấm đanván khuôn gỗ0,1607100m2
16Cốt thép tấm đan.0,3888tấn
17Cốt thép xà mũcốt thép D0,1176tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan.11cái
19Lắp dựng tấm đan loại có trọng lượng .10cái
20Đắp đất công trìnhđầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0203100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .0,3447100m3
22Bộ nắp gang hố ga loại GA.10bộ
S Cống D400, D600, HDPE
1Đào đất đặt cống bằng máy đào , đất cấp II90% máy8,077100m3
2Đào đất đặt cống bằng thủ công20%89,744m3
3Thi công lớp đá đệm móngđường kính Dmax22,68m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống,đá 1x2, mác 20017,71m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cốngđường kính 0,8464tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cốngván khuôn kim loại1,827100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuđoạn ống dài 3m, đường kính 400mm1đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuđoạn ống dài 2m, đường kính 400mm126đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuđoạn ống dài 2m, đường kính 600mm32đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ côngđường kính 400mm126mối nối
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ côngđường kính 600mm31mối nối
12Lắp dựng đế cống các loại.479cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăngđoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,71100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống.43,88m3
15Đắp đất công trìnhđầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,2523100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi .1,7221100m3
T CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PPRbằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPRbằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPRbằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,13100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR-DN40x40.2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR-DN25x20.2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR-DN20x20.4cái
7Lắp đặt côn thu DN40/25.1cái
8Lắp đặt côn thu DN25/20.3cái
9Lắp đặt cút PPR-DN40.1cái
10Lắp đặt cút PPR-DN32.3cái
11Lắp đặt cút PPR-DN20.2cái
12Lắp đặt cút PPR-DN20 ren trong.18cái
13Kép nối ren ngoài D20.3cái
14Van chặn hàn nhiệt D40.1cái
15Van chặn hàn nhiệt D25.5cái
16Van 1 chiều D25.1cái
17Van phao D25.1cái
18Lắp đặt chậu xí bệt.2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + gương và phụ kiện.4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 2 vòi.4bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen.2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam.2bộ
23Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục.2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxdung tích bể 2m31bể
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,26100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,28100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,21100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,28100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiphương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,15100m
31Lắp đặt chếch DN90.16cái
32Lắp đặt chếch DN110.14cái
33Lắp đặt Y DN90.12cái
34Lắp đặt Y DN110.13cái
35Lắp đặt cút DN90.4cái
36Lắp đặt cút DN110.5cái
37Lắp đặt cút DN125.2cái
38Lắp đặt cút DN60.2cái
39Lắp đặt cút DN42.4cái
40Lắp đặt côn mở DN42/60.2cái
41Lắp đặt côn mở DN60/75.2cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm.2cái
43Lắp đặt măng sông DN90.7cái
44Lắp đặt măng sông DN75.2cái
45Lắp đặt măng sông DN60.2cái
46QUả cầu thu nước mưa.2cái
47Keo dán ống.30tuýp
U CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I.0,3328100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Ichiều dài cọc > 2,5m1,92100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.1,536m3
4Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 2,1768m3
5Xây móngchiều dày 1,3964m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ0,7681100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ2,5761100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ1,9636100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngđường kính cốt thép 0,9478tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngđường kính cốt thép 0,5121tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngđường kính cốt thép 1,3327tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụđường kính cốt thép 0,1302tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụđường kính cốt thép 0,9023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 0,5141tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 2,7151tấn
16Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộnchiều rộng 19,5011m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà thủ công bằng máy trộnchiều cao 27,1583m3
18Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộntiết diện cột 12,608m3
19Đắp đất nền móng công trình.23,83m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .0,0947100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I.0,095100m3/1km
22Xây tường thẳngchiều dày 163,4969m3
23Xây , xây tường thẳng,chiều dày 35,6867m3
24Trát xà dầmvữa XM mác 75257,6m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75196,4m2
26Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.293,7822m2
27Đắp phào képvữa XM mác 100196,44m
28Trát gờ chỉvữa XM mác 75742,34m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ1.549,114m2
30Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện, mũi mác bằng inox, hoàn thiện.23,484m2
31Đèn trụ cổng.4cái
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPEphương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm1,45100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPEphương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 5,3mm8100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốiphương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm2,2100m
4Hố van.4hố
5Lắp đặt họng cứu hoảđường kính 100mm4cái
6Tủ cứu hỏa.4tủ
7Lắp đặt trụ cứu hoảđường kính 100mm4cái
8Lắp đặt họng cứu hoảđường kính 50mm4cái
9Hộp cứu hỏaKT 600x500x1804cái
10Van góc chữa cháy chuyên dụngD504cái
11Cuộn vòi mềm chữa cháyD50 dài 20m4cuộn
12Lăng phun chữa cháyD50/134cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốiphương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm0,55100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốiphương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,015100m
15Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABCloại 4kg8bình
16Bộ tiêu lệnh PCCC.4bộ
17Lắp đặt đèn báo cháy ..8đèn
18Lắp đặt đèn thoát hiểm ..4đèn
19Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện P=15KWQ=54m3/h, H=40m11 máy
20Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen P=15KWQ=54m3/h, H=40m11 máy
21Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15KWQ=54m3/h, H=40m11 máy
22Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen P=15KWQ=54m3/h, H=40m11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5629960184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125992036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông loại công trình hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.293.981.419 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.587.962.838 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào ≥ 1,6 m31
3 Máy lu bánh thép ≥ 09T1
4 Ô tô tự đổ ≤ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->