Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thu phí không dừng ETC các Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thu phí không dừng ETC các Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:17:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,566,466,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, phần mềm thu phí điện tử tự động không dừng (ETC) với mỗi hợp đồng có tổng số Trạm phải ≥ 02 trạm và có tổng số làn phải ≥10 làn ETC. Trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hệ thống thu phí không dừng ETC đã thực hiện đạt hiệu năng vận hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành: ≥ 24 tháng.Sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống thu phí điện tử tự động không dừng ETC của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật/ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tự động hóa; Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống thu phí điện tử tự động không dừng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo an toàn giao thông trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành: Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thu phí không dừng ETC các Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4 Đầu tư đường 768 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) trong nước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để chứng minh ngành nghề kinh doanh của nhà thầu phù hợp phạm vi công việc yêu cầu của HSMT (Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thu phí không dừng ETC các Trạm thu phí). |
| E-CDNT 10.2(c) | Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Có văn bản cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu này là mới 100% và phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Có cam kết cung cấp bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu; chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác (chứng từ phục vụ công tác thanh quyết toán…)… - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là chủ sở hữu, có bản quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm thu phí cung cấp cho gói thầu. - Có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng; cam kết hỗ trợ kỹ thuật và chịu trách nhiệm sửa chữa trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình; chi phí lắp đặt hoàn thiện; kiểm tra, kiểm định; chi phí nghiệm thu, chi phí bảo hành, bảo trì, hướng dẫn vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV của E-HSMT. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan khác kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 (năm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị sau: Ăng-ten RFID, Thiết bị đọc thẻ RFID, Camera, Cảm biến laser phát hiện xe, Thiết bị chuyển mạch, Barrier tự động, Máy tính thu phí, Máy chủ dữ liệu... - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự; - Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; - Bản gốc Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: cử nhân sự khắc phục, sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu. - Bản chụp được chứng thực hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba (3) năm 2018, 2019 và 2020, tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: o Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; o Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. o Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; o Báo cáo kiểm toán (nếu có); o Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Số Fax (+84) 251 8860783. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăng-ten RFID | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 2 | Thiết bị đọc thẻ RFID | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch dự phòng cho Thiết bị đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 4 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 15m | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 5 | Cáp kết nối tín hiệu cho đầu đọc | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 6 | Co chống thấm đầu nối RF | 48 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 7 | Cảm biến Laser phát hiện xe | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 8 | Camera quan sát toàn cảnh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 9 | Đèn báo tình trạng làn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 10 | Tủ điều khiển ETC | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp có cổng quang trên giá long môn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 12 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 13 | Máy tính thu phí | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 14 | Màn hình máy tính | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 15 | Thiết bị đọc mã vạch | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 16 | Bàn điều khiển thủ công | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 17 | Tủ điều khiển làn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 18 | Thiết bị dò vòng từ | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 19 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 20 | Camera quan sát cabin | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 21 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 22 | Barrier tự động | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 23 | Vòng từ | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 24 | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 25 | Bảng báo điện tử | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 26 | Camera quan sát làn xe | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 27 | Camera chụp hình biển số xe | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 28 | Trụ gắn bảng báo điện tử và camera | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 29 | Còi đèn cảnh báo | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 30 | Đèn cảnh báo đầu đảo | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 31 | Barrier thủ công | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 32 | Máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 33 | Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 34 | Thiết bị lưu trữ ghi video camera | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 35 | Ổ cứng lưu trữ 16TB | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 36 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 37 | Thiết bị định tuyến | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 38 | Firewall | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 39 | Camera quan sát cabin điều hành | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 40 | Bộ lưu điện (UPS) online 6KVA | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 41 | Tủ rack 27U | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 42 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 43 | Hệ thống tiếp địa | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 44 | Tủ điện ETC cổng trạm | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 45 | Tủ điện ETC cabin thu phí | 4 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 46 | Tủ điện ETC cabin điều hành | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 47 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 200 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 48 | Cáp điện Cu/PVC 25mm2 | 200 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | 300 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 50 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | 300 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 51 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | 1.000 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 52 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | 80 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 53 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | 280 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 54 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | 4 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 55 | Cáp mạng FTP Cat6 (305m/cuộn) | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 56 | Ống HDPE xoắn D50/40 | 620 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 57 | Cắt, đào đặt ống và hoàn trả mặt bằng đảo thu phí | 50 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 58 | Ống HDPE xoắn D105/80 | 10 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 59 | Máng cáp 150x100mm dày 1mm | 20 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 60 | Ống ruột gà thép D30 | 40 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 61 | Giá treo Ăng ten RFID | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 62 | Giá treo đầu đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 63 | Giá treo cảm biến Laser | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 64 | Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 65 | Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 66 | Cơ sở dữ liệu SQL Server | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 67 | Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 68 | Hệ điều hành Windows | 4 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 69 | Phần mềm diệt virus (thời hạn 1 năm) | 6 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 70 | Phần mềm quản lý trạm nhánh, kết nối trung tâm | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 71 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe | 4 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 72 | Module AI cho nhận dạng biển số | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | A. TRẠM THU PHÍ SỐ 1 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 73 | Ăng-ten RFID | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 74 | Thiết bị đọc thẻ RFID | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 75 | Thiết bị chuyển mạch dự phòng cho Thiết bị đọc thẻ RFID | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 76 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 15m | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 77 | Cáp kết nối tín hiệu cho đầu đọc | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 78 | Co chống thấm đầu nối RF | 36 | Cái | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 79 | Cảm biến Laser phát hiện xe | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 80 | Camera quan sát toàn cảnh | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 81 | Đèn báo tình trạng làn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 82 | Tủ điều khiển ETC | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 83 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp có cổng quang trên giá long môn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 84 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 85 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 86 | Máy tính thu phí | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 87 | Màn hình máy tính | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 88 | Thiết bị đọc mã vạch | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 89 | Bàn điều khiển thủ công | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 90 | Tủ điều khiển làn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 91 | Thiết bị dò vòng từ | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 92 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 93 | Camera quan sát cabin | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 94 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 95 | Barrier tự động | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 96 | Vòng từ | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 97 | Đèn tín hiệu giao thông | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 98 | Bảng báo điện tử | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 99 | Camera quan sát làn xe | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 100 | Camera chụp hình biển số xe | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 101 | Trụ gắn bảng báo điện tử và camera | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 102 | Còi đèn cảnh báo | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 103 | Đèn cảnh báo đầu đảo | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 104 | Barrier thủ công | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 105 | Máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 106 | Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 107 | Thiết bị lưu trữ ghi video camera | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 108 | Ổ cứng lưu trữ 16TB | 8 | cái | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 109 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 110 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 111 | Thiết bị định tuyến | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 112 | Firewall | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 113 | Camera quan sát phòng điều hành | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 114 | Bộ lưu điện (UPS) online 6KVA | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 115 | Tủ rack 27U | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 116 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 117 | Hệ thống tiếp địa | 3 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 118 | Tủ điện ETC cổng trạm | 2 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 119 | Tủ điện ETC cabin thu phí | 3 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 120 | Tủ điện ETC cabin điều hành | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 400 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 122 | Cáp điện Cu/PVC 25mm2 | 400 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 123 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | 350 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 124 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | 350 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 125 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | 900 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 126 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | 60 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 127 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | 210 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 128 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | 3 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 129 | Cáp mạng FTP Cat6 (305m/cuộn) | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 130 | Ống HDPE xoắn D50/40 | 480 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 131 | Cắt, đào đặt ống và hoàn trả mặt bằng đảo thu phí | 45 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 132 | Ống HDPE xoắn D105/80 | 15 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 133 | Máng cáp 150x100mm dày 1mm | 15 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 134 | Ống ruột gà thép D30 | 30 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 135 | Cáp quang single mode 8 core | 1.800 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 136 | Hộp phối quang (ODF) 8 cổng | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 137 | Hộp phối quang (ODF) 48 cổng dạng rack | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 138 | Dây nhảy quang | 12 | Sợi | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 139 | Dây hàn quang | 96 | Sợi | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 140 | Mối hàn quang | 96 | Mối | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 141 | Giá treo Ăng ten RFID | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 142 | Giá treo đầu đọc thẻ RFID | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 143 | Giá treo cảm biến Laser | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 144 | Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 145 | Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 146 | Cơ sở dữ liệu SQL Server | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 147 | Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 148 | Hệ điều hành Windows | 3 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 149 | Phần mềm diệt virus (thời hạn 1 năm) | 5 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 150 | Phần mềm quản lý trạm nhánh, kết nối trung tâm | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 151 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe | 3 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 152 | Module AI cho nhận dạng biển số | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | B. TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 153 | Ăng-ten RFID | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 154 | Thiết bị đọc thẻ RFID | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 155 | Thiết bị chuyển mạch dự phòng cho Thiết bị đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 156 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 15m | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 157 | Cáp kết nối tín hiệu cho đầu đọc | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 158 | Co chống thấm đầu nối RF | 36 | Cái | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 159 | Cảm biến Laser phát hiện xe | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 160 | Camera quan sát toàn cảnh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 161 | Đèn báo tình trạng làn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 162 | Tủ điều khiển ETC | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 163 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp có cổng quang trên giá long môn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 164 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 165 | Máy tính thu phí | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 166 | Màn hình máy tính | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 167 | Thiết bị đọc mã vạch | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 168 | Bàn điều khiển thủ công | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 169 | Tủ điều khiển làn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 170 | Thiết bị dò vòng từ | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 171 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 172 | Camera quan sát cabin | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 173 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 174 | Barrier tự động | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 175 | Vòng từ | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 176 | Đèn tín hiệu giao thông | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 177 | Bảng báo điện tử | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 178 | Camera quan sát làn xe | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 179 | Camera chụp hình biển số xe | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 180 | Trụ gắn bảng báo điện tử và camera | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 181 | Còi đèn cảnh báo | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 182 | Đèn cảnh báo đầu đảo | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 183 | Barrier thủ công | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 184 | Máy chủ dữ liệu thu phí | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 185 | Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 186 | Thiết bị lưu trữ ghi video camera | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 187 | Ổ cứng lưu trữ 16TB | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 188 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 189 | Thiết bị định tuyến | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 190 | Firewall | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 191 | Camera quan sát cabin điều hành | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 192 | Bộ lưu điện (UPS) online 6KVA | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 193 | Tủ rack 27U | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại cabin điều hành | |
| 194 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyển | |
| 195 | Hệ thống tiếp địa | 2 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyển | |
| 196 | Tủ điện ETC cổng trạm | 2 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 197 | Tủ điện ETC cabin thu phí | 3 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 198 | Tủ điện ETC cabin điều hành | 2 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 199 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 400 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 200 | Cáp điện Cu/PVC 25mm2 | 400 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 201 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | 300 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 202 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | 300 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 203 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | 900 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 204 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | 60 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 205 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | 210 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 206 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | 3 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 207 | Cáp mạng FTP Cat6 (305m/cuộn) | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 208 | Ống HDPE xoắn D50/40 | 480 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 209 | Cắt, đào đặt ống và hoàn trả mặt bằng đảo thu phí | 45 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 210 | Ống HDPE xoắn D105/80 | 10 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 211 | Máng cáp 150x100mm dày 1mm | 15 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 212 | Ống ruột gà thép D30 | 30 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 213 | Giá treo Ăng ten RFID | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 214 | Giá treo đầu đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 215 | Giá treo cảm biến Laser | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - I. THIẾT BỊ - I.5. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 216 | Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu thu phí | 4 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 217 | Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server | 20 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 218 | Cơ sở dữ liệu SQL Server | 4 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 219 | Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server | 20 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 220 | Hệ điều hành Windows | 3 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 221 | Phần mềm diệt virus (thời hạn 1 năm) | 7 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 222 | Phần mềm quản lý trạm nhánh, kết nối trung tâm | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 223 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe | 3 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 224 | Module AI cho nhận dạng biển số | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | C. TRẠM THU PHÍ 3A, 3B - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 225 | Ăng-ten RFID | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 226 | Thiết bị đọc thẻ RFID | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 227 | Thiết bị chuyển mạch dự phòng cho Thiết bị đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 228 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 15m | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 229 | Cáp kết nối tín hiệu cho đầu đọc | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 230 | Co chống thấm đầu nối RF | 48 | Cái | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 231 | Cảm biến Laser phát hiện xe | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 232 | Camera quan sát toàn cảnh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 233 | Đèn báo tình trạng làn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 234 | Tủ điều khiển ETC | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 235 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp có cổng quang trên giá long môn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 236 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 237 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.1. Thiết bị trên giá long môn | |
| 238 | Máy tính thu phí | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 239 | Màn hình máy tính | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 240 | Thiết bị đọc mã vạch | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 241 | Bàn điều khiển thủ công | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 242 | Tủ điều khiển làn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 243 | Thiết bị dò vòng từ | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 244 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 245 | Camera quan sát cabin | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 246 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.2. Thiết bị trong cabin thu phí | |
| 247 | Barrier tự động | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 248 | Vòng từ | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 249 | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 250 | Bảng báo điện tử | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 251 | Camera quan sát làn xe | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 252 | Camera chụp hình biển số xe | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 253 | Trụ gắn bảng báo điện tử và camera | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 254 | Còi đèn cảnh báo | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 255 | Đèn cảnh báo đầu đảo | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 256 | Barrier thủ công | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 257 | Cabin thu phí | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 258 | Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 259 | Khung chống va cabin và chống va đầu đảo | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.3. Thiết bị trên đảo phân làn | |
| 260 | Máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 261 | Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 262 | Thiết bị lưu trữ ghi video camera | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 263 | Ổ cứng lưu trữ 16TB | 8 | cái | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 264 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 265 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 266 | Thiết bị định tuyến | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 267 | Firewall | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 268 | Camera quan sát cabin điều hành | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 269 | Bộ lưu điện (UPS) online 6KVA | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 270 | Tủ rack | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 271 | Máy chủ đồ họa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.4. Thiết bị tại phòng máy chủ | |
| 272 | Máy tính kế toán | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 273 | Máy tính giám sát - hậu kiểm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 274 | Màn hình quan sát camera | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 275 | Camera quan sát phòng làm việc | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 276 | Máy in laser A4 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 277 | Bảng thông tin điện tử Nhà điều hành | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.5. Thiết bị tại phòng giám sát, kế toán | |
| 278 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 279 | Hệ thống tiếp địa | 2 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống chống sét lan truyền | |
| 280 | Tủ điện ETC cổng trạm | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 281 | Tủ điện ETC cabin thu phí | 4 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 282 | Tủ điện ETC phòng điều hành | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống tủ điện | |
| 283 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x25 mm2 | 200 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 284 | Cáp điện Cu/PVC 25mm2 | 200 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 285 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | 350 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 286 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | 350 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 287 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | 1.000 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 288 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | 80 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 289 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | 280 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 290 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | 4 | Cuộn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 291 | Ống HDPE xoắn D50/40 | 620 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 292 | Cắt, đào đặt ống và hoàn trả mặt bằng đảo thu phí | 50 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 293 | Ống HDPE xoắn D105/80 | 10 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 294 | Máng cáp 150x100mm dày 1mm | 20 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 295 | Ống ruột gà thép D30 | 40 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp nguồn, cáp mạng | |
| 296 | Cáp quang single mode 8 code | 800 | m | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 297 | Hộp phối quang (ODF) 8 cổng | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 298 | Hộp phối quang (ODF) 48 cổng dạng rack | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 299 | Dây nhảy quang | 32 | Sợi | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 300 | Dây hàn quang | 64 | Sợi | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 301 | Mối hàn quang | 64 | Mối | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Hệ thống cáp quang | |
| 302 | Giá treo Ăng ten RFID | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 303 | Giá treo đầu đọc thẻ RFID | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 304 | Giá treo cảm biến Laser | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - I. THIẾT BỊ - I.6. Hệ thống điện, cáp mạng, cáp quang, chống sét - Phụ kiện lắp đặt | |
| 305 | Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu thu phí | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 306 | Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 307 | Cơ sở dữ liệu SQL Server | 2 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 308 | Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server | 10 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 309 | Hệ điều hành Windows | 6 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 310 | Phần mềm diệt virus (thời hạn 1 năm) | 8 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - II. PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 311 | Phần mềm quản lý trung tâm trạm thu phí | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 312 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe | 4 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 313 | Module AI cho nhận dạng biển số | 1 | BQSD | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | D. TRẠM THU PHÍ SỐ 4 - III. PHẦN MỀM THU PHÍ | |
| 314 | Chi phí tháo dỡ thiết bị hiện hữu, đóng gói, bàn giao lại trạm | 12 | Làn | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V | E. CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |
| 315 | Chi phí lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống và test thử nghiệm | 1 | Toàn bộ | Thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Chương V. | E. CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, phần mềm thu phí điện tử tự động không dừng (ETC) với mỗi hợp đồng có tổng số Trạm phải ≥ 02 trạm và có tổng số làn phải ≥10 làn ETC. Trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hệ thống thu phí không dừng ETC đã thực hiện đạt hiệu năng vận hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành: ≥ 24 tháng.Sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Có bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống thu phí điện tử tự động không dừng ETC của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật/ giám sát kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện - Điện tử, Tự động hóa; Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống thu phí điện tử tự động không dừng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo an toàn giao thông trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành: Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi