Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 08:59:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông (chuyên ngành cầu đường bộ). Số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Hoành Sơn (đoạn từ ngã 4 UBND đến Bưu Điện xã và đoạn từ Kênh Cửa Làng đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Lộ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,508 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2257 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đắp nền đường + bù vét bùn đầm chặt K.90, đất C2; (Đất tận dụng từ đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | 100m3 |
| 8 | Đào trả mương đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.98, chiều dày 30cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,744 | m3 |
| 12 | Đắp đất đồi phần mở rộng đạt độ chặt K.95, chiều dày 50cm (cả nút giao đầu + cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1733 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,2222 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6509 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6509 | 100m3/1km |
| 18 | Móng CPĐD loại II dày 26cm (MĐ mở rộng+ nút giao cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2106 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng CP đá dăm loại I dày 16cm + bù vênh mặt cũ (cả nút giao cuối tuyến + vuốt rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3232 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6417 | 100m2 |
| 21 | Thảm bê tông nhựa loại BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6417 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3514 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3514 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3514 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M.150# móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 1,4x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 15 | Lắp viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | 100m2 |
| 18 | Đệm vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m2 |
| 19 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,32 | m2 |
| 20 | Bê tông móng 150#, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2237 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,93 | 1m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,41 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,95 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,77 | m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đậy rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3227 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rãnh dẫn M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 21 | Đệm móng đá dăm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 22 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,087 | 1m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9436 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,184 | 100m |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,65 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,03 | m3 |
| 8 | Bê tông đỉnh tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D9 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m |
| 11 | Đắp đất sét chống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 12 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 3 | Mua cột đỡ biển L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Sơn vạch tim đường, phân làn (vạch số 1.1), dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 5 | Sơn vạch giới hạn mép đường (vạch số 3.1a;3.1b), dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,19 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| G | 1. Cống hộp 1x1, tuyến 2 | |||
| H | 1. 1. Hố móng, móng cống | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 20cm (bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D>=6 L=2,0m MĐ: 20-25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3328 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 5 | Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| I | 1.2. Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp (1x1)m; Chiều dài đốt L=1m; G = 1290kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông mác M,250#; đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0658 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7076 | tấn |
| 5 | Vữa XM M100# chít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường hố thu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đỉnh hố thu M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| J | 1.3. Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 2 | Làm trả mặt đường BTXM 250# đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| K | 2. Cống bản tuyến 1 | |||
| L | 2. 1. Hố móng, móng cống | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống ( Đất cấp 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm lót móng, tường đầu cống dày 10 cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 4 | Đổ BT M150# móng cống + móng tường đầu cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| M | 2.2. Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông tường thân cống M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bản mặt cống BTCT 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường đầu + cánh cống + tường hố thu M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| N | 2.3. Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất trả hố móng đầm chặt K.95 (đất tận dụng từ đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu (Đá 1x2, độ sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật(KT 80x160)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông (chuyên ngành cầu đường bộ). Số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 6T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 4 | Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 16T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8,5T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 11 | Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 16 | Máy hàn ≥23 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 80l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi