Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516899-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220516799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện - Theo Quyết định số 18657/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 07:04:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415515E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 797.000.000 đồng (2x 797.000.000) = 1.594.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 797.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo và các tài liệu liên quan nếu cần thiết để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo và các tài liệu liên quan nếu cần thiết để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất 110CV đến 140CV
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực và có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ô tô tải ben tự đổ từ (5 ÷ 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực),Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa đường GTNT năm 2022 xã Tam Xuân II - Tuyến: Ông Doãn Bà Thức - Kênh N2/6
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện - Theo Quyết định số 18657/QĐ-UBND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II , địa chỉ: Thôn Phú Khuê Đông - Xã Tam Xuân II - Núi Thành - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II, địa chỉ: Xã Tam Xuân II, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3891252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kim Thành Phát + Nhà thầu Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khiêm Gia Phát, + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II , địa chỉ: Thôn Phú Khuê Đông - Xã Tam Xuân II - Núi Thành - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II, địa chỉ: Xã Tam Xuân II, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3891252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III và Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021). trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II, địa chỉ: Xã Tam Xuân II, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3891252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tam Xuân II, địa chỉ: Xã Tam Xuân II, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3891252;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT DƯỜNG
1Đào nền đường máy đào 0,4m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,274m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,521100m3
4Ván khuôn mặt đường; ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,06100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,51m3
7Cắt khe co, khe giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4210m
8Bảo dưỡng mặt đường bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,06100m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
2Lắp dựng cốt thép thân, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
3Lắp dựng cốt thép thân, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,837tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,088m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,414m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,613m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,472m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,965m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
19Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,154m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
21Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
22Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
26Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m3
27Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
28Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415515E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 797.000.000 đồng (2x 797.000.000) = 1.594.000.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 797.000.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 1.594.000.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo và các tài liệu liên quan nếu cần thiết để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cao đẳng giao thông (bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng giao thông, (bản photo có công chứng). Các cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo và các tài liệu liên quan nếu cần thiết để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu ≥ 9 tấn (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
2 Máy đào 1 gầu ≥ 0,8M3 (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Máy ủi công suất 110CV đến 140CV (Có chứng từ hợp pháp và giấy kiểm định xe hợp pháp còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy toàn đạt điện tử (Có kiểm định còn hiệu lực và có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt2
7 Máy đầm đầm dùi (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt2
8 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt2
9 Xe ô tô tải ben tự đổ từ (5 ÷ 10) tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực),Sử dụng tốt2
10 Máy cắt thép (Có chứng từ hợp pháp), Sử dụng tốt1
11 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->