Gói thầu: Gói 02: Mua sắm trang phục phòng, chống dịch và hóa chất cho Trung tâm Thu dung, điều trị Covid-19 (1800 giường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521272-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói 02: Mua sắm trang phục phòng, chống dịch và hóa chất cho Trung tâm Thu dung, điều trị Covid-19 (1800 giường)
Số hiệu KHLCNT 20220461063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 08:41:00 đến ngày 2022-05-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,343,554,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015331684E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668710891E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là hóa chất hoặc vật tư y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.340.488.119 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Cao đẳng)(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói 02: Mua sắm trang phục phòng, chống dịch và hóa chất cho Trung tâm Thu dung, điều trị Covid-19 (1800 giường)
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Trung tâm Thu dung, điều trị Covid-19 (1800 giường)
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang – Địa chỉ: Số 13, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu Đô Thị Phú Cường, P. An Hoà, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Đại Tín – Địa chỉ: L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Phúc Khang.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 46 Lê Lợi, p. Vĩnh Thanh Vân, tp. Rạch Gía, t. Kiên Giang.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang – Địa chỉ: Số 13, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu Đô Thị Phú Cường, P. An Hoà, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.1(a)
- Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa nêu trong HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; Hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Từng nhà thầu hoặc các thành viên liên danh phải cung cấp cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng với phần việc thực hiện. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu của HSDT phải được sắp xếp theo Phụ lục 2 - Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; Tình trạng mới 100%; - Tài liệu không sử dụng tiếng Việt phải kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản dịch)  Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực) được yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V;  Giấy ủy quyền bán hàng còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa được phân nhóm và phải phù hợp với quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.  Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất hoặc Đại lý chính thức được hãng sản xuất ủy quyền bán hàng. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản phát hành có xác nhận của Hãng sản xuất kèm bản dịch thuật công chứng của cơ quan có thẩm quyền; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp các tài liệu nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất; Tờ khai hải quan (bao gồm các chứng từ thông quan như Invoice, Packing List, Vận đơn, ...). - Đối với hàng hóa trong nước, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng; - Nhà thầu (Tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và cung cấp kèm Phiếu tiếp nhận công bố của cơ quan có thẩm quyền; - Hàng hóa y tế dự thầu phải đáp ứng các khoản sau và kèm tài liệu chứng minh:  Được kê khai giá (theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021) trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế và Nhà thầu phải cam kết Giá dự thầu không vượt Giá kê khai.  Hàng hóa y tế phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. Nhà thầu liệt kê theo Phụ lục 01 tại Mục 3 – Chương V và theo file đính kèm được cung cấp;  Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải có Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của Hãng sản xuất trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; - Trang thiết bị y tế loại A, B: Có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. Trang thiết bị y tế loại C, D: Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành phải còn hiệu lực; Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành thì phải có tài liệu chứng minh;
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Đơn vị sử dụng hoặc điểm tập kết do Bên mời thầu quy định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III
E-CDNT 15.2
Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 201.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang – Địa chỉ: Số 13, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu Đô Thị Phú Cường, P. An Hoà, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang – Địa chỉ: Số 13, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu Đô Thị Phú Cường, P. An Hoà, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang – ĐT: 02973.863.328 – Fax: 02973.869.918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định tại Khoản 4 – Điều 119 – Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang – Địa chỉ: Số 13, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu Đô Thị Phú Cường, P. An Hoà, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang – ĐT: 02973.863.328 – Fax: 02973.869.918
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang phòng chống dịch tiêu chuẩn 3M ‘- 8210 N95 hoặc tương đương48.996CáiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ trang phục phòng chống dịch cấp 213.452BộTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ trang phục phòng chống dịch cấp 39.522BộTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ trang phục phòng chống dịch cấp 440.392BộTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ( dung tích 500ml)7.914ChaiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Nước súc miệng, thành phần Chlorhexidine digluconate 0.12% ( ≥250ml)4.248ChaiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Hoá chất phun khử khuẩn bề mặt trong y tế324Kg (Lít)Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Áo choàng50.000CáiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Găng tay khám các cỡ151.098ĐôiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Khẩu trang y tế 4 lớp187.932CáiTheo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015331684E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668710891E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là hóa chất hoặc vật tư y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.340.488.119 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ giao hàng. 1 Cao đẳng trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Cao đẳng)(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->