Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng nhà nội trú học sinh + Nhà công vụ giáo viên + Nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519169-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng nhà nội trú học sinh + Nhà công vụ giáo viên + Nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20211151838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 11:31:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,899,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6849259E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.529.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng nhà nội trú học sinh + Nhà công vụ giáo viên + Nhà đa năng
Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình:Trung tâm giám định chất lượng xây dưng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 135, đường Chu Văn An, tổ 02, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu về năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính bao gồm báo cáo tài chính 04 năm gần nhất (cụ thể là năm 2018, 2019, 2020, 2021), thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH 3 TẦNG 24 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86,8785m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,1264100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,479tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,2122tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2987tấn
6Gia công cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,2645tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,16100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,239100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT154mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,85m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,85m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,85m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,85m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3175100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,385m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT76,5876m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,9326100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3094tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,3011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8718tấn
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0707100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,8927m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,6355m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3614100m2
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4495100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,6451m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4714100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7679tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,3109tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8946tấn
31Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80,088m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,9788100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,0956m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3784100m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,953m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,7m3
37Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0762100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3224tấn
39Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,6579m3
40Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,928m2
41Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,928m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,6704m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT67,5984m2
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,096100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan,Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1802tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT241 cấu kiện
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,787m3
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,011m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,481m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,8048100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2569tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7595tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3265tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7584tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,874tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,7032tấn
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,784m3
59Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT43,3263m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,038100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8001tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6117tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,331tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5233tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,9402tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,1407tấn
67Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT143,8663m3
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,9227100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,4491tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,505tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,8276m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5258100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2276tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2465tấn
75Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,7493m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8846100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0929tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4909tấn
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2355m3
80Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,3149m3
81Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5556100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0739tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8289tấn
84Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,3912m3
85Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,7242m3
86Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT87,2705m3
87Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,8253m3
88Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,4064m3
89Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,0988m3
90Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT177,6495m3
91Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,6874m3
92Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,5805tấn
93Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132cái
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,5805tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT206,0424m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,9025100m2
97Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,35md
98Năp tôn hoa thăm máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
99Thép ống mạ kẽm đk 25 (bậc thăm mái)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,45kg
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT88,724m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT69,9432m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT164,8072m2
103Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT995,5127m2
104Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.766,3161m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT379,7138m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT173,882m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT928,0912m2
108Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140,5792m2
109Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi- trần thả 60x60( Bao gồm: Khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện+ lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT127,3024m2
110Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT143,8115m2
111Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT78,2016m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.387,145m
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,12m
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT116,48m
115Đắp vữa xi măng trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.012,1008m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.594,0073m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT539,4648m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT170,7144m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT908,8124m2
121Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,79m2
122Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT103,152m2
123Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT123,942m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,1185m2
125Thép lan can sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.173,0574kg
126Mặt bích tay vịn D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT112cái
127Quả cầu thép D100x2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2quả
128Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,5647m2
129Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT117,558m2
130Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT58,752m2
131Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,44m2
132Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT398,4md
133Khuôn cửa đơn, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT269,56md
134Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50cái
135Cửa đi khuôn nhôm pano kính 5liTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,888m2
136khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
137Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 8.38 (hoặc sản phảm khác có chất lượng tương đương)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,0059m2
138Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT336kg
139Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60,9312m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,3715100m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT74,3219m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2673tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,070310m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,8095100m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,4166tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,734410m2
147Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,2196m3
148Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10tấn
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT220m
152Dây thép đk 10Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,5868kg
153Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80m
154Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cọc
155Quả hồ lôTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
156Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
157Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
158Ống nhựa PVC D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
159Kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
160Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,224100m3
161Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,224100m3
162Đèn túy LED 2x20w dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54bộ
163Đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63bộ
164Đèn pha led 100wTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
165Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
166Chiết áp quạtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
167Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96cái
168Đế âmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96cái
169Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54cái
170Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26cái
171Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
172Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106hạt
173Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:800x600x200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
174Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:400x250x100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
175Tủ điện đèn mặt mica chứa 2MCB-4MCBTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
176Aptomat MCB 1P 6A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25cái
177Aptomat MCB 1P 16A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
178Aptomat MCB 1P 25A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
179Aptomat MCCB 3P 40A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
180Aptomat MCCB 3P 50A-18KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
181Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
182Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
183Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
184Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT750m
185Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.000m
186Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
187Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
188Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT750m
189Ống gen luồn dây điện D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
190Ống gen luồn dây điện D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.000m
191Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12m
192Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cọc
193Ống nhựa PVC D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0672100m
194Cút nhựa PVC D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
195Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
196Hộp chứa bình cứu hỏa loại 3 bìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
197Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
198Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
199Giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
200Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0336100m3
201Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0336100m3
202Đồng hồ đo lưu lượng D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
203Van 1 chiều thép D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
204Van khóa thép D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
205Kép thép D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
206Rắc co thép D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
207Khâu nối nhựa HDPE 40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
208Đai khởi thủyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
209Ống nhựa PPR D75mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
210Ống nhựa PPR D63mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,05100m
211Ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,25100m
212Ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,82100m
213Ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
214Ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,46100m
215Ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,96100m
216Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
217Cút nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
218Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT88cái
219Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
220Côn nhựa PPR D75/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
221Côn nhựa PPR D63/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
222Côn nhựa PPR D50/40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
223Côn nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
224Côn nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
225Côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
226Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
227Tê nhựa PPR D75/63mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
228Tê nhựa PPR D75/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
229Tê nhựa PPR D50/40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
230Tê nhựa PPR D40/40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
231Tê nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
232Tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
233Tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36cái
234Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
235Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
236Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
237Măng sông ren trong nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
238Van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
239Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28cái
240Rắc co nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
241Rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28cái
242Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
243Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
245Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi gật gù đơn)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
246Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
247Vòi đồngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
248Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
249Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
250Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bể
251Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
252Móc giữ ống PPR D40Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT41cái
253Móc giữ ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
254Móc giữ ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73cái
255Móc giữ ống PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
256Ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,28100m
257Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6100m
258Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,64100m
259Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,36100m
260Tê thẳng nhựa PVC D60/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
261Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
262Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
263Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
264Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
265Cút chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT94cái
266Cút chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
267Cút chếch nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
268Nút bịt nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
269Nút bịt nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
270Côn chuyển nhựa PVC D110/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
271Côn chuyển nhựa PVC D90/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
272Phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
273Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
274Ống kiểm tra D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
275Ống kiểm tra D 90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
276Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
277Móc giữ ống D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59cái
278Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
279Móc giữ ống D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
280Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4100m
281Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,162100m
282Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,006100m
283Cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
284Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
285Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
286Rọ chắn rác D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
287Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
288Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT110cái
289Ống thép thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,14100m
290Ống thép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
291Côn chuyển thép D65/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
292Cút thép D65mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
293Cút thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
294Tê thép D50/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
295Tê thép D65/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
296Van khóa thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
297Van 1 chiều thép D65mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
298Van 1 chiều thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
299Kép thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
300Rắc co thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
301Hộp đựng họng hữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
302Lăng phun D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
303Ống cuộn vải gai L=20m, D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cuộn
304Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
305Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy của họng chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ GIÁO VIÊN 2 TẦNG 16 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT52,8633m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,4203100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,4499tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,4934tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2132tấn
6Gia công cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,2257tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,2257tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,785100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,8100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT220mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,76m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,76m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,76m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,76m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5184100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,2938m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT41,7638m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,1397100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,224tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,1029tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9668tấn
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9466100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,7726m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,2926m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,9749m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,761100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,3137100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5616tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4517tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,7809tấn
31Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,0916m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,0666100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,2057m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3418100m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,764m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4m3
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0816100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2886tấn
39Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,2238m3
40Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,504m2
41Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,504m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,764m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT68,298m2
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,154tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT161 cấu kiện
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,256m3
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,0605m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,0605m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,9568100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2268tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7595tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4063tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4101tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5291tấn
57Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,4207m3
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,7963m3
59Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,3522100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,526tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,8158tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6494tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4903tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6946tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2854tấn
66Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT78,1309m3
67Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,0323100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,1578tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5222tấn
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,1128m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4655100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2103tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2074tấn
74Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,6307m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9409100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1526tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4129tấn
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2445m3
79Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,5376m3
80Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7226100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5765tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4tấn
83Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5336m3
84Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,8966m3
85Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT77,2054m3
86Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,7633m3
87Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,3198m3
88Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,8167m3
89Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,6797m3
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4053tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4053tấn
92Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT132cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT179,411m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,0095100m2
95Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,22md
96Năp tôn hoa thăm máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
97Thép ống mạ kẽm đk 25 (bậc thăm mái)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,45m
98Bu lông nở thép M10x120Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40cái
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT67,3m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT49,7596m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT125,2516m2
102Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT615,3424m2
103Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.473,575m2
104Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT226,306m2
105Trát cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,9562m2
106Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT523,2916m2
107Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100,2416m2
108Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thạch cao 600x600 ( Bao gồm: Khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện+ lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,0288m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT99,3216m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT986,69m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106,28m
112Đắp vữa xi măng trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.150,1444m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT941,89m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT394,8288m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT115,7824m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT465,0824m2
118Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,1712m2
119Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,447m2
120Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT46,1524m2
121Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT64,5994m2
122Thép lan can sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT506,1369kg
123Mặt bích tay vịn D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40cái
124Quả cầu thép D100x2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2quả
125Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,1999m2
126Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT79,542m2
127Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,576m2
128Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,548m2
129Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT400md
130Khuôn cửa đơn, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT184,52md
131Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34cái
132Cửa đi khuôn nhôm kính 5 liTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,88m2
133khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
134Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 8.38 (hoặc sản phảm khác có chất lượng tương đương)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,3276m2
135Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT387,584kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT71,0592m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,0441100m2
138Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,0401m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5014tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,7513100m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,6711tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3tấn
143Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,238100m3
144Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,238100m3
145Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
146Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
148Dây thép đk 10Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,2668kg
149Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80m
150Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cọc
151Quả hồ lôTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
152Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
153Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
154Ống nhựa PVC D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
155Kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
156Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0504100m3
157Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0504100m3
158Đèn túy LED 2x20w dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34bộ
159Đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42bộ
160Đèn pha led 100wTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
161Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
162Chiết áp quạtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
163Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
164Đế âmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
165Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36cái
166Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
167Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54cái
168Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72hạt
169Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:800x600x200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
170Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:600x250x100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
171Tủ điện đèn mặt mica chứa 2MCB-4MCBTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
172Aptomat MCB 1P 6A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
173Aptomat MCB 1P 16A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
174Aptomat MCB 1P 20A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
175Aptomat MCB 1P 25A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
176Aptomat MCCB 3P 40A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
177Aptomat MCCB 3P 50A-18KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
178Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
179Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
180Dây điện CU/PVC/PVC 2x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT650m
181Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80m
182Dây điện CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT850m
183Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
184Dây điện CU/PVC 1x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT650m
185Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80m
186Ống gen luồn dây điện D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
187Ống gen luồn dây điện D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT650m
188Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18m
189Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cọc
190Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
191Hộp chứa bình cứu hỏa loại 3 bìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
192Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
193Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
194Ống nhựa PVC D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0448100m
195Cút nhựa PVC D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
196Gía đón điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
197Ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,02100m
198Đồng hồ đo lưu lượng D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
199Van 1 chiều thép D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
200Van khóa thép D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
201Kép thép D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
202Rắc co thép D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
203Khâu nối nhựa HDPE 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
204Đai khởi thủyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
205Ống nhựa PPR D75mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
206Ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,06100m
207Ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
208Ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,42100m
209Ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,94100m
210Ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,72100m
211Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
212Cút nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
213Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
214Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
215Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
216Côn nhựa PPR D75/40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
217Côn nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
218Côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
219Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
220Tê nhựa PPR D75/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
221Tê nhựa PPR D75/40mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
222Tê nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
223Tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
224Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
225Tê nhựa PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
226Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96cái
227Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
228Van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
229Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
230Van khóa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
231Van 1 chiều PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
232Rắc co nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
233Rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
234Rắc co nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
235Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
236Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
237Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
239Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
240Chậu rửa chén inox loại 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
241Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
242Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
243Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bể
244Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
245Móc giữ ống PPR D40Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT41cái
246Móc giữ ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
247Móc giữ ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT124cái
248Ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,88100m
249Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,72100m
250Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,94100m
251Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,74100m
252Tê thẳng nhựa PVC D60/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
253Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
254Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
255Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
256Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
257Cút chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT76cái
258Cút chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
259Cút chếch nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
260Nút bịt nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
261Nút bịt nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
262Côn chuyển nhựa PVC D110/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
263Côn chuyển nhựa PVC D90/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
264Côn chuyển nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
265Phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
266Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
267Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
268Móc giữ ống D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44cái
269Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36cái
270Móc giữ ống D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT47cái
271Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,74100m
272Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,172100m
273Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,012100m
274Cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
275Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
276Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
277Rọ chắn rác D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
278Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
279Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25,591m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6656100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8843tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,136tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1796tấn
6Gia công cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8543tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,751100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,376m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,376m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,376m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,376m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2893100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,2456m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,559m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,2053100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7119tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,0594tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5319tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8606100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,8662m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,0454m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,9782m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3232100m2
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,719100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8866tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,9549tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,9708tấn
29Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73,1535m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,3714100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,09m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,0193m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1401100m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,32m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1261100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,651m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,9m3
38Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0254100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1075tấn
40Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8859m3
41Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,976m2
42Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,976m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,5568m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,5328m2
45Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,032100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0601tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT81 cấu kiện
49Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,259m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,5276m3
51Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,36m3
52Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,838m3
53Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,36m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6116100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8885tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3113tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2861tấn
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,7448m3
59Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8573m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6223100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8345tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4594tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6612tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2991tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6827tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,758tấn
67Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45,4206m3
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3804100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,5564tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,8957tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,168m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,288100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0831tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3652tấn
75Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,3784m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2453100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0246tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1578tấn
79Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,9662m3
80Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60,0086m3
81Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,9595m3
82Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,2211m3
83Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31,4306m3
84Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,8339m3
85Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3989tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3989tấn
87Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0639tấn
88Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0639tấn
89Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT384cái
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,4915tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,4915tấn
92Bu lông M22x1000Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48cái
93Bu lông M22x900Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
94Bu lông M20x70Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40cái
95Bu lông M18x70Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT119,045m2
97Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp (Tôn-pu-tôn), d=0.35Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,158100m2
98Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,78md
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT266,52m2
100Trát xà dầm nổi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225,7756m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT505,9036m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48,088m2
103Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT678,0732m2
104Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT777,4295m2
105Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT58,268m2
106Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT165,0669m2
107Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT213,7484m2
108Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT95,0596m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT765,54m
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT178,8m
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT925,3851m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.056,8885m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,372m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT84,2645m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,1513m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT151,3844m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT283,9696m2
118Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT283,9696m2
119Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,9326m2
120Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,9326m2
121Lan can thép sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT171,1629kg
122Mặt bích tay vịnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
123Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6376m2
124Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54,486m2
125Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9m2
126Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT153,6md
127Khuôn cửa đơn, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40,5md
128Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
129Cửa đi khuôn Nhôm kính 5 liTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,825m2
130Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
131Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 8.38 (Hoặc sản phẩm khác có chât liệu tương đương)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT69,24m2
132Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT89,364kg
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,0802m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,4443100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,5603100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,5603100m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,4421m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3791tấn
139Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,7422100m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,8577tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6984m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2tấn
143Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,168100m3
144Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,168100m3
145Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
146Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT220m
148Dây thép đk 10Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,3656kg
149Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60m
150Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cọc
151Quả hồ lôTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
152Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
153Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
154Ống nhựa PVC D25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
155Kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
156Đèn Hightbay 250WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
157Đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14bộ
158Đèn tuýp LED 2x20w dài 1,2mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
159Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
160Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
161Đế âmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
162Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
163Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11cái
164Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:400x250x100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
165Aptomat MCB 1P 6A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
166Aptomat MCB 1P 16A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
167Aptomat MCB 1P 25A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
168Aptomat MCB 1P 32A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
169Aptomat MCB 1P 40A-6KATheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
170Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
171Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5m
172Dây điện CU/PVC/PVC 2x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT130m
173Dây điện CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
174Dây điện CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
175Dây điện CU/PVC 1x 6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5m
176Dây điện CU/PVC 1x 4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT130m
177Ống gen luồn dây điện D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT230m
178Giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
179Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cọc
180Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
181Hộp chứa bình cứu hỏa loại 3 bìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
182Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
183Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
184Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
185Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,056100m3
186Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,056100m3
187Đồng hồ đo lưu lượng 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
188Van 1 chiều thép D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
189Van khóa thép D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
190Kép thép D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
191Rắc co thép D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
192Khâu nối nhựa HDPE 25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
193Đai khởi thủyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
194Ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,05100m
195Ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,17100m
196Ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,15100m
197Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
198Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
199Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
200Côn nhựa PPR D50/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
201Côn nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
202Tê nhựa PPR D32/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
203Tê nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
204Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
205Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
206Tê ren ngoài nhựa PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
207Rắc co nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
208Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
209Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
213Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
214Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
215Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
216Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bể
218Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
219Móc giữ ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
220Móc giữ ống PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
221Ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,18100m
222Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,17100m
223Ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
224Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
225Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
226Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
227Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
228Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
229Cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
230Cút chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
231Cút chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
232Cút chếch nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
233Côn nhựa PVC D42/34mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
234Phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
235Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
236Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
237Móc giữ ống D60Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
238Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,74100m
239Ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,445100m
240Cút nhựa PVCD90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15cái
241Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15cái
242Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15cái
243Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
244Ống thép thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,013100m
245Côn chuyển thép D65/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
246Cút thép D65mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
247Cút thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
248Côn thép D65/50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
249Van khóa thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
250Kép thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
251Rắc co thép D50mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
252Hộp đựng họng hữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
253Lăng phun D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
254Ống cuộn vải gai L=20m, D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cuộn
255Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
256Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy của họng chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6849259E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.529.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).55
2 Đội trưởng thi công 3 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân kèm theo E-HSDT).22
3 Kỹ thuật thi công 3 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn3
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m32
3 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 Tấn1
4 Cần cẩu trục Tải trọng ≥ 4,8 Tấn1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW3
9 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW4
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80,0 lít3
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít5
12 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt3
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg3
15 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn3
16 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->