Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 08:19:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,732,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9098061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Tân Hưng, huyện Lạng Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Hưng. Đ/c: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG SỐ 01: HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,999 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,067 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,884 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,965 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,655 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,83 | 100m² |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,554 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,164 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,333 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,55 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,576 | 100m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,935 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,238 | 100m² |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,148 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,075 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,469 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,973 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,774 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,562 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,496 | m³ |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,231 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,053 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,871 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,894 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,989 | m³ |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100,574 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,697 | 100m² |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,575 | m³ |
| 41 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 42 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 43 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 44 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,655 | 100m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,52 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,51 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 179,173 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,894 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,256 | m³ |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,317 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 882,673 | m² |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 530,907 | m² |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.793,292 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 358,4 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.126,249 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 251,52 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,91 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.793,292 | m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.484,859 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.413,58 | m² |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 149,209 | m² |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 226,976 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,724 | m2 |
| 65 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,079 | m³ |
| 67 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,833 | m² |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,143 | m² |
| 69 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,275 | tấn |
| 70 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,56 | md |
| 71 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.307 | kg |
| 73 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 172,478 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.157,686 | m² |
| 76 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,061 | m² |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 226,224 | m² |
| 78 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105,66 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,685 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 85 | Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 137,68 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.203 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132,48 | m² |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145,891 | 1m² |
| 92 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,71 | 100m² |
| 93 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,288 | kg |
| 94 | khóa cửa mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,137 | 100m² |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 22Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Mua hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88 | hộp |
| 124 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 125 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 126 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 129 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 10m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,237 | 100m³ |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m³ |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m³ |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m³ |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m³ |
| 136 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ công tơ 1200x800x400 tôn dày 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,287 | m³ |
| 140 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,08 | m² |
| 141 | Mua khung móng tủ công tơ M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m³ |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m³ |
| 145 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | cọc |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 219 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 219 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.934,4 | m |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 967,2 | m |
| 152 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.810,7 | m |
| 153 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.221 | m |
| 154 | Ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 155 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 158 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (cáp đồng trần C50-0,45kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 163 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 164 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 167 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Ổ cắm internet 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 172 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,4 | m |
| 173 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 350,5 | m |
| 174 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 175 | Ống luồn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 176 | Hộp đựng bình vòi ( 45x65x22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 177 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC(TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | bình |
| 178 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (QT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 179 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 222 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 223 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 225 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 227 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 232 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 233 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 242 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 243 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 244 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,158 | 100m³ |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 247 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,096 | m³ |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 250 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m² |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,319 | m³ |
| 252 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,781 | m² |
| 253 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,54 | m² |
| 254 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,713 | m³ |
| 255 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 257 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 258 | Cút sành trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,79 | m³ |
| B | BẢNG SỐ 02: HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,454 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,845 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,38 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,114 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,005 | 100m² |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,977 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,881 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,166 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,017 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,18 | 100m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,77 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,923 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,864 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,251 | 100m² |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,435 | m³ |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,817 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,323 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,121 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,025 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,126 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,157 | m³ |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78,911 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,312 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,602 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,808 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,816 | m³ |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,463 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,632 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,15 | 100m² |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,155 | m³ |
| 40 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 41 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 42 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 43 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,484 | 100m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,355 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,441 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 140,559 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,682 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,774 | m³ |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,632 | m³ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 824,651 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 483,088 | m² |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.538,082 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 323,99 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 948,661 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 207,9 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,8 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.535,082 | m² |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.272,651 | m² |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.307,739 | m² |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 135,817 | m² |
| 62 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 190,41 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,449 | m2 |
| 64 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,881 | m³ |
| 66 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,639 | m² |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,739 | m² |
| 68 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 69 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,284 | md |
| 70 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.523 | kg |
| 72 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 101,953 | m² |
| 74 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 923,335 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,449 | m² |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145,044 | m² |
| 77 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,953 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,705 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4500, dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 85 | Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,344 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 862 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 140,58 | m² |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,461 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,461 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136,858 | 1m² |
| 92 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,564 | 100m² |
| 93 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,288 | kg |
| 94 | khóa cửa mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,247 | 100m² |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 12 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn Led máng 120/2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn pha LED 1x50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED panel 30x120, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Mua hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88 | hộp |
| 133 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61 | m |
| 134 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61 | m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m³ |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m³ |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m³ |
| 139 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74,2 | m |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87,4 | m |
| 143 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 158,3 | m |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 165,1 | m |
| 146 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.563,6 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 781,8 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.532,1 | m |
| 149 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.555,6 | m |
| 150 | Ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152,3 | m |
| 151 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m³ |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m³ |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (cáp đồng trần C50-0,45kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 159 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 160 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 161 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 162 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 163 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 164 | Ổ cắm internet 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 395,7 | m |
| 168 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 194,3 | m |
| 169 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,6 | m |
| 170 | Hộp đựng bình vòi ( 45x65x22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 171 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC(TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | bình |
| 172 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (QT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 173 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 207 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 212 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 220 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 221 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 230 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,158 | 100m³ |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,096 | m³ |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 236 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,714 | m³ |
| 238 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,768 | m² |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,54 | m² |
| 240 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,713 | m³ |
| 241 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 244 | Cút sành trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,79 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9098061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi