Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521784 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 08:08:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,486,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh;
+ Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh;
+ Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh + Địa chỉ: 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.3855.853. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh + Địa chỉ: 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.3855.853 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe định kỳ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 318 | |
| 2 | Xét nghiệm nước tiểu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 317 | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu băng máy laze | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 306 | |
| 4 | HbsAg viêm gan B (Test) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 148 | |
| 5 | HCV viêm gan C (Test) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 100 | |
| 6 | SGOT | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 318 | |
| 7 | SGPT | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 298 | |
| 8 | Glucoza | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 317 | |
| 9 | Acid uric (thực hiện với Nam); Nữ thực hiện khi có nghi ngờ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 229 | |
| 10 | Ure | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 310 | |
| 11 | Creatinin | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 309 | |
| 12 | Cholesterrol | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 309 | |
| 13 | Triglyceride | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 306 | |
| 14 | HDL | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 314 | |
| 15 | GGT | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 225 | |
| 16 | Siêu âm tổng quát ổ bụng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 307 | |
| 17 | XQ tim phổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 289 | |
| 18 | Điện tim | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 289 | |
| 19 | Soi cổ tử cung | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 98 | |
| 20 | Chụp Xquang KTS (cột sống TL, xương khớp…) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 131 | |
| 21 | Siêu âm tim | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 184 | |
| 22 | Siêu âm mạch máu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 127 | |
| 23 | Siêu âm đàn hồi tuyến vú | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 132 | |
| 24 | Siêu âm tuyến giáp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 241 | |
| 25 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 167 | |
| 26 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 166 | |
| 27 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 165 | |
| 28 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 78 | |
| 29 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 60 | |
| 30 | Nội soi Tai mũi họng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 140 | |
| 31 | Nội soi dạ dày, tá tràng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 9 | |
| 32 | Nội soi dạ dày, tá tràng (Sinh thiết tes HP) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 41 | |
| 33 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 9 | |
| 34 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 14 | |
| 35 | Gây mê nội soi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 50 | |
| 36 | Đo độ loãng xương bằng DEXA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 85 | |
| 37 | Chụp Xquang vú | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 44 | |
| 38 | LDL | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 72 | |
| 39 | Định lượng virus viêm gan B (HBV) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 69 | |
| 40 | Định lượng virus viêm gan C (HCV) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 8 | |
| 41 | AFP (Alpha-Feto Protein) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 97 | |
| 42 | CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 115 | |
| 43 | CA 125 (Carbohydrate antigen 125) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 123 | |
| 44 | CEA (Carcino embryonic antigen) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 126 | |
| 45 | Chụp C.T scanner | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 35 | |
| 46 | Chụp cộng hưởng tử (MRI) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 64 | |
| 47 | Chụp và phân tích da mặt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | Dịch vụ | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi