Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 22:18:00 đến ngày 2022-05-17 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN; Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. SĐT: 0377.699.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG KỸ THUẬT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay US CDT 2000HD | US CDT 2000HD | 4 | Thiết bị | Phương pháp đo: Đo tiếp xúc và không tiếp xúc. Chất liệu: Nhựa ABS. Không tiếp xúc: 1,00 -99.999 vòng/phút. Tiếp xúc: 1,00 – 19.999 vòng / phút. Độ chính xác: ± 0.02% | |
| 2 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay Termars TM-4100D | TM-4100D | 10 | Thiết bị | Phương pháp đo Tiếp xúc và không tiếp xúc. Khoảng cách phát hiện 40 – 500mm. Cách thức đo Đọc tín hiệu ánh sáng phản lại từ ánh sáng phát ra trên tấm giấy kính bóng. Chỉ thị đo LCD hiển thị “Ring” với âm thanh. Có 04 thang đo: Đo không tiếp xúc 30~99990 vòng/phút, đo tiếp xúc từ 15~99990 vòng/phút.Độ phân giải Đếm trên 10000 AVG “ON” :+/-2 dgtAVG “OFF” :+/-20 dgt | |
| 3 | Thiết bị đo vạn năng SANWA CX-506A | CX-506A | 30 | Thiết bị | DCV:120m/3/12/30/120/300/1000V/2.5%; ACV: 3/12/30/120/300/750V/3%;DCA: 0.3m/3m/30m/0.3A/2.5%; Điện trở: 5k/50k/500k/5MΩ/50 MΩ/3%; Băng thông: 40 ~ 30kHz; Kích thước/cân nặng: 165x106x 46mm/370g; Phụ kiện: Sách hướng dẫn sử dụng, đầu dò;Pin R6PX2 6F22X1 | |
| 4 | Thiết bị đo dòng DCM 660R | DCM 660R | 30 | Thiết bị | ACA: 66/660A /2%; ACV: 600V/1.2%; DCV: 600V/1%; Điện trở: 660Ω/1%; Tần số: 660/6.6k/30kHz/0.2%; Băng thông: 50-500Hz; Hiển thi :6600;True RMSTự động tắt ;Đường kính kìm : 30mm ; Nguồn: LR03 x2; Kích thước: H208Xw69xD38mm; Khối lượng: 265g; Phụ kiện: Que đo, hộp đựng, HDSD; Hãng sản xuất: Sanwa | |
| 5 | Thiết bị đo độ cách điện Sanwa MG-500 | MG-500 | 30 | Thiết bị | Điện áp thử : 500/250/125VĐiện trở : 4M/40M/400M/4000MohmĐộ chính xác/phân giải : +-3%, 0.001Mohm; ACV/DCV : 600V / +-3%/ 1V; Điện trở : 40/4000 ohmDòng điện phóng : 1 ~ 1.2mAKiểm tra thông mạch, khóa dữ liệu, đèn nèn; Nguồn : R6x6; Kích thước : 170x142x57mm; Khối lượng : 600g | |
| 6 | Nhiệt kế máy tàu Kewwei (0-600) | Kewwei (0-600) | 35 | Cái | Phạm vi đo: -30 đến + 150 độ C; 0-100%RH; 950-1500hpa; Độ chính xác: ± 1 độC; ± 2.5%RH; ± 5hpa; Đường kính 13cm; độ dày 4.1cm | |
| 7 | Đồng hồ Megaom Kaise SK-3502 | SK-3502 | 10 | Bộ | Điện áp thử: DC 125V-250V/500V-1000V;Dãy đo thứ 1: 0.2 ~ 10MΩ/0.2 ~ 100MΩ; Độ chính xác: ±3%rdg±4dgt; Dãy đo thứ 2: 0 ~ 200MΩ/0 ~ 2000MΩ; Độ chính xác: ±5%rdg±5dgt; Điện trở: 400Ω; ACV/DCV: 10 ~ 600V; Kích thước/cân nặng:120x130x70mm/600g | |
| 8 | Đồng hồ áp lực kín nước dạ quang MKY 0-15 Kgf/cm2 (Ф100) | MKY 0-15 Kgf/cm2 (Ф100) | 50 | Bộ | Nhãn hiệu MKY. Xuất xứ: Nga Mặt đồng hồ: 63mm; Vật liệu vỏ đồng hồ: INOX; Mặt kính quan sát: Polycarbonate | |
| 9 | Đồng hồ dầu Satora (0-25kg/cm2) | Satora (0-25kg/cm2) | 50 | Cái | Nhãn hiệu: Holland.Dãy đo áp suất: 0 – 25kg/cm2. Mặt đồng hồ: kích thước: 63mm, 100mm. Cấp chính xác: 1.5. Hiển thị màn hình tiêu chuẩn Din. Kết nối kiểu : chân đứng hoặc chân sau. Đơn vị đo: Kgf/cm2. Môi trường làm việc: Khí, khí nén, khí gas. Nhiệt độ môi trường: -40 : +60 độ C | |
| 10 | Đồng hồ Ampemet BO-96 (0-1000A) | BO-96 | 50 | Cái | Loại Đồng hồ Analogue. Dòng sản phẩm BE-96. Chức năng Đồng hồ Ampe AC. Thang đo 100A. Kiểu đo Gián tiếp qua biến dòng 100/5A. Kích thước mặt (WxH) 96x96 mm. Kích thước lỗ khoét (WxH) 92x92 mm. Tiêu chuẩn CE, RU, RoHS, TUVQuy cách đóng gói 1 cái/Hộp | |
| 11 | Đồng hồ Vonmet 96-TW | 96-TW | 50 | Cái | Loại Đồng hồ Analogue.Dòng sản phẩm BE-96. Chức năng Đo điện áp AC. Thang đo 500V. Kích thước mặt (WxH) mm 96×96. Kích thước lỗ khoét (WxH) mm 92×92. Tiêu chuẩn CE, RU, RoHS, TUV. Quy cách đóng gói 1 cái/Hộp | |
| 12 | Đồng hồ nhiệt độ dây TKП60 (0-120)0C | TKП60 | 45 | Cái | Xuất xứ: Nga; Dải đo: 0-120 độ C; vật liệu: Thép không gỉ stainless steel; Chân kết nối: Chân đứng; chiều dai que đo: 70:2000mm; Kích thước mặt: DN150 | |
| 13 | Đồng hồ áp lực dây MTC 60C1 (0-16Kg/cm2) | MTC 60C1 | 50 | Cái | Xuất xứ: Nga; Dải đo: 0-16kg/cm2; Phạm vi đo: 0-20m; Vật liệu: Đồng; Kích thước mặt: 100mm | |
| 14 | Sơn phủ bảo vệ bo mạch AC-100 | AC-100 | 50 | Bình | Hóa Chất phủ bảng mạch điện tử AC-100 Nabakem. Đặc điểm:AC-100 Nabakemcách nhiệt tuyệt vời, chống ẩm, chống thấm nước và chống rung. Độ linh hoạt và độ bền tốt. Độ bám dính tuyệt vời. Chống ăn mòn điện hóa tốt. Độ bền cao, chống ồn, sức chịu nhiệt và chống hóa chất tốt. Khả năng chịu sốc tốt, chống ăn mòn và chống rungAC-100 Nabakem Không thay đổi khi cứng | |
| 15 | Dung dịch Electronic Cleaner | Senfineco 9992 | 50 | Bình | Chai Xịt Vệ Sinh Contact Điện Senfineco 9992 – 450ML Contact Cleaner Hàng Chính Hãng – HIBUDDY.Tính chất:Đặc tính thâm nhập tuyệt vời. Khử ẩm - Ngăn ngừa đoản mạch. Mang lại bề mặt không thấm nước. Bốc hơi nhanh và không có cặn. Không chứa silicone, clo hoặc axeton.Trung lập đối với các bộ phận cao su, nylon và nhựa. | |
| 16 | Pin vuông 9V Energizer 6F22 | 6F22 | 50 | Vỉ | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline. Điện thế: 9 V. Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ 6F22• Hình thức đóng gói: Vỉ 1 viên | |
| 17 | Pin đại Panasonic LR20T | LR20T | 50 | Vỉ | Pin đại D Panasonic vỉ 2 viên LR20T/2B xuất xứ Nhật chính hãngTT sản phẩm:1,5v alkaline. Kích thước: pin đại D = 60 x 34mm. Nhà sản xuất: Panasonic - Nhật BảnXuất xứ: Nhật Bản. ĐVT:Vỉ/ 2 viênHSD 10 năm kể từ ngày sản xuất , in trên từng viên pin. Pin chính hãng , có tem nhập khẩu chính hãng trên mỗi vỉ pin | |
| 18 | Pin AA Energizer Lithium L91 | L91 | 50 | Vỉ | Loại pin: Pin Lithium / Alkaline. Hãng: Energizer (USA). Model: Energizer Max L91. Điện thế: 1.5 VKích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ Pin LR06. Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viênXuất xứ: Singapore. | |
| 19 | Pin Maxell LR44 | LR44 | 50 | Vỉ | Loại pin : Pin tiểu Energizer Ultimate Lithium AA (2A) thế hệ mới 9X.Volts : 1.5V.Code : L91-BP2. Đóng gói : vỉ 10 viên. Kích thước : 14mm x50mm. Hãng sản xuất : Energizer.Xuất xứ : Singapore | |
| 20 | Dây đo máy hiện sóng P6100 | P6100 | 50 | Sợi | Que đo dùng để kết nối với máy hiện sóng, thu thập tín hiệu đầu vào và hiển thị lên máy. Que đo máy hiện sóng 100Mhz P6100 P6100- 1 chiếc- D00-124.Dải tần số: 100MHz. Trở khángvào: 10MΩ(1:10,1MΩ(1:1).Điện dung đầu vào:18pF(1:10),90pF(1:1)Dải điện áp:600V ( 10:1 ) , 300V (1:1).Thời gian đáp ứng:3.5ns ( 10:1 ), 58ns (1:1 | |
| 21 | Dây đo đồng hồ VOM | VOM | 50 | Sợi | Điện áp tối đa : 1000V-10ACâp đo điện : CAT IIIVỏ bọc : nhựa PVC dẻoChiều dài tay cầm : 11(cm)Chiều dài kim : 2.2(cm)Chiều dài dây dẫn : 70(cm)Khả năng chịu nhiệt : 60 độ C Lõi dây dẫn : dây đồng mềmCó nắp đậy đầu kimBộ sản phẩm : 1 que đen , 1 que đỏ | |
| 22 | Dây đo điện trở đất Kyoritsu | Kyoritsu | 25 | Bộ | Dùng cho đồng hồ đo điện trở đấtMột bộ có các dây Dây xanh : 5m, Dây vàng : 10m, dây đỏ 20mDùng cho : 4102A , 4102A-H ,4105A ,4105A-H,6018, Xuất xứ: Nhật Bản | |
| 23 | IC MCP 6021 | MCP 6021 | 100 | Con | Đóng gói / Vỏ bọc: PDIP-8 Số lượng kênh: 1 Channel Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 V GBP - Tích độ tăng ích dải thông: 10 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 22 mA SR - Tốc độ quét: 7 V/us Vos - Điện áp bù đầu vào: 500 uV Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.5 V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 C Ib - Dòng phân cực đầu vào: 150 pA Dòng cấp nguồn vận hành: 1 mA Tắt: No Shutdown CMRR - Tỷ lệ loại bỏ kiểu chung: 70 dB vn - Mật độ nhiễu điện áp đầu vào: 8.7 nV/sqrt Hz Sê-ri: MCP6021 Tiêu chuẩn: AEC-Q100 Đóng gói: Tube Loại bộ khuếch đại: General Purpose Amplifier Nhãn hiệu: Microchip Technology. Khốilượng: 1 g | |
| 24 | IC 74HC4053 | 74HC4053 | 100 | Con | CMOS tốc độ cao; Vcc và GND là chân đầu vào chính của tín hiệu điều khiển dạng số; Điện áp Vcc to GND từ 2V đến 10V; Nhiệt độ làm việc từ -40°C tới +85 °C | |
| 25 | IC SGM4582 | SGM4582 | 50 | Con | Dạng CMOS tương tự với 4 kênh đôi; Điện áp hoạt động: ±1.8V đến ±5.5V khi có nguồn kép hoặc +3.6V đến +11V đối với nguồn đơn; Nhiệt độ làm việc từ -40°C tới +85 °C | |
| 26 | IC M5195BFP | M51957BFP | 50 | Con | Mạch bán dẫn tích hợp dùng phát hiện điện áp chính và khởi động lại các mạch logic như các loại CPU; Dải điện áp hoạt động: 2V đến 17V; Nhiệt độ làm việc từ -30°C tới +85 °C | |
| 27 | IC LM339 | LM339 | 50 | Con | IC khuếch đại, so sánh tín hiệu loại cắm; Vcc =36V hoặc ±18V; Vicmr: -0.3V to Vcc; Nhiệt độ làm việc từ 0°C tới +70 °C | |
| 28 | IC LSB65R041 | LSB65R041 | 50 | Con | Loại MOSFET kênh N; Công suất Max: 500W; Vds Max: 650V; Vgs Max: 30V; Vgs Max: 4V; Id Max: 78A; Cd Max: 4800pF | |
| 29 | IC TC7S08F | TC7S08F | 20 | Con | Loại IC tốc độ cao tpd = 7ns; Dải điện áp hoạt động từ -0.5V đến 7V; điện áp vào Vin: -0.5V đến Vcc+0.5; Điện áp ra Vout: -0.5V đến Vcc+0.5; Nhiệt độ làm việc từ -65°C tới +150 °C | |
| 30 | IC PC817 | PC817 | 50 | Bộ | Loại đi ốt quang; Đầu vào: Dòng cho qua Max = 50mA; Xung cho qua Max = 1A; Vr = 6V; Đầu ra: Vceo = 35V; Veco = 6V; Ic = 50mA; Nhiệt độ làm việc từ -30°C tới +100 °C | |
| 31 | A19T | A19T | 50 | Bộ | Bóng bán dẫn mosfet kênh P; Vds = -30V; Id = 4.2A; khi Rds (ON) | |
| 32 | MB6S | MB6S | 50 | Bộ | Loại linh kiện: Diode Cầu. Kiểu chân: SOP-4. Công suất: 0.5A/600V | |
| 33 | TL431 | TL431 | 50 | Bộ | Dải điện áp làm việc: 2.5 to 36 V.Dải dòng điện làm việc: 1 to 100 mA. Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm. Nhiệt độ làm việc: -40°C to +125 °C | |
| 34 | TLP181 | TLP181 | 100 | Bộ | Dùng để cách ly quang. Dùng trong các mạch điện tử. Thông số kỹ thuật - Điện áp 5V đến 48V - Dòng điện 20mA | |
| 35 | DTC143EKA | DTC143EKA | 50 | Bộ | Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ C; Tản điện: 0.1W; Loại IC ổn áp | |
| 36 | uPC358G2 | uPC358G2 | 50 | Bộ | Mạch khuếch đại thuật toán. Kích thước 1.8 *5.2 * 4.4mm. Có khả năng bảo vệ ngắn mạch đầu ra; Dải điện áp hoạt động: 3V tới 30V (single); Từ ±1.5V tới ±15V. | |
| 37 | FQB95N03L | 95N03 | 50 | Bộ | Loại MOSFET chống ngược; Vdss Max = 30V; Vgs Max = ±16V; Id Max = 75A; Công suất = 80W; Môi trường làm việc từ -55 đến 150 độ C | |
| 38 | IC STM32F | STM32F | 10 | Con | Single chip IC STM32F | |
| 39 | IC 610A3B | 610A3B | 50 | Con | IC Sạc IC610A3B |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi