Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 07:19:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cùng lĩnh vực cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trong 03 năm gần đây (2019-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.( Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo) Cải tạo, sửa chữa đập Vạ Chàm và kênh tưới đập Vạ Chàm, thôn Điền Xá, xã Bản Sen 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài Chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát rừng ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2119 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào tận dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3035 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 8 | Ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 10 | Bê tông áp đỉnh mái hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn áp đỉnh mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Ni lông lót bê tông áp đỉnh mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6671 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng tường khóa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường khóa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 18 | Bạt dứa lót dầm khóa chân mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm khóa chân mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,886 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm khóa chân mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm khóa chân mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm khóa chân mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,248 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5706 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7628 | tấn |
| 26 | Bê tông bù vênh mái thượng lưu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6394 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3086 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước đỉnh đập (NC=0.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 29 | Thi công khe co mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m |
| 30 | Bạt dứa lót đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9726 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5929 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 34 | Ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cơ hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cơ hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 37 | Bạt dứa lót bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4777 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đế bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7165 | m3 |
| 41 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6789 | m2 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Phá đá , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá cấp IV ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8173 | 10m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2817 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4904 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | tấn |
| 14 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2891 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng tận dụng ra đắp đường trong phạm vi 150m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2891 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, dung trọng >1.65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6304 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cơi cao thành chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cơi cao thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cơi cao thành, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 10 | Ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 11 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 12 | Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bọc đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bọc ống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 15 | Cốt thép bọc ống, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | tấn |
| 16 | Bê tông móng tường chống thấm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 20 | Bê tông tường chống thấm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D225 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 29 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D315/225 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE rỗng, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/225 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt cút thép BB 90 độ D300 nối bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Tuyến đường thi công | |||
| 1 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đánh cấp ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2228 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8658 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2073 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7629 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7629 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | 100m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 16 | Trát khớp nối, dày 4,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1245 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ống cống |
| E | Tuyến Kênh: Phần đào dắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3941 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2068 | 100m3 |
| F | Tuyến Kênh: Đường ống | |||
| 1 | Cắt ống thép, đường kính ống 110mm (phục vụ tháo dỡ ống hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối |
| 2 | Cắt ống thép, đường kính ống 200mm (phục vụ tháo dỡ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8652 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8652 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 8 | Bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| G | Tuyến Kênh: Hố van chặn | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6581 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Tê thép BBB D200x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Tuyến Kênh: Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ tài nguyên môi trường | 1 | khoản | |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC RA ĐẢO | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc ra đảo | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cùng lĩnh vực cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trong 03 năm gần đây (2019-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.( Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 2 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Ôtô vận chuyển | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi