Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518491-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220518250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 08:59:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,307,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông (chuyên ngành cầu đường bộ). Số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Hoành Sơn (đoạn từ ngã 4 UBND đến Bưu Điện xã và đoạn từ Kênh Cửa Làng đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Lộ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Thương mại và TVTK Xây dựng Tiến Mạnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và TVTK xây dựng Minh Long. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V12gốc
3Đào khuôn đường cũ, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4527100m3
4Đào khuôn đường đất cấp II thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5081m3
5Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2257100m3
6Vét bùn đặc  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058100m3
7Khối lượng đắp nền đường + bù vét bùn đầm chặt K.90, đất C2; (Đất tận dụng từ đào)  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,683100m3
8Đào trả mương đất, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7391100m3
9Đắp trả mương  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6714100m3
10Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.98, chiều dày 30cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến)  Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m3
11Mua đất đồi  Mô tả kỹ thuật theo chương V503,744m3
12Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.95, chiều dày 50cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến)  Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1733100m3
13Mua đất đồi  Mô tả kỹ thuật theo chương V827,2222m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6509100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6509100m3/1km
18Móng CPĐD loại II dày 26cm (MĐ mở rộng+ nút giao cuối tuyến)  Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2106100m3
19Khối lượng CP đá dăm loại I dày 16cm + bù vênh mặt cũ (cả nút giao cuối tuyến + vuốt rẽ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3232100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6417100m2
21Thảm bê tông nhựa loại BTNC 12,5 dày 7cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6417100m2
22Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 120T/h  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3514100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3514100tấn
24Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3514100tấn
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA, HÈ PHỐ
1Lắp đặt viên bó vỉa thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
2Lắp đặt bó vỉa cửa thu  Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
4Ván khuôn viên bó vỉa  Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4017100m2
5Bê tông M.150# móng viên bó vỉa  Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
6Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3077100m2
7Đá dăm đệm móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V7,999m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
9Lắp đặt hộp thu nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
10Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
11Ván khuôn thép ga thu nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
13Lắp đặt lưới chắn rác  Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
14Gia công lưới chắn rác thép vuông 1,4x1,4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
15Lắp viên đan rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2301 cấu kiện
16Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
17Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9225100m2
18Đệm vữa xi măng dày 2cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V153,75m2
19Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V772,32m2
20Bê tông móng 150#, đá 1x2, dày 5cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V19,31m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2237100m3
2Đào hố móng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V46,931m3
3Đắp trả hố móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6954100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V74,12m3
5Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
6Đá dăm đệm móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V49,41m3
7Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V131,95m3
8Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V690,77m2
9Bê tông đỉnh rãnh, M150, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62m3
10Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656100m2
11Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
12Lắp đặt tấm đậy rãnh dọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V4651cấu kiện
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V27,09m3
14Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3227100m2
15Cốt thép tấm đan đường kính D  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909tấn
16Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
17Bê tông móng, rãnh dẫn M150, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
18Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
19Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
20Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
21Đệm móng đá dăm bãi đúc  Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
22Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
D HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2578100m3
2Đào móng thủ công đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0871m3
3Đắp trả hố móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9436100m3
4Đệm móng đá dăm dày 10cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V53,184100m
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V123,65m3
7Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V111,03m3
8Bê tông đỉnh tường, M150, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
9Ván khuôn giằng tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4432100m2
10Ống nhựa PVC D9 thoát nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V38,23m
11Đắp đất sét chống thoát nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
12Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược  Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m3
13Vải địa kỹ thuật  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8864100m2
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Mua biển báo tam giác 70x70x70cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
3Mua cột đỡ biển L=3,3m  Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Sơn vạch tim đường, phân làn (vạch số 1.1), dày 2,0 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
5Sơn vạch giới hạn mép đường (vạch số 3.1a;3.1b), dày 2,0 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V122,19m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
F HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
G 1. Cống hộp 1x1, tuyến 2
H 1. 1. Hố móng, móng cống
1Đào mặt đường cũ dày 20cm (bê tông xi măng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
2Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 )  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m3
3Đóng cọc tre D>=6 L=2,0m MĐ: 20-25 cọc/m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3328100m
4Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083m3
5Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
I 1.2. Thân cống
1Lắp đặt cống hộp (1x1)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 1290kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
2Bê tông mác M,250#; đá 1x2 thân cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
3Ván khuôn ống cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0658100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7076tấn
5Vữa XM M100# chít mối nối  Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Bê tông tường đầu, tường hố thu M150, đá 2x4, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
7Ván khuôn gỗ tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2019100m2
8Đổ bê tông đỉnh hố thu M200#, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
9Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
10Lắp đặt tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
12Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính D  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
14Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
J 1.3. Công tác hoàn thiện
1Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m3
2Làm trả mặt đường BTXM 250# đá 2x4, dày 20cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
3Ván khuôn gỗ đổ bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
K 2. Cống bản tuyến 1
L 2. 1. Hố móng, móng cống
1Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
2Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 )  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2787100m3
3Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
4Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
5Ván khuôn gỗ đổ bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m2
M 2.2. Thân cống
1Đổ bê tông tường thân cống M200#, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
2Ván khuôn gỗ tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m2
3Đổ bê tông bản mặt cống BTCT 250#, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
4Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
5Cốt thép đường kính D  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
6Cốt thép đường kính D>10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
7Đổ bê tông tường đầu + cánh cống + tường hố thu M150#, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Ván khuôn gỗ tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
N 2.3. Công tác hoàn thiện
1Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m3
2Móng CPĐD loại II  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
O HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tre D7cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
2Sơn cọc tre  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
3Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4)  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Dây phản quang  Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng tre  Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt biển chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt biển tam giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (khấu hao 30%)  Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cm (khấu hao 30%)  Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm (khấu hao 30%)  Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (khấu hao 30%)  Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Đèn cảnh báo giao thông  Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Nhân công điều khiển giao thông  Mô tả kỹ thuật theo chương V260công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông (chuyên ngành cầu đường bộ). Số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.43
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.43
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.43
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
2 Cần trục ôtô 6T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
4 Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
5 Máy lu bánh hơi 16T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
6 Máy lu bánh thép 10T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
7 Máy lu bánh thép 8,5T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
8 Máy lu rung 25T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
10 Máy đầm dùi ≥1,5 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
11 Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
12 Máy đầm cóc + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
14 Khoan cầm tay + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
15 Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
16 Máy hàn ≥23 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
18 Máy trộn vữa ≥ 80l + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
19 Máy thủy bình + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->