Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521706-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 00:03:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72462E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.413.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. Có hợp đồng laođộngvới nhà thầucònhiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toànlaođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệpchuyênnghành xâydựng từcao đẳngtrở lên. Cóchứngchỉ an toànlaođộng. Có hợpđồnglao động vớinhàthầu còn hiệulực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. Có hợpđồnglao động vớinhàthầu còn hiệulực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn>= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cos thủy lực (kích thước bấm đầu cos lên đến 400mm2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng khu dân cư dọc QL4B (thôn Đồng Tâm, Khe Muối 1, Khe Muối 2), xã Yên Than 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông
Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng trọn bộ 50A | Chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cột điện BTLT 8,5m 3,5kN | Chương V-EHSMT | 79 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-EHSMT | 79 | cột |
| 5 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V-EHSMT | 79 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V-EHSMT | 79 | cần đèn |
| 7 | Đèn LED 80W trở lên, hiệu suất phát quang 100-130ml/w, chip ledSMD hoạc COB cree hoặc tương đương, hệ số công suất >0,95,tuổi thọ >50000h, chống va đập IK08, cấp bảo vệ tối thiểu IP66,cách điện Class I, bảo vệ xung điện chống sét 6kv-10kv, bảo hànhtừ 03 năm trở lên, nguồn điện đầu vào 95-265V, nhiệt độ màu3000k-6500K, chỉ số hoàn màu >70. | Chương V-EHSMT | 79 | bộ |
| 8 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương V-EHSMT | 79 | bộ |
| 9 | Dây cáp nhôm vặn xoắn 4 duột bọc cách điện XLPE Cadisun ABC 4x25mm2 | Chương V-EHSMT | 3.657 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-EHSMT | 3,657 | km/dây |
| 11 | Bulong móc + long đen | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ treo cáp | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bulong | Chương V-EHSMT | 158 | cái |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-EHSMT | 158 | cái |
| 19 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2,5mm2 Cadisun | Chương V-EHSMT | 237 | m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V-EHSMT | 2,37 | 100m |
| 21 | Dây đồng PVC M10 nối tiếp địa lặp lại | Chương V-EHSMT | 85 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 0,85 | 100m |
| 23 | Biển số cột | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-EHSMT | 79 | bộ |
| 25 | Tiếp địa an toàn R1C | Chương V-EHSMT | 79 | vt |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-EHSMT | 79 | bộ |
| 27 | Tiếp địa lặp lại R4C | Chương V-EHSMT | 10 | vt |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng 4x25mm2 | Chương V-EHSMT | 332 | đầu |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Chương V-EHSMT | 166 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-EHSMT | 20 | đầu |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V-EHSMT | 20 | đầu cáp |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 1,2482 | 100m3 |
| 34 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 7,9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 31,6 | 100m2 |
| 36 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 116,2169 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 66,676 | m3 |
| B | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 83 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V-EHSMT | 79 | 1 vị trí |
| 3 | Ô tô thùng 2,5T chở thiết bị thí nghiệm | Chương V-EHSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72462E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.413.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. Có hợp đồng laođộngvới nhà thầucònhiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toànlaođộng | 1 | Có bằng tốtnghiệpchuyênnghành xâydựng từcao đẳngtrở lên. Cóchứngchỉ an toànlaođộng. Có hợpđồnglao động vớinhàthầu còn hiệulực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. Có hợpđồnglao động vớinhàthầu còn hiệulực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.3m3 | đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | vận chuyển | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1kW | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Đầm dùi >= 1,5kW | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250L | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn>= 23kW | hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 5T | nâng hạ | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cos thủy lực (kích thước bấm đầu cos lên đến 400mm2) | Ép đầu cos | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | đo điện trở đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi