Gói thầu: Gói thầu số 03 .XL: Đường giao thông trục chính các thôn thuộc xã Tùng Ảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511461-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 03 .XL: Đường giao thông trục chính các thôn thuộc xã Tùng Ảnh
Số hiệu KHLCNT 20220508742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:36:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,377,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.566034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9132068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng và mương thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.464.149.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 .XL: Đường giao thông trục chính các thôn thuộc xã Tùng Ảnh
Đường giao thông trục chính các thôn thuộc xã Tùng Ảnh (Thôn Yên Hội : Từ nhà văn hóa thôn đến Đê La Giang; Thôn Đông Thái : Từ ĐH52 đến Đê La Giang và từ nhà anh Sỹ đến TX18; Thôn Châu Tùng : Từ QL15A đến Đê La Giang; Thôn Châu Trinh : Từ ĐH52 đến TX5)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh Địa chỉ: xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại tổng hợp Quang Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng Huyện Đức Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh Địa chỉ: xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh Địa chỉ: xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh Địa chỉ: xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 (THÔN ĐÔNG THÁI: TỪ ĐH52 ĐẾN ĐÊ LA GIANG)
1Phá dỡ tường rào, cây cối trên tuyếnMô tả KT theo chương V2,0716ca
2Di dời đường ống nước sạchMô tả KT theo chương V12,4296công
3Bóc phong hóa nền đường đất, cấp IIMô tả KT theo chương V3,2447100m3
4Đào rãnh thoát nước, móng mương, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,5572100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,111100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V29,7m3
7Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,2099100m3
8Mua đất đắp, vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V489,6448m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,2187100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,5823100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V2,5392100m3
12Lót nilong nền để đổ bê tôngMô tả KT theo chương V1.764,564m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V317,6215m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V272,55m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V55,3m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V12,994m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V6,2964m3
18Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V12,0519m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V43,6341m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V1,2416100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V52,7659m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0655100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,9844m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V87,4051m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,6419100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8443tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,079tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V29,135m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.380,9228m2
30Láng mương, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V128,2935m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V1,6627100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả KT theo chương V0,2947tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmMô tả KT theo chương V1,8767tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V24,7353m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V517cấu kiện
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V14,3185m2
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V1,1100m
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2268100m3
39Chắn rác đầu ống HDPE D160Mô tả KT theo chương V22cái
B TUYẾN 2 (THÔN ĐÔNG THÁI: TỪ NHÀ ANH SỸ ĐẾN TX18)
1Phá dỡ tường rào, cây cối trên tuyếnMô tả KT theo chương V0,6393ca
2Di dời đường ống nước sạchMô tả KT theo chương V3,8355công
3Bóc phong hóa nền đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,8263100m3
4Đào rãnh thoát nước, móng mương, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,6851100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V0,56m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,517100m3
7Mua đất đắp, vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V140,2463m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6113100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,4774100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,9009100m3
11Lót nilong nền để đổ bê tôngMô tả KT theo chương V616,5075m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V110,9714m3
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V82,95m
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V19,75m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V4,1345m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V2,0034m3
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V3,8348m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V13,5581m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,3836100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V16,3009m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0208100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6314m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V27,0019m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,1251100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2608tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,9512tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,0006m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V426,9768m2
29Láng mương, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V39,6335m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,5146100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả KT theo chương V0,0912tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmMô tả KT theo chương V0,5808tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,655m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V160cấu kiện
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,9092m2
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V0,35100m
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0721100m3
38Chắn rác đầu ống HDPE D160Mô tả KT theo chương V7cái
C TUYẾN 3 (THÔN YÊN HỘI: TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẾN ĐÊ LA GIANG)
1Phá dỡ tường rào, cây cối trên tuyếnMô tả KT theo chương V1,5935ca
2Di dời đường ống nước sạchMô tả KT theo chương V9,5607công
3Bóc phong hóa nền đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,2357100m3
4Đào rãnh thoát nước, móng mương, rộng Mô tả KT theo chương V17,25m3
5Đào rãnh thoát nước, móng mương bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,5525100m3
6Đào khuôn đường, độ sâu Mô tả KT theo chương V0,2m3
7Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,018100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V12,08m3
9Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,1015100m3
10Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V383,8707m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,8365100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,1435100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V2,2995100m3
14Lót nilong nền để đổ bê tôngMô tả KT theo chương V1.421,3255m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V255,8386m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V209,35m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V43,45m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V10,0408m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V4,8654m3
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V9,3129m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V33,6753m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,9579100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V40,7108m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0506100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5334m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V67,4362m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,8098100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6514tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,3756tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V22,4787m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.065,4788m2
32Láng mương, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V98,983m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V1,2832100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả KT theo chương V0,2274tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmMô tả KT theo chương V1,4484tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V19,0898m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V399cấu kiện
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V11,4548m2
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V0,85100m
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1753100m3
41Chắn rác đầu ống HDPE D160Mô tả KT theo chương V17cái
D TUYẾN 4 (THÔN CHÂU TÙNG: TỪ QL15A ĐẾN ĐÊ LA GIANG)
1Phá dỡ tường rào, cây cối trên tuyếnMô tả KT theo chương V2,1676ca
2Di dời đường ống nước sạchMô tả KT theo chương V13,0053công
3Bóc phong hóa nền đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,4055100m3
4Đào rãnh thoát nước, móng mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V31,991m3
5Đào rãnh thoát nước, móng mương bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,8792100m3
6Đào khuôn đường, độ sâu Mô tả KT theo chương V0,444m3
7Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,04100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V22,97m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,8787100m3
10Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V523,2153m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,0964100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,9652100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V2,5199100m3
14Lót nilong nền để đổ bê tôngMô tả KT theo chương V1.869,8645m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V336,5756m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V284,4m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V59,25m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V13,5846m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V6,5826m3
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V12,5998m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V45,6573m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V1,2994100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V55,2241m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0684100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,0746m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V91,4771m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,8115100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8836tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,2225tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V30,4924m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.445,2104m2
32Láng mương, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V134,2703m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V1,7399100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả KT theo chương V0,3084tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmMô tả KT theo chương V1,9638tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V25,8836m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V541cấu kiện
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V15,1367m2
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V1,15100m
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2371100m3
41Chắn rác đầu ống HDPE D160Mô tả KT theo chương V23cái
E TUYẾN 5 (THÔN CHÂU TRINH: TỪ ĐH52 ĐẾN TX5)
1Phá dỡ tường rào, cây cối trên tuyếnMô tả KT theo chương V0,7969ca
2Di dời đường ống nước sạchMô tả KT theo chương V4,7814công
3Bóc phong hóa nền đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,3411100m3
4Đào rãnh thoát nước, móng mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,014m3
5Đào rãnh thoát nước, móng mương bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,0813100m3
6Đào khuôn đường, độ sâu Mô tả KT theo chương V0,434m3
7Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0391100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V12,77m3
9Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,7136100m3
10Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V197,6356m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,7858100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,7484100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,8475100m3
14Lót nilong nền để đổ bê tôngMô tả KT theo chương V694,551m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V125,0192m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V106,65m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V23,7m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V5,3157m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V2,5758m3
20Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V4,9304m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V17,3265m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,4894100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V20,8004m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0225100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8118m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V34,4552m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,4356100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3328tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2138tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,4851m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V544,9572m2
32Láng mương, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V50,5734m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,6561100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả KT theo chương V0,1163tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmMô tả KT theo chương V0,7405tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,7602m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V204cấu kiện
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,1365m2
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V0,45100m
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0928100m3
41Chắn rác đầu ống HDPE D160Mô tả KT theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.566034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9132068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông xi măng và mương thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.464.149.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->