Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517834-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
Số hiệu KHLCNT 20220350066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hoà Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 08:15:00 đến ngày 2022-05-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,957,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người phụ trách xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ 01 người phụ trách về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường về PCCC.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân triển khai kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Ván khuôn 2 người, Cơ khí 2 người, điện 3 người, cấp thoát nước 2 người, nề 4 người, hàn 1 người.- Tối thiểu có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 10T - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị 6T -25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cuốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,00KW - 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l it - 500 lit
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8T - 2T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T - 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị 30X
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
Nâng cấp nhà làm việc, nhà văn hoá phường Tân Thịnh
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố Hoà Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Thịnh; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trần Vĩnh và Công ty cổ phần ANCORA Toàn Cầu. Địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hoà Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình . Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Thịnh; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2021; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Tân Thịnh; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 5 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1271100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5907m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,416m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,2646m2
12Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,2646m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đắp đất móng bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8043m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,4738m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3473tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3038tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2179tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1171tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1171tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,172100m2
24Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,378100m
25Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73mối nối
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,628m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8845100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7597m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9372m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.75m đến cos 0.00mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8147m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,0475m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 từ cos -1.05m đến cos 0.00mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1368m3
33Giá bơm bê tông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
34Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,1749m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4181tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9621tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2457tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5598100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn móng cột trònTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1274m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 từ cos -0.75m đến cos 0.00mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3657m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8531tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2402tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6169100m2
46Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,5085m3
47Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1196m3
48Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5792m3
49Trát láng nền bậc dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,98m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1952100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,2424m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,5311m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5402tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9319tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5576tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4616100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0859100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,5295m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3595tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3671tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,038tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3394100m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,012m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3197m3
66Giá bơm bê tông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5ca
67Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,5415m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6311tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1481100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5144100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,6194m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9889tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5063tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8851100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,537m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5709tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1175tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8855100m2
79Gia công vì kèo thép hộpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5807tấn
80Lắp dựng vì kèo thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5807tấn
81Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0783tấn
82Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1972tấn
83Bu lông M12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108cái
84Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2755tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,8298m2
86Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật342,3463m3
87Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,16m2
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6916m3
89Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,7416m3
90Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4428m3
91Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6955100m2
92Máng tôn thu nước dày 2mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,72md
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,7869m2
94Con tiện bê tông (cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật183cái
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6309tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,706m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,8128m2
98Cửa kính, vách kính thuỷ lực kính trắng an toàn dày 10.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,316m2
99Phụ kiện kính cường lực, cửa 5 tấm (Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 2 lớp dày 8,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,632m2
101Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,89m2
102Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,1291m2
103Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,4721m2
104Cửa đi mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
105Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140,9684m2
106Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
107Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
108Phụ kiện Eurovn cửa đi mở trượtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
110Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
111Vách ngăn, cửa bằng tấm Compacct HPL dày 12 (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,36m2
112Gia công lan can bằng inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9724tấn
113Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,1754m2
114Nắp tôn cửa lên mái (cả phụ kiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Quét sika chống thấm sàn, mái, sê nôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,8179m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4755m3
117Lát gạch lỗ chống nóng 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,8522m2
118Láng sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,2104m2
119Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,1272m2
120Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234,0068m2
121Đắp cát đen tôn nềnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9493m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4746m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,4758m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,9476m2
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,0132m2
126Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật398,4937m2
127Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật539,0264m2
128Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,2668m2
129Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,4001m2
130Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,228m2
131Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,584m2
132Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật642,8764m2
133Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.045,8172m2
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.010,153m2
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.598,273m2
136Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,94m2
137Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,94m2
138Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật188,51m2
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,3638m2
140Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110,3608m2
141Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật203,1572m2
142Trát trần, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật823,9819m2
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật318,4768m
144Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270,4039m
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.877,2408m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.751,0136m2
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,4592100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,904100m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102,2924m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,6737tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,974110m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6955100m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,197610m2
154Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 500x350x200 loại lắp âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
155Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 200A - ICU=42KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 150A - ICU=36KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
162Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
163Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 ModuleTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61hộp
164Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
165Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
166Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
170Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
171Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W dài 1,2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
172Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75m
173Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
174Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
175Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật415m
176Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật135m
177Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật610m
178Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.030m
179Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.335m
180Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật415m
181Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81hộp
182Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
184Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
185Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
186Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật290m
187Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
188Mũ chống dột bằng tônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,68100m
190Lắp đặt cút nhựa uPVC d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
191Rọ chắn rác máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
192Lắp đặt ống D42 thoát tràn mái, L=200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
193Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-LinkTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5thiết bị
194Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 48 ports) của mạng InternetTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
195Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIRTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,710 m
196Nhân mạng RJ-45Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
197Hạt mạng RJ-45Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
198Lắp đặt mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
199Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175m
201Lắp đặt máng nhựa 100x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22m
202Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65m
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
204Lắp đặt van phao, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Lắp đặt van gạt đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
206Lắp đặt zắc co PPR d=60 ren ngoàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
207Lắp đặt van gạt đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
208Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
209Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
211Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
212Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
213Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
214Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215Lắp đặt vòi nước D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
216Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
217Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
218Lắp đặt cút nhựa PPR d=60-20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR d=60-20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
221Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45cái
223Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
226Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
229Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
230Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
231Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
232Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
233Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
235Lắp đặt cút nhựa đường kính d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
236Lắp đặt côn thu nhựa d=110-50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
237Lắp đặt tê nhựa đường kính d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Máy bơm chân không tự động 200WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Lắp đặt van gạt đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
241Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
243Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
244Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
245Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt zắc co nhựa PPR d=50mm ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt van phao cơ đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Hạng mục: Nhà văn hoá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1502100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5907m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,416m2
11Trát tường trong bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,2646m2
12Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,2646m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đắp đất móng bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9698m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1171100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1017m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.55m đến cos 0.00Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2574m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,6865m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,9318m3
22Giá bơm bê tông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
23Giá bơm bê tông >35m3 trở lên công thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,9318m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4407tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,227tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3743100m2
28Bê tông cổ móng cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5667m3
29Bê tông cổ móng cột, đá 1x2 mác 200 (từ cos -0.55 đến cos 0.00m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8723m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0869tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2331tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5059100m2
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,6495m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6726m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9057m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1356tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2845tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1169tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5369100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1063100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,3817m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1459m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3532tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9948tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1924100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,8216m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7375m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6774tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3918tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8629tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4328100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,5562m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,0149100m2
55Giá bơm bê tông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ca
56Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,3778m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0724tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1731100m2
61Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6355tấn
62Bu lông M12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật398cái
63Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6355tấn
64Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7397tấn
65Bu lông M14, ecu, long đen, tăng đơTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7397tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3521tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3521tấn
69Gia công khung biển thép hộpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
70Lắp dựng khung biển thép hộpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
71Ốp tấm Alumium nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
72Chữ biển khẩu hiệu bằng mica gương (lắp đặt hoàn chỉnh theo chi tiết)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1biển
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật689,656m2
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,3018m3
75Con tiện bê tông (cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102cái
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8035m3
77Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,5759m3
78Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1414100m2
79Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật423,036m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,415m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2239tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,48m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,5374m2
84Cửa kính, vách kính thuỷ lực kính trắng an toàn dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
85Phụ kiện kính cường lực, cửa 5 tấm (Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Cửa đi mở quay, vách nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 10,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
87Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,99m2
88Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,155m2
89Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
90Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,265m2
91Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
92Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
95Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
96Cửa sổ chớp gỗ nhóm 3 (cả sơn và phụ kiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4749m2
97Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4749m2 cấu kiện
98Vách ngăn bằng tấm Pulimac dày 2cm (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
99Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật329,5154m2
100Quét Flinkote chống thấm máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật329,5154m2
101Lát đá nền sảnh, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,4066m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,523m2
103Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488,5614m2
104Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,1589m2
105Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,254m2
106Công tác ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,166m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật677,81m2
108Trát sần nhám trang trí, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,3251m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật574,134m2
110Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật148,3092m2
111Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,6508m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,5684m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật904,105m2
114Trát đắp kẻ sơn chữ biển tên "Nhà văn hóa phường Tân Thịnh" theo thiết kế (cả vật liệu và nhân công)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1biển
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật549,564m
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.647,4582m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật811,9532m2
118Bả bằng bột bả vào trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật423,036m2
119Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,415m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật452,451m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9839100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3913100m2
123Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
124Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 50A - ICU=42KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 ModuleTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 ModuleTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
130Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=6KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 ModuleTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
132Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
135Lắp đặt quạt trần Việt Nam 80W+hộp sốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
136Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 36W, 1.2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
137Lắp đặt đèn Led panel ốp trần đổi màu 600x600 48WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
138Lắp đặt đèn Led downlght đôi âm trần 120x240Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
139Lắp đặt đèn led hắt sáng trần thạch cao 18W, dài 1.2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
140Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
141Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110m
142Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
143Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115m
144Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190m
145Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
146Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật670m
147Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65m
148Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.090m
149Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
150Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1907100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1907100m3
152Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
153Đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2.5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185m
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41m
156Mũ chống dột bằng tônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
158Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42cái
159Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
160Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
161Lắp ống thép tráng kẽm D42, L=200mm thoát tràn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
163Lắp đặt van phao, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt van gạt đường kính 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
174Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
178Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
181Lắp đặt thập nhựa PPR d=20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m
184Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
185Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
187Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
191Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
193Đắp đất nền móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
C Hạng mục: Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6434100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,606m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2716m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0631tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1269100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,039m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2522tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1341tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5446100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2636m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0144tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1408m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0913tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bểTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3961100m2
19Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0344m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0672m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0003tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0033100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2408m2
26Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,424m2
27Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,354m2
28Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,354m2
29Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,1073m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3979100m3
D Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
3Van góc chữa cháy D50Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
4Khớp nối ren trong D50Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
5Khớp nối đầu vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
6Lăng phun D50/19Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
7Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bình
8Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bình
9Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (600x600x200)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bình
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bình
13Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt tê thép d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê thép d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút thép d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt côn thu thép d=100x65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn thu thép d=65x50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn thu thép d=65x25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (600x600x200)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
25Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bình
26Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bình
27Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
28Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
29Lắp đặt điện trở cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
30Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
31Lắp đặt hộp đấu dâyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63chiếc
32Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14chiếc
33Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23chiếc
34Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m
35Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
36Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m
37Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.410m
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16chiếc
41Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13chiếc
42Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật600m
43Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
44Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3m
45Lắp đặt cáp đồng trấn 1x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
46Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2.4mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
47Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11.3kg/baoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bao
48Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
49Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h; P=18kwTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h; P=18kwTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
52Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kwTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
53Lắp đặt bình áp lực 200LTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
54Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
55Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
62Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Lắp đặt khớp nối mềm d=80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt khớp nối mềm d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt khớp nối mềm d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt y lọc nối bích d=80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt y lọc nối bích d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt y lọc nối bích d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp bích thép đặc đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
84Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt tê thép d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt tê thép d=65mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt tê thép d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt tê thép d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt cút thép d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Lắp đặt cút thép d=50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt cút thép d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
93Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
94Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
95Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
96Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23m
97Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Cuộn vòi chữa cháy D65Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
99Lăng phun D65/13Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
100Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
101Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
102Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1715m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
106Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m3
107Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
E Hạng mục phụ trợ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8808m3
3Đắp đất chân móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4851m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3495m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4851m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m2
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3031m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7185m3
13Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8741m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,1696m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,0437m2
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,2103m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1168m3
18Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,929m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1062100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3901tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4778100m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1814m2
29Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,256m2
30Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
31Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,314m2
32Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2122tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2122tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,5152m2
37Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
38Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5056m2
39Đắp cát đen tôn nềnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9177m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9902m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9517m3
42Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,264m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,372m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128,184m2
45Trát sần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,344m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102,8638m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,78m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật136,608m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật151,7238m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,044100m2
52Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m, 36WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc đơn 6ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 6ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
59Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
62Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 4 ModuleTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
65Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật147,3241m3
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4732100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4732100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4732100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 + 01 người phụ trách xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ 01 người phụ trách về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường về PCCC.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
5 Công nhân triển khai kỹ thuật 14 - Ván khuôn 2 người, Cơ khí 2 người, điện 3 người, cấp thoát nước 2 người, nề 4 người, hàn 1 người.- Tối thiểu có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 10T - 25T1
2 Cần trục tháp 6T -25T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
4 Máy cắt cuốn cốt thép 5KW2
5 Máy đào 0,5m3 - 0,8m32
6 Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy đầm bàn 1,0KW2
8 Máy đầm cóc 5,5HP2
9 Máy ép cọc trước 150T1
10 Máy hàn 23KW2
11 Máy khoan bê tông cầm tay 1,00KW - 4,5KW2
12 Máy nén khí, động cơ điezel 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông 250l it - 500 lit3
14 Máy trộn vữa 80 lit2
15 Máy vận thăng 0.8T - 2T1
16 Ô tô tự đổ 7T - 8,5T2
17 Máy toàn đạc 30X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->