Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501986 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 08:24:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,192,073 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA năm 2022 Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 2 | Sơn 02 lớp chống rỉ | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 3 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1 International paint Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 8 | |
| 4 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2 International paint Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 8 | |
| 5 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 6 | Sơn lót International paint Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 5,5 | |
| 7 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 36 | |
| 8 | Sơn trung gian International paint Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 6,8 | |
| 9 | Sơn 02 lớp chống hà | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | m2 | 72 | |
| 10 | Sơn chống hà lớp 1 International paint Interswilf 6600/BMA664 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 11 | Sơn chống hà lớp 2 International paint Interswilf 6600/BMA668 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | lít | 3,43 | |
| 12 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số | Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước | cục | 4 | |
| 13 | Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 14 | Kẽm chống ăn mòn vỏ | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ dưới mớn nước | cục | 2 | |
| 15 | Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 16 | Sơn 02 lớp chống rỉ 50% diện tích | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 17 | Sơn chống rỉ lớp thứ 1 International paint Intershield300 ENA300/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,25 | |
| 18 | Sơn chống rỉ lớp thứ 2International paint Intershield300 ENA301/ENA303 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,25 | |
| 19 | Sơn 01 lớp lót | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 40 | |
| 20 | Sơn lót International paint Intergard 269 EGA088/EGA089 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 3,3 | |
| 21 | Sơn 01 lớp trung gian | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 22 | |
| 22 | Sơn trung gian International paint Intergard 263 FAJ034/FAA262 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,1 | |
| 23 | Sơn 02 lớp màu cam | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 14 | |
| 24 | Sơn cam lớp thứ 1International paint PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1,5 | |
| 25 | Sơn cam lớp thứ 2International paint PHD259/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 1,5 | |
| 26 | Sơn 02 lớp màu ghi | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 16 | |
| 27 | Sơn ghi lớp 1 International paint PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 28 | Sơn ghi lớp 2 International paint PHL764/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 2 | |
| 29 | Sơn 01 lớp màu trắng | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | m2 | 10 | |
| 30 | Sơn trắng International paint PHB000/PHA046 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 4,2 | |
| 31 | Dung môi pha sơn International paint GTA733 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 5 | |
| 32 | Dung môi pha sơn International paint GTA220 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 10 | |
| 33 | Dung môi pha sơn International paint GTA007 | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ trên mớn nước | lít | 5 | |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | Bộ | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, kiểm định các bình CO2 xách tay, bình AB | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | bình | 2 | |
| 36 | Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước | Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước | lần | 1 | |
| 37 | Giẻ lau | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | kg | 5 | |
| 38 | Keo Silicon đỏ | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | chai | 3 | |
| 39 | Giấy nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | tờ | 20 | |
| 40 | Rulo lăn sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 41 | Chổi sơn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | cái | 10 | |
| 42 | Đá mài nhám | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | viên | 15 | |
| 43 | Keo trám vỏ cano (A+B) | Phần vật tư, vật liệu phần vỏ | bình | 1 | |
| 44 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | bơm | 1 | |
| 45 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh vòi phun | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 6 | |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 1 | |
| 47 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lần | 1 | |
| 48 | Cánh bơm nước biển 6TA-12457-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 1 | |
| 49 | Vệ sinh hệ thông biển và hệ thống làm mát | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | hệ | 1 | |
| 50 | Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 2 | |
| 51 | Kẽm sinh hàn nước làm mát N51-11325-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cục | 4 | |
| 52 | Roăng sinh hàn các loại | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | sợi | 10 | |
| 53 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 1 | |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng van thông biển vào làm mát máy chính | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | cái | 1 | |
| 55 | Thay mới lọc thô, lọc tinh, lọc dầu nhờn | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lần | 1 | |
| 56 | Lọc tinh 6TA-24563-00 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | bộ | 1 | |
| 57 | Lọc dầu nhờn YU9-09153-00-02 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | bộ | 1 | |
| 58 | Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát | Phần nhân công phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lần | 1 | |
| 59 | Nhớt máy 15W-40 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lít | 12 | |
| 60 | Nhớt thủy lực AW68 | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lít | 4 | |
| 61 | Nước làm mát | Phần vật tư, vật liệu phần máy Yanmaha-ME421 STIP2 | lít | 14 | |
| 62 | Nhớt hộp số 80-W90 | Phần vật tư, vật liệu phần máy | lít | 5 | |
| 63 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện cano | Phần nhân công phần điện | hệ | 1 | |
| 64 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 65 | Kiểm tra, bảo dưỡng đinamo | Phần nhân công phần điện | cái | 1 | |
| 66 | Kiểm tra bảo dưỡng ống bao trục các đăng | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 2 | |
| 67 | Thay mới vòng bi đỡ trục chân vịt, ổ bi chữ thập trục các đăng, ổ bi nhào trục các đăng, phớt trục chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 1 | |
| 68 | Bi nhào trục các đăng 93399999-U0 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | ổ | 1 | |
| 69 | Phớt trục chân vịt 93102-30M29 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | cái | 2 | |
| 70 | Thay mới nồi côn, ổ bi chà, ổ bi xiên, siêu piston | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 1 | |
| 71 | Nồi côn 6U1-45501-10 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | cái | 1 | |
| 72 | Bị chà 93340-235U0 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | ổ | 4 | |
| 73 | Bi xiên 93332-000U8 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | ổ | 2 | |
| 74 | Siêu piston lớn 6U3-16393-00 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | cái | 2 | |
| 75 | Siêu piston nhỏ 6U1-16394-00 | Phần vật tư, vật liệu phần hệ thống lái, hộp số | cái | 2 | |
| 76 | Bảo dưỡng thay phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt | Phần nhân công phần hệ thống lái, hộp số | bộ | 4 | |
| 77 | Keo Apolo Silicon | Phần vật tư, vật liệu phần máy | bình | 2 | |
| 78 | Bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC402 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 79 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 2 | |
| 80 | Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 81 | Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 82 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 | Phần nhân công phần hệ thống thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 83 | Kéo lai dắt lên xuống triền đà | Phần dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 84 | Chi phí ngày nằm triền | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 6 | |
| 85 | Chi phí ngày lưu cầu | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 2 | |
| 86 | Chi phí nghiệm thu, thử ca nô | Phần nghiệm thu, chạy thử | lần | 1 | |
| 87 | Dầu diezel phục vụ kiểm tra sửa chữa, thử tại bến, thử đường dài (tạm tính) | Phần nghiệm thu, chạy thử | lít | 150 | |
| 88 | Chi phí đăng kiểm (tạm tính) | Dịch vụ đăng kiểm | cano | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi