Gói thầu: Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Lam Minh |
| Tên gói thầu | Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:02:00 đến ngày 2022-05-18 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.664.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.944.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.843.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 923.529.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa,mỹ thuật hoặc tương đương.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Lam Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giải pháp truyền thông, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem và phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện – Văn hóa xã” của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). - Nhà thầu đính kèm bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để BMT kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để BMT đối chiếu. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính... nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp một bộ bản chụp (kèm theo bản gốc để đối chiếu) của các hồ sơ sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2. Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: a) Hợp đồng và phụ lục (nếu có) b) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó 3. Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: a) Các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan b) Các quyết định bổ nhiệm hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu c) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân 4. Trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo trúng thầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải gửi đến Chủ đầu tư văn bản hoặc giấy tờ tương đương (bản sao) chấp thuận, đồng ý phối hợp Bưu điện các tỉnh sẽ triển khai dự án nêu trên để tiến hành ký kết hợp đồng. Trường hợp quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo trúng thầu hoặc nhà thầu không cung cấp văn bản nêu trên thì Chủ đầu tư tiến hành mời nhà thầu xếp thứ hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch Tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch Tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 157, Đường 17/8, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang Âu Thị Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân Tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải pháp truyên truyền, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên nhãn tem tại các điểm Bưu cục, Bưu điện-Văn hóa xã | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Nhãn tem | 64.300 | Triển khai tại 07 tỉnh, thành phố bao gồm: trong đó: Thành phố Hà Nội :12.000 nhãn tem,Tỉnh Tuyên Quang:9.300 nhãn tem,Thành phố Đà Nẵng : 10.000 nhãn tem, Thành phố Hải Phòng 10.000 nhãn tem, Tỉnh Kiên Giang:5.000 nhãn tem,Thành phố Hồ Chí Minh : 13.000 nhãn tem, Tỉnh Cao Bằng:5.000 nhãn tem |
| 2 | Giải pháp truyên truyền, quảng bá văn hóa và du lịch tỉnh Tuyên Quang trên phong bì phổ thông tại các điểm Bưu cục, Bưu điện-Văn hóa xã | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Phong bì | 100.000 | Triển khai tại 07 tỉnh, thành phố bao gồm: trong đó: Thành phố Hà Nội :20.000 phong bì,Tỉnh Tuyên Quang: 15.000 phong bì,Thành phố Đà Nẵng : 10.000 phong bì, Thành phố Hải Phòng 10.000 phong bì, Tỉnh Kiên Giang: 15.000 phong bì,Thành phố Hồ Chí Minh : 20.000 phong bì, Tỉnh Cao Bằng: 20.000 phong bì |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.59664E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.664.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.944.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.843.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 923.529.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa,mỹ thuật hoặc tương đương.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 10 | 9 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi