Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521887-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220515832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 08:19:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,732,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9098061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Tân Hưng, huyện Lạng Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H. Địa chỉ: Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BSCONS. Địa chỉ: Số 198, đường Trần Đăng Tuyển, phường Thọ Xương, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Hưng. Đ/c: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG SỐ 01: HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,999100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,067
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,918tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,884tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,965tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,655100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,83100m²
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,554
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,164
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,333
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,55100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,576100m³
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,935
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,193tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,386tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,092tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,647tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,245tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,245tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,238100m²
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,148
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,075
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,804tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,838tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,469tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,973tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,774tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,562100m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,496
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,231
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,053
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,871tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,894100m2
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,989
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100,574
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,001tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,341tấn
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,697100m²
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,575
41Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,214tấn
42Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,425tấn
43Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,163tấn
44Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,376tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,655100m²
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,52
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,51
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT179,173
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,894
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,256
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,317
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT882,673
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT530,907
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.793,292
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT358,4
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.126,249
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT251,52m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64,91m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.793,292
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.484,859
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.413,58
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT149,209
63Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT226,976m2
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,724m2
65Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,48m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,079
67Láng granitô bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,833
68Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,143
69Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,275tấn
70Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,56md
71Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
72Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.307kg
73Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,478
75Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.157,686
76Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71,061
77Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT226,224
78Cửa đi mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105,66m2
79Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71,685m2
80Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,66m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27bộ
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18bộ
85Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT137,68m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,203tấn
87Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.203kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,48
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,387tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,387tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145,8911m²
92Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,71100m²
93Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,288kg
94khóa cửa mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
95Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
96Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,137100m²
98Lắp đặt MCCB 3P 75A 22KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt MCB 3P 40A 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt MCB 2P 25A 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
101Lắp đặt MCB 1P 25A 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
102Lắp đặt MCB 1P 16A 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43cái
103Lắp đặt MCB 1P 10A 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
104Lắp đặt tủ điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
105Lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
106Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
110Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49cái
115Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cái
116Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
117Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
118Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
119Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37bộ
120Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
121Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72bộ
122Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
123Mua hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88hộp
124Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0,6/1KvMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28m
125Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1KvMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44m
126Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,72100m
127Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24m
128Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42m
129Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1810m
130Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,237100m³
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,079100m³
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,015100m³
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,113100m³
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m³
136Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57m
137Lắp đặt tủ công tơ 1200x800x400 tôn dày 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
138Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,045100m²
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,287
140Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,08
141Mua khung móng tủ công tơ M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,043100m³
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,043100m³
145Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4cọc
146Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,2m
147Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,2m
148Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT219m
149Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT219m
150Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.934,4m
151Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT967,2m
152Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3.810,7m
153Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.221m
154Ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT210m
155Ống luồn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m³
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28100m³
158Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (cáp đồng trần C50-0,45kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25m
160Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81m
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46m
163Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
164Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
165Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
166Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
167Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
168Ổ cắm internet 8 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
169Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
170Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
171Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT420m
172Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,4m
173Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT350,5m
174Ống luồn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36m
175Ống luồn PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24m
176Hộp đựng bình vòi ( 45x65x22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9hộp
177Bình chữa cháy MFZL4-ABC(TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19bình
178Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (QT)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bình
179Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
180Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15bộ
181Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
182Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
183Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
184Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
185Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
187Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
188Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
189Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
190Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
192Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
193Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
194Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,15100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
202Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
203Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
205Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
210Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
212Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
213Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
214Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
215Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,275100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,38100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,08100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
222Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
223Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
224Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
225Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
226Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
227Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
228Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
229Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
230Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
231Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
232Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
233Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
235Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
236Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
237Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
238Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
239Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
240Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
241Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
242Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
243Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
244Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
245Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,158100m³
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7
247Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,096
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,095tấn
249Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
250Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,037100m²
251Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,319
252Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,781
253Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,54
254Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,713
255Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,038tấn
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,028100m²
257Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cấu kiện
258Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
259Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,79
B BẢNG SỐ 02: HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,454100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,845
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,705tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,559tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,38tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,114100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,005100m²
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67,977
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,881
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,166
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,017100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,18100m³
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,77
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,163tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,305tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,276tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,923tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,864tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,251100m²
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,435
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,817
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,592tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,251tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,652tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,323tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,121tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,025tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,126100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,157
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78,911
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,312
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,602tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,808100m2
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,816
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74,463
36Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,632tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,526tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,15100m²
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,155
40Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,161tấn
41Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,41tấn
42Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,145tấn
43Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,398tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,484100m²
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,355
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,441
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT140,559
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,682
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,774
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,632
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT824,651
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT483,088
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.538,082
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT323,99
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT948,661
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT207,9m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.535,082
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.272,651
60Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.307,739
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT135,817
62Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT190,41m2
63Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,449m2
64Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,881
66Láng granitô bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,639
67Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,739
68Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,523tấn
69Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,284md
70Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
71Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.523kg
72Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04tấn
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101,953
74Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT923,335
75Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,449
76Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145,044
77Cửa đi mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,953m2
78Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,705m2
79Cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,84m2
80Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,52m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45bộ
85Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74,344m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,862tấn
87Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT862kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT140,58
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,461tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,461tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,8581m²
92Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,564100m²
93Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,288kg
94khóa cửa mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
95Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
96Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026tấn
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,247100m²
98Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt MCB 2P 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
104Lắp đặt MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
105Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
107Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53cái
108Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
109Lắp đặt tủ điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
110Lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
111Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8hộp
112Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5hộp
113Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
118Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68cái
122Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
123Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
125Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
126Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
127Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
128Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
129Lắp đặt bộ đèn Led máng 120/2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24bộ
130Lắp đặt đèn pha LED 1x50WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
131Lắp đặt đèn LED panel 30x120, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
132Mua hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88hộp
133Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61m
134Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,61100m
135Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61m
136Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,236100m³
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,097100m³
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,139100m³
139Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT59m
140Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,2m
141Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74,2m
142Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87,4m
143Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,8m
144Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT158,3m
145Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT165,1m
146Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.563,6m
147Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT781,8m
148Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.532,1m
149Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.555,6m
150Ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,3m
151Ống luồn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
152Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m³
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,25100m³
154Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (cáp đồng trần C50-0,45kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70m
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46m
159Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
160Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
161Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
162Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
163Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
164Ổ cắm internet 8 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
165Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
166Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
167Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT395,7m
168Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT194,3m
169Ống luồn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,6m
170Hộp đựng bình vòi ( 45x65x22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9hộp
171Bình chữa cháy MFZL4-ABC(TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19bình
172Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (QT)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bình
173Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
175Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
176Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
178Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
179Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
180Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7bộ
182Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
183Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
184Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
187Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
188Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
189Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,27100m
194Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
198Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
203Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
206Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38cái
207Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,62100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,51100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,77100m
212Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
213Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22cái
214Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
215Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
216Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
217Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
218Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
219Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46cái
220Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
221Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
223Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
224Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
225Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
226Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
227Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
228Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
229Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
230Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
231Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,158100m³
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,096
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,095tấn
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,056tấn
236Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,045100m²
237Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,714
238Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,768
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,54
240Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,713
241Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,038tấn
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,028100m²
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cấu kiện
244Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
245Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,79
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9098061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Cần trục tháp Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
15 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->