Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521617-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 23:00:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.648.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành Điện từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xâydựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị trộng bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn>= 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị nâng, hạ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kích thước đầu cos bấm đến 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Hệ thống điện chiếu sáng khu dân cư dọc đường nối QL4B với QL18C, xã Yên Than
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần xây lắp công nghiệp Quảng Ninh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập EHSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá E -HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống chiếu sáng
1Tủ chiếu sáng trọn bộ 50AChương V-EHSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-EHSMT2tủ
3Cột điện BTLT 8,5m 3,5kNChương V-EHSMT81cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-EHSMT81cột
5Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 8m, tôn dày 3ly, lắp trên cầuChương V-EHSMT4cột
6Bảng điệnChương V-EHSMT4cái
7Cầu đấuChương V-EHSMT4cái
8Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V-EHSMT4cái
9Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương V-EHSMT4cột
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT4cái
11Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V-EHSMT81bộ
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V-EHSMT81cần đèn
13Đèn LED 100W hiệu suất phát quang 100-130ml/w, chip led SMD hoạc COB cree hoặc tương đương, hệ số công suất >0,95, tuổi thọ >50000h, chống va đập IK08, cấp bảo vệ tối thiểu IP66, cách điện Class I, bảo vệ xung điện chống sét 6kv-10kv, bảo hành từ 03 năm trở lên, nguồn điện đầu vào 95-265V, nhiệt độ màu 3000k-6500K, chỉ số hoàn màu >70.Chương V-EHSMT85bộ
14Lắp bóng đèn ở độ cao Chương V-EHSMT85bộ
15Dây cáp nhôm vặn xoắn 4 duột bọc cách điện XLPE Cadisun ABC 4x25mm2Chương V-EHSMT3.665m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-EHSMT3,665km/dây
17Bulong móc + long đenChương V-EHSMT81cái
18Lắp đặt bulong mócChương V-EHSMT81cái
19Kẹp đỡ treo cápChương V-EHSMT81cái
20Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V-EHSMT81cái
21Kẹp siết cápChương V-EHSMT81cái
22Lắp đặt và tháo kẹp siết cáp ABC Chương V-EHSMT81cái
23Cặp cáp nhôm 3 bulongChương V-EHSMT162cái
24Lắp đặt và tháo kẹp cáp ABC Chương V-EHSMT162cái
25Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2,5mm2 CadisunChương V-EHSMT255m
26Luồn dây lên đènChương V-EHSMT2,55100m
27Dây đồng PVC M10 nối tiếp địa lặp lạiChương V-EHSMT85m
28Rải dây M10Chương V-EHSMT0,85100m
29Biển số cộtChương V-EHSMT81cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-EHSMT811 bộ
31Tiếp địa an toàn R1CChương V-EHSMT81vt
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-EHSMT81bộ
33Tiếp địa lặp lại R4CChương V-EHSMT10vt
34Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-EHSMT10bộ
35Đầu cốt đồng 4x25mm2Chương V-EHSMT356đầu
36Làm đầu cáp khôChương V-EHSMT174đầu cáp
37Đầu cốt đồng M10Chương V-EHSMT20đầu
38Làm đầu cáp khôChương V-EHSMT20đầu cáp
39Luồn cáp cửa cột thépChương V-EHSMT4đầu cáp
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,9164100m3
41bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT5,8m3
42Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT2,32100m2
43Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT37,12m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-EHSMT48,952m3
45Đào phá đá hố móng,diện tích Chương V-EHSMT63,3052m3
46bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT2,3m3
47bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT14,72m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-EHSMT46,2852m3
49Cần trục ô tô 10TChương V-EHSMT5ca
50Ô tô tự đổ 5TChương V-EHSMT5ca
51Ô tô thùng 2,5TChương V-EHSMT5ca
B Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT87sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V-EHSMT4cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V-EHSMT41 vị trí
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V-EHSMT811 vị trí
5Ô tô thùng 2,5T chở thiết bị thí nghiệmChương V-EHSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.648.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành Điện từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
3 Cán bộ an toànlao động 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xâydựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 đào đất1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn vận chuyển1
3 Đầm bàn >= 1kW đầm bê tông1
4 Đầm dùi >= 1,5kW đầm bê tông1
5 Máy trộn bê tông >= 250L trộng bê tông1
6 Máy hàn>= 23kW hàn sắt thép1
7 Cần trục ô tô 10T nâng, hạ1
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg đầm đất1
9 Máy thủy bình đo cao độ1
10 Máy ép đầu cos thủy lực kích thước đầu cos bấm đến 400mm21
11 Máy đo điện trở đất đo điện trở đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->