Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521437-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 21:42:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,560,738,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5170553993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.195092332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.492.517.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 102.985.034.118 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính như sau: + Cầu đường bộ, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu (công trình đường giao thông), cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.492.517.059 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.492.517.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.985.034.118 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên, có các hạng mục chính sau:+ Cầu đường bộ, trong đó có thi công: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu, trong đó có thi công: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu đường bộ, đường dẫn vào cầu.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa đóng cọc ván thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Sà lan đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô vận tải thùng (tải có mui)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
27-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 5
28-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
29-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
30-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất bơm ≥ 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy trộn, bơm dung dịch bentonite
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
37-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
38-Thiết bị lặn
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,…
- Số lượng tối thiểu 1
39-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2694
40-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
41-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
42-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
43-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
44-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
45-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
46-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Kênh Ngang (trên đường Tỉnh 922)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình 625 – Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế B.R – Địa chỉ: 73 Đường Số 10, Khu Nhà ở Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ – Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu và đường bộ)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 42
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công
1Hệ thống báo hiệu (4 phao D800, biển báo hiệu các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Trạm điều tiết (tàu công suất 33CV, nhà nổi (xà lan 15T), nhân công điều tiết, bảng hiệu tên trạm, loa nén, cờ hiệu, tủ thuốc, bộ đàm, đèn pin, ống nhòm, máy ảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
C Mố MA, MB (4 mố trên cạn)
1Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V932,32m3
2Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,34m3
3Láng vữa xi măng tạo dốc mố cầu C10 (M150) (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
4Bê tông lót mố C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4532tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2188tấn
8Quét nhựa bi tum nóng sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V417,658m2
9Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1832100m3
10Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6016100m3
11Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9795100m3
D Bản quá độ (4 bản)
1Bê tông lót C10 (M150) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
2Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,44m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4561tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7319tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6163tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,068m2
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,684m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
9Đắp cát hạt trung độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,632100m3
E Trụ T1, T2 (4 trụ)
1Láng vữa xi măng C10 (M150) tạo dốc (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m2
2Bê tông bê trụ, thân trụ đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,56m3
3Bê tông xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,68m3
4Bê tông bịt đáy đá 1x2, C20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,8m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9519tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8162tấn
7Đào đất hố móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9776100m3
8Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0416100m3
9Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6531100m3
F Cọc khoan nhồi mố cầu D1,2m
1Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030m
2Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,17m3
3Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6431100m3
4Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,08m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4719tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6139tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,14100m
8Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100m
9Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m3
10Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1296m3
G Cọc khoan nhồi trụ cầu dưới nước D1200
1Khoan tạo lổ cọc nhồi D1200mm (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206m
2Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.418,712m3
3Vận chuyển đổ thải đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6326100m3
4Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,208m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2952tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2179tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60/54mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1096100m
8Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D114/108mm (bao gồm cút nối ống thép, nút bị đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4872100m
9Bơm vữa xi măng C30 (M350) lắp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,016m3
10Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5555m3
H CỌC THỬ PDA MỐ
1Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4466tấn
4Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
I CỌC THỬ PDA TRỤ
1Bê tông cọc khoan nhồi D1200mm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ống vách, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,44m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm (bao gồm cóc nối thép, cử định vị, móc treo lồng thép, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1288tấn
4Bê tông không co ngót C30 (M350) đầu cọc dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
J Kết cấu nhịp
1Cung cấp và rải thảm mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng loại C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,416100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CCS-1H, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,416100m2
3Cung cấp và thi công lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,6m2
4Cung cấp và lao lắp dầm bê tông dự ứng lực "I", L=18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V54dầm
5Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cho dầm "I", L=18,6m (bao gồm thép khử dốc gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
K Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,863m3
2Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, giấy dầu tẩm nhựa, tấm tole dày 1mm, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,592m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2249tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2883tấn
L Dầm ngang, neo dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, ụ neo dầm đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,73m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8194tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ụ neo dầm, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1835tấn
5Sản xuất, lắp đặt neo cố định (bao gồm vữa không co ngót, thép D32 mạ kẽm, thép ống, thép xoắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
6Sản xuất, lắp đặt neo di dộng (bao gồm nhựa bi tum, thép D32 mạ kẽm, thép ống thép xoắn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
7Bê tông không co ngót ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
8Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
M Tấm ván khuôn mặt cầu đúc sẵn
1Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T1 (500x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5361 cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T2 (413x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
3Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 - tấm T3 (714x1380x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
N Khe co giãn
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray tương đương loại BeJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m
O Bệ trụ đèn
1Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công, thép tấm + bu lông M20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756tấn
P Lan can thép
1Cung cấp, lắp dựng lan can bằng thép nhúng kẽm nóng, ống thép dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,068m2
Q Gờ lan can phía lề bộ hành - đổ tại chỗ
1Bê tông sgờ lan can đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,09m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8774tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm trong lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2344100m
R Gờ chắn bánh lề bộ hành - đổ tại chỗ
1Bê tông gờ chắn bánh lề bộ hành đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
S Tấm đan lề bộ hành
1Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C30 (M350) dày 12,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V331,52m2
2Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V333,467m2
T Gờ lan can phía trong
1Bê tông gờ lan can phía trong đá 1x2, C30 (M350) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m3
U Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (bao gồm phụ kiện, cút nối ống thoát nước đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9307100m
2Cung cấp, lắp đặt ống gang D200mm, L=1.040mm + tấm chắn rác 350x150x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
V Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2104100m3
3Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9364100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1999100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0851100m3
6Đắp bao mái taluy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3319100m3
7Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4597100m2
8Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9809100m2
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V850m2
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9817100m3
W Mặt đường chính làm mới
1Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82100m2
3Cung cấp, thi công móng đá cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3391100m3
4Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,842100m3
X Mặt đường chính tăng cường
1Cung cấp, bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9965100m3
Y Gờ chắn dải phân cách giữa
1Bê tông gờ chắn dải phân cách đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,315m3
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,402m3
Z Dải phân cách giữa
1Cung cấp, trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045,1m2
2Cung cấp, đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V430,489m3
AA Vỉa hè
1Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,969100m3
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,951m3
3Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,519m3
4Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.989,063m2
5Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8982100m3
AB Bó vỉa và gờ chắn mép ngoài lề bộ hành
1Bê tông bó vỉa và gờ chắn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,609m3
2Bê tông lót C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,276m3
AC Đường dân sinh láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1287100m2
2Cung cấp, thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3441100m2
3Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4034100m3
4Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,279100m3
5Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,287100m3
6Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4148100m3
7Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2241100m2
8Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7884100m2
9Đắp bao mái taluy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,268100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2395100m3
AD Gia cố taluy tứ nón đường vào cầu
1Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6977100m3
2Đắp cát tứ nón bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2445100m3
3Cung cấp và lát gạch ốp mái trồng cỏ bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) kích thước (40x40x10cm), lổ trồng cỏ D26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V455,905m2
4Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,831m3
5Cung cấp và trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,583m2
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,305m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
8Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,88100m
9Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
10Cung cấp, bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m lớp đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m2
11Đào đất chân khay bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5093100m3
12Đắp đất chân khay, độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9253100m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4915100m3
AE Gia cố đường chui dân sinh trước mố MA
1Sản xuất và thả rọ đá hộc, kích thước (0,5x0,5x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V168rọ
2Đào đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0321100m3
3Đắp đất độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8085100m3
5Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥3,0m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5100m
6Đá dăm đệm đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
AF Bệ tường chắn đầu cầu
1Bê tông bệ tường chắn, đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,655tấn
AG Tường chắn
1Bê tông tường chắn đá 1x2, C30 (M350) sản xuất bằng trạm trộn (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,642m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8958tấn
3Bê tông lót bệ tường chắn C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,788m3
4Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,141m3
5Cung cấp, thi công bọc vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554100m2
6Cung cấp, lắp đặt ống PVC D80mm, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
7Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7005100m3
8Đắp đất độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6103100m3
AH Cọc BTCT 30x30cm, L=25m - tường chắn
1Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm (cọc thử) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Sản xuất và ép trước cọc bê tông cốt thép đá 1x2, C30 (M350), kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (cọc đại trà) (bao gồm công tác nối cọc, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
3Đập và đổ thải đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
AI Đào thay đất xử lý cừ tràm
1Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D8-10cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.789,76100m
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3817100m3
AJ Đường giao thông trong nút giao
1Cung cấp, bù vênh đường hiện hữu bằng bê tông nhựa loại C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0424100m2
2Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
4Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405100m3
5Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m3
6Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật R≥25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4682100m2
7Cung cấp, đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2341100m3
AK Vỉa hè trong nút giao
1Cung cấp, lát gạch terrazzo 40x40x3cm trên lớp vữa đệm xi măng C8 (M100) dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,85m2
2Bê tông lót vỉa hè C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,693m3
3Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739100m3
4Bê tông lót bó vỉa C10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,243m3
AL San lấp mặt bằng phạm vi nút giao
1Cung cấp, đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
AM ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI KHAI THÁC
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 500x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 900x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 800x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo bát giác D700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3,8m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4,5m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=5,25m (bao gồm đào hố móng, bê tông bệ trụ C20, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AN Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V790,9843m2
2Sơn gờ giảm tốc (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
AO Tường hộ lan
1Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng bằng thép CT38 mạ kẽm dày 3mm + trụ đỡ thép tròn D140x4,5mm, dài 1,05m + tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
2Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m
AP An toàn giao thông đường thủy khi khai thác
1Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hinh thoi 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn + lồng bảo vệ báo hiệu đường thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Cung cấp, lắp đặt phao D800 có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Sơn kẻ thước nước ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
AQ Hố ga đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước: dài 1,9m x rộng 1,6m x cao 2,2m (bao gồm thép bậc thang D16mm mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AR Cổ giếng đổ tại chỗ
1Bê tông cổ giếng đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5884m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ giếng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6472tấn
AS Khuôn giếng
1Sản xuất, lắp đặt khuôn giếng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, thép hình L (50x50x5)mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AT Tấm đan bê tông (90x90x10)
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,9x0,1)m, thành bọc thép C100x46x4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AU Máng giếng
1Sản xuất, lắp đặt máng giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) dạng chữ "L" vát kích thước dài 0,45m x rộng 0,9m x cao 0,25m x dày 0,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AV Lưỡi giếng
1Sản xuất, lắp đặt lưỡi giếng đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C20 (M250) kích thước (0,9x0,19x0,05)mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
AW Lưới chắn rác
1Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác khung bằng bằng thép L63x63x6-50x50x5mm, kích thước (0,9x0,238)mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
AX Bệ trước máng giếng
1Sản xuất, lắp đặt bệ trước máng giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm bê tông lót C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
AY Móng hố ga
1Bê tông lót C10 (M150) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
2Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
3Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,66100m
AZ Đào đắp hố ga
1Đào móng hố ga bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6958100m3
2Cung cấp và đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8212100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6958100m3
BA Cống tròn D1000
1Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại H10 - XL60 nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V581 đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, loại vỉa hè nối bằng gioăng cao su, trát vữa xi măng C10 (M150) dày 4cm (bao gồm gối cống bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 C20 (M250), phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 đoạn ống
3Bê tông lót móng cống C10 (M150) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9947m3
4Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2792m3
5Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4196100m
6Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9369100m3
7Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4097100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9369100m3
BB Cửa xả
1Bê tông cửa xả đá 1x2, C20 (M250) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9243m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3225tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696tấn
4Bê tông lót C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9136m3
5Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9136m3
6Cung cấp và đóng cừ tràm đường kính gốc D6-8cm, chiều dài L≥4,7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1421100m
7Đào móng cửa xả bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
8Cung cấp và đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
BC Phá dỡ cầu hiện hữu
1Thi công phá dỡ cầu hiện hữu (tháo dỡ dầm cầu, phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
BD CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 10m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cột
2Cung cấp, lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cột
3Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cần đèn
4Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhũng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cần đèn
5Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 140W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng LED công suất 50W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3SDMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
8Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
9Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V82hộp
10Cung cấp, lắp đặt Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
11Gia công, lắp đặt Khung móng trụ đèn M24x300x300x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4628tấn
12Gia công, lắp đặt khung móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thép tròn D16 và D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,523100m
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 cấp nguồn tới tủ CS (bao gồm xây gạch thẻ bảo vệ cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m
15Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 cho đèn chiếu sáng đường phốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m
16Rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,3m
17Làm tiếp địa an toàn cho trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V291 bộ
18Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
20Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V501 đầu cáp
21Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V501 đầu cáp
22Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
23Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,919m3
24Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng măng sông D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42100 m
28Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ 4x8x19 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042m
29Cung cấp, lắp đặt lưới bảo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042m
30Đào hố móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
31Đào rãnh cáp qua đường cho đấu nối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
32Đào rãnh cáp cấp nguồn cho chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V302,16m3
33Đắp cát rãnh cáp (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4148100m3
34Đắp đất rãnh cáp (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6068100m3
35Thi công lớp đá cấp phối mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
36Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m2
37Rải bê tông nhựa nóng mương cáp băng đường cho đấu nối nguồn - hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5170553993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.195092332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.492.517.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 102.985.034.118 VND. * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục chính như sau: + Cầu đường bộ, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu (công trình đường giao thông), cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 51.492.517.059 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.492.517.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.985.034.118 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên, có các hạng mục chính sau:+ Cầu đường bộ, trong đó có thi công: Móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, lề bộ hành;+ Đường dẫn vào cầu, trong đó có thi công: Mặt đường nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông (cầu đường bộ), cấp công trình là cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính: Cầu đường bộ, đường dẫn vào cầu.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
2 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh hơi Tải trọng ≥ 25 tấn1
3 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích Tải trọng ≥ 25 tấn1
4 Cần cẩu (hoặc cần trục) bánh xích Tải trọng ≥ 40 tấn1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
6 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m33
7 Máy đào gầu dây Dung tích gầu ≥ 1,6 m31
8 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn2
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng >= 25 tấn1
12 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn1
13 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn2
14 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất >= 50m3/h1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất >= 130CV1
16 Thiết bị tưới nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17 Máy khoan cọc khoan nhồi Đường kính lỗ khoan >= 1200mm, chiều sâu khoan >= 45m1
18 Máy ép cọc Khả năng tạo lực ≥ 200 tấn1
19 Máy đóng cừ tràm Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg1
20 Búa đóng cọc ván thép Công suất ≥ 60 kW1
21 Sà lan đặt cẩu Tải trọng ≥ 100 tấn1
22 Sà lan Tải trọng ≥ 100 tấn1
23 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn1
24 Ô tô đầu kéo Tải trọng kéo theo ≥ 30 tấn2
25 Ô tô vận tải thùng (tải có mui) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
26 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn5
27 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông Dung tích thùng trộn >= 6m35
28 Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước Dung tích bồn nước ≥ 5m31
29 Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m1
30 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất >= 60m3/h1
31 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
32 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
33 Máy bơm nước Công suất bơm ≥ 20kW1
34 Máy trộn, bơm dung dịch bentonite Năng suất bơm ≥ 200m3/h1
35 Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông Năng suất bơm ≥ 50m3/h1
36 Máy nén khí diezel Năng suất ≥ 600m3/h1
37 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
38 Thiết bị lặn Bao gồm: Quẩn áo, mặt nạ, bình dưỡng khí, bộ điều chỉnh áp suất, đồng hồ lặn,…1
39 Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2694
40 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5KW2
41 Máy đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
42 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
43 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5KW2
44 Máy hàn Công suất >= 23KW2
45 Máy phát điện Công suất ≥ 75 KVA1
46 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->