Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519040-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
Số hiệu KHLCNT 20220463804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 07:19:00 đến ngày 2022-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cùng lĩnh vực cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trong 03 năm gần đây (2019-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.( Có hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí bảo vệ môi trường và chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
Cải tạo, sửa chữa đập Vạ Chàm và kênh tưới đập Vạ Chàm, thôn Điền Xá, xã Bản Sen
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & Hạ Tầng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài Chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,62100m2
2Vận chuyển cây phát rừng ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2119100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8039100m3
5Vận chuyển đất đào tận dụng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3035100m3
6Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
7Ván khuôn khuôn mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m2
8Ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6208100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m3
10Bê tông áp đỉnh mái hạ lưu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,128m3
11Ván khuôn áp đỉnh mái hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
12Ni lông lót bê tông áp đỉnh mái hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6671100m2
13Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m3
14Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m2
15Bê tông lót móng tường khóa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
16Bê tông móng tường khóa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,384m3
17Ván khuôn móng tường khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m2
18Bạt dứa lót dầm khóa chân mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m2
19Bê tông dầm khóa chân mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,886m3
20Ván khuôn dầm khóa chân mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m2
21Cốt thép dầm khóa chân mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
22Cốt thép dầm khóa chân mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6158tấn
23Bê tông tấm lát mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V147,248m3
24Ván khuôn tấm lát mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5706100m2
25Cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7628tấn
26Bê tông bù vênh mái thượng lưu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V208,6394m3
27Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V74,3086m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước đỉnh đập (NC=0.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m
29Thi công khe co mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V61,68m
30Bạt dứa lót đáy rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6433100m2
31Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9726m3
32Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5929100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m3
34Ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m2
35Bê tông cơ hạ lưu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
36Ván khuôn cơ hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217100m2
37Bạt dứa lót bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478100m2
38Bê tông dầm bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4777m3
39Ván khuôn dầm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478100m2
40Bê tông đế bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7165m3
41Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
42Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V101,6789m2
B Tràn xả lũ
1Phá đá , đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2817100m3
2Xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2817100m3
3Vận chuyển đá cấp IV ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,817310m3/1km
4San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2817100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4904m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7212m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4988tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135tấn
10Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,925m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5918tấn
14Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
C Cống lấy nước
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2891100m3
2Vận chuyển đất đào móng tận dụng ra đắp đường trong phạm vi 150m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2891100m3
3Đắp đất, dung trọng >1.65 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5049100m3
4Đắp đất KMô tả kỹ thuật theo chương V0,5973100m3
5Đào xúc đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6304100m3
6Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6304100m3
7Bê tông cơi cao thành chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032m3
8Ván khuôn bê tông cơi cao thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
9Cốt thép cơi cao thành, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
10Ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m2
11Bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
12Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,348m3
13Ván khuôn bê tông bọc đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m2
14Cốt thép bọc ống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814tấn
15Cốt thép bọc ống, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298tấn
16Bê tông móng tường chống thấm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
17Ván khuôn móng tường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
18Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
19Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
20Bê tông tường chống thấm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
21Ván khuôn tường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
22Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
23Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D225 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
28Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
29Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D315/225 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Hàn nối bích nhựa HDPE rỗng, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt côn thu thép không rỉ D300/225 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
35Lắp đặt cút thép BB 90 độ D300 nối bằng phương pháp mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Tuyến đường thi công
1Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6223100m3
2Vận chuyển đất đánh cấp ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,222810m3/1km
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6223100m3
4Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2671100m3
5Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8658100m3
6Đào khuôn, đất cấp III (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2073100m3
8Đào xúc đất để đắp , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7629100m3
9Vận chuyển đất đắp , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7629100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4377100m3
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
12Cốt thép ống cống, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512tấn
13Cốt thép ống cống, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148tấn
14Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2434100m2
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
16Trát khớp nối, dày 4,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1245m2
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V18ống cống
E Tuyến Kênh: Phần đào dắp
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9404100m3
2Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3941100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2068100m3
F Tuyến Kênh: Đường ống
1Cắt ống thép, đường kính ống 110mm (phục vụ tháo dỡ ống hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17mối
2Cắt ống thép, đường kính ống 200mm (phục vụ tháo dỡ ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V9mối
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8652100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8652100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE => 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m2
8Bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
9Ván khuôn bê tông bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
G Tuyến Kênh: Hố van chặn
1Đào đất móng, đất cấp III (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6581m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
3Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4884m2
4Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4884m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2233m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
7Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
8Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
9Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
11Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
14Cốt thép tấm đan, đường kính =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
17Tê thép BBB D200x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt BE đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Tuyến Kênh: Cửa xả
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
4Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0292m3
5Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ tài nguyên môi trường1khoản
J CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC RA ĐẢO
1Chi phí vận chuyển máy móc ra đảo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cùng lĩnh vực cấp III hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trong 03 năm gần đây (2019-2021); có xác nhận của chủ đầu tư; có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.( Có hợp đồng lao động còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
2 Máy đào Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
4 Máy dầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
5 Máy hàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Ôtô vận chuyển Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
9 Máy bơm nước Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->